wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1; homelife

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Work as

a)

Làm nghề gì

b)

Làm việc

2.

Biologist

a)

Sinh học

b)

Nhà sinh thái học

3.

Night shift

a)

Ca làm bạn đêm

b)

Ca làm ban ngày

4.

Caring

a)

Quan tâm tới người khác

b)

Chu đáo

5.

Taking ----------- for

a)

Responsibility

b)

Interest

c)

Household

6.

Sẵn sàng làm gì

a)

Willing to

b)

Will to

c)

Unlike

7.

Give a hand with

a)

Giúp làm gì

b)

Chu đáo.

c)

Sẵn sàng

8.

Unlike

a)

Không giống như

b)

Giống như

c)

Không thích

9.

Under pressure

a)

Chịu áp lực.

b)

Láu lỉnh

10.

Household

a)

Việc vặt

b)

Tinh nghịch

c)

Chăm sóc

11.

Chăm sóc

a)

Obedient

b)

Hard working

c)

Mischievous

d)

Look after

12.

Active

a)

Năng động

b)

Thẳng thắn.

13.

Mischievous

a)

Tinh nghịch

b)

Năng động

c)

Chu đáo

14.

Chăm chỉ

a)

Caring

b)

Mischievous

c)

Close knit

d)

Hard working

15.

Close knit

a)

Không giống như

b)

Biết nghe lời

c)

Chăm chỉ

d)

Có mối quan hệ. Gắn bó

16.

Biết vâng lời

a)

Obedient

b)

Mischievous

c)

Frankly

17.

Thẳng thắn

(a)  

18.

Thẳng thắn

(a)  

19.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

xúc động

20.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

21.

Mr. John ______ soccer

a)

play

b)

plays

c)

are playing

d)

have played

22.

They (a)   in BUNHo

23.

join hand=

a)

mischievions

b)

reponsebiliti

c)

work together

d)

household chores

24.

rushed

a)

chung tay

b)

người yêu

c)

vội vã

d)

tắc đường

25.

rusghour=

a)

household chores

b)

traficc jam

c)

biology

d)

join hand

26.

áp lực

a)

maintain

b)

determine

c)

pressure

d)

cutural diversity

27.

người tinh nghịch

a)

obedient

b)

confident

c)

mischievison

d)

responsibiliti

28.

give someone a hand =

a)

trushful

b)

help someone

c)

believable

d)

reject

29.

ủng hộ

a)

precede

b)

happen

c)

supportive

d)

determine

30.

frankly speaking

a)

thàng thật mà nói

b)

xác định

c)

duy trì

d)

bận tâm

31.

solue a problem=

a)

tackle a problem

b)

make a decision

c)

sulotion

d)

security

32.

well behaved

a)

chung tay

b)

phước lành

c)

cư xử tốt

d)

bàn thờ

33.

good behaved=

a)

attraction

b)

attitude toward

c)

courterpast

d)

well behaved

34.

dưạ vào

a)

come on

b)

apper

c)

base on

d)

strap

35.

Từ sau đây nghĩa là gì: distinguished

a)

đáng tự hào

b)

kiệt xuất

c)

thành tựu

d)

đáng tôn trọng

36.

talented

a)

tài năng

b)

cống hiến

c)

nhân vật

d)

hào phóng

37.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'đáng tự hào'

a)

achievement

b)

figure

c)

historical

d)

respectable

38.

Hoàn thành từ sau: d_d_ca_ed

(a)  

39.

Hoàn thành từ sau: _e_e_osity

(a)  

40.

They awarded her a gold medal for her _________ in sports

a)

reputation

b)

dedication

c)

achievement

d)

figure

41.

In order to lose weight, she has the _________ of eating less rice and drinking more water

a)

strategy

b)

competition

c)

career

d)

reputation

42.

He is a famous _________ after winning the CN battle

a)

politician

b)

career

c)

distinguished

d)

historical

43.

Reputation nghĩa là gì?

(a)  

44.

Competition nghĩa là gì?

(a)  

45.

determine

a)

(v) quyết định

b)

(v) xác định

c)

(n) quyết tâm

d)

(v) quyết tâm, xác định

46.

cạnh tranh (v)

a)

competition

b)

compete

c)

competitive

47.

adopt

a)

(n) việc nhận nuôi

b)

(v) nhận nuôi

c)

(n) trại trẻ mồ côi

48.

responsible

a)

(v) trách nhiệm

b)

(a) trách nhiệm + for

c)

(a) trách nhiệm + of

d)

(a) trách nhiệm + with

49.

distinguish

a)

(a) xuất chúng

b)

(a) khác biệt

c)

(v) phân biệt

50.

determined

a)

(a) kiên quyết

b)

(v) quyết đoán

c)

(v) xác định

51.

overcome

a)

(v) vượt qua

b)

(v) ghé qua

c)

(v) đọc qua

52.

obsess

a)

(a) ám ảnh

b)

(v) ám ảnh

c)

(n) sự ám ảnh

53.

perseverance

a)

(v) kiên trì

b)

(a) kiên trì

c)

(n) sự kiên trì

54.

persevere

a)

(a) kiên trì

b)

(v) kiên trì

c)

(n) sự kiên trì

55.

dedicate

a)

(n) sự cống hiến

b)

(v) cống hiến

c)

(a) cống hiến

56.

admire

a)

(n) sự ngưỡng mộ

b)

(a) ngưỡng mộ

c)

(v) ngưỡng mộ