Font size
Worksheetsbài học
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
artisan
__________ (n.): thợ làm nghề thủ công
artisan
handicraft
workshop
attraction
__________ (n.): sản phẩm thủ công
artisan
handicraft
workshop
attraction
__________ (n.): xưởng, công xưởng
artisan
handicraft
workshop
attraction
__________ (n.): điểm hấp dẫn
artisan
handicraft
workshop
attraction
(a) (v.): bảo tồn, gìn giữ
_______ (v.): đúc (đồng…)
cast
sculpture
weave
embroider
_______ (n.): điêu khắc, đồ điêu khắc
cast
sculpture
weave
embroider
_______ đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
cast
sculpture
weave
embroider
_______ ) (v.): thêu
cast
sculpture
weave
embroider
(a) (n.): xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
Embroider
Thêu
tính chính xác, tính xác thực, thật
đồ sơn mài
điêu khắc đá
Marble sculpture
Thêu
Tính chính xác, tính xác thực, thật
Đồ sơn mài
Điêu khắc đá
Lacquerware
Thêu
Tính chính xác, tính xác thực, thật
Đồ sơn mài
Điêu khắc đá
set up
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
gợi nhớ
trải nghiệm
thành lập, tạo dựng
CLOSEST of "a place of interest"
environment
knowledge
experience
attraction
product
sản phẩm
kinh nghiệm, trải nghiệm
gợi nhớ
thủ công
the business
Việc tranh luận
Kinh doanh
Việc trao đổi
Việc kinh doanh
What does "pottery" mean?
đồ gốm
đồ thủ công
đồ lưu niệm
đồ sơn mài
Từ "đồ lưu niệm" là gì?
souvenir
pottery
marble scrulpture
lacquer ware
