Worksheetsunit 1; homelife
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Work as
Làm nghề gì
Làm việc
Biologist
Sinh học
Nhà sinh thái học
Night shift
Ca làm bạn đêm
Ca làm ban ngày
Caring
Quan tâm tới người khác
Chu đáo
Taking ----------- for
Responsibility
Interest
Household
Sẵn sàng làm gì
Willing to
Will to
Unlike
Give a hand with
Giúp làm gì
Chu đáo.
Sẵn sàng
Unlike
Không giống như
Giống như
Không thích
Under pressure
Chịu áp lực.
Láu lỉnh
Household
Việc vặt
Tinh nghịch
Chăm sóc
Chăm sóc
Obedient
Hard working
Mischievous
Look after
Active
Năng động
Thẳng thắn.
Mischievous
Tinh nghịch
Năng động
Chu đáo
Chăm chỉ
Caring
Mischievous
Close knit
Hard working
Close knit
Không giống như
Biết nghe lời
Chăm chỉ
Có mối quan hệ. Gắn bó
Biết vâng lời
Obedient
Mischievous
Frankly
Thẳng thắn
(a)
Thẳng thắn
(a)
Touch là gì?
Sờ, mó
Xoa đầu
Cầm tay
xúc động
Touch là gì?
Sờ, mó
Xoa đầu
Cầm tay
Đi bộ
Mr. John ______ soccer
play
plays
are playing
have played
They (a) in BUNHo
join hand=
mischievions
reponsebiliti
work together
household chores
rushed
chung tay
người yêu
vội vã
tắc đường
rusghour=
household chores
traficc jam
biology
join hand
áp lực
maintain
determine
pressure
cutural diversity
người tinh nghịch
obedient
confident
mischievison
responsibiliti
give someone a hand =
trushful
help someone
believable
reject
ủng hộ
precede
happen
supportive
determine
frankly speaking
thàng thật mà nói
xác định
duy trì
bận tâm
solue a problem=
tackle a problem
make a decision
sulotion
security
well behaved
chung tay
phước lành
cư xử tốt
bàn thờ
good behaved=
attraction
attitude toward
courterpast
well behaved
dưạ vào
come on
apper
base on
strap
Từ sau đây nghĩa là gì: distinguished
đáng tự hào
kiệt xuất
thành tựu
đáng tôn trọng
talented
tài năng
cống hiến
nhân vật
hào phóng
Từ nào sau đây có nghĩa là 'đáng tự hào'
achievement
figure
historical
respectable
Hoàn thành từ sau: d_d_ca_ed
(a)
Hoàn thành từ sau: _e_e_osity
(a)
They awarded her a gold medal for her _________ in sports
reputation
dedication
achievement
figure
In order to lose weight, she has the _________ of eating less rice and drinking more water
strategy
competition
career
reputation
He is a famous _________ after winning the CN battle
politician
career
distinguished
historical
Reputation nghĩa là gì?
(a)
Competition nghĩa là gì?
(a)
determine
(v) quyết định
(v) xác định
(n) quyết tâm
(v) quyết tâm, xác định
cạnh tranh (v)
competition
compete
competitive
adopt
(n) việc nhận nuôi
(v) nhận nuôi
(n) trại trẻ mồ côi
responsible
(v) trách nhiệm
(a) trách nhiệm + for
(a) trách nhiệm + of
(a) trách nhiệm + with
distinguish
(a) xuất chúng
(a) khác biệt
(v) phân biệt
determined
(a) kiên quyết
(v) quyết đoán
(v) xác định
overcome
(v) vượt qua
(v) ghé qua
(v) đọc qua
obsess
(a) ám ảnh
(v) ám ảnh
(n) sự ám ảnh
perseverance
(v) kiên trì
(a) kiên trì
(n) sự kiên trì
persevere
(a) kiên trì
(v) kiên trì
(n) sự kiên trì
dedicate
(n) sự cống hiến
(v) cống hiến
(a) cống hiến
admire
(n) sự ngưỡng mộ
(a) ngưỡng mộ
(v) ngưỡng mộ
