wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6 - UNIT 2 & 3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

active (adj)

a)

cái má

b)

năng động

c)

cẩn thận

d)

thông minh

2.

caring (adj)

a)

chu đáo, biết quan tâm

b)

lanh lợi, thông minh

c)

bề ngoài, ngoại hình

d)

hăng hái, năng động

3.

cheek (n)

a)

mũi

b)

c)

mồm

d)

miệng

4.

clever (adj)

a)

cẩn thận

b)

thân thiện

c)

hăng hái, năng động

d)

lanh lợi, thông minh

5.

confident (adj)

a)

sáng tạo

b)

hăng hái, năng động

c)

tự tin

d)

thân thiện

6.

bồn sửa bát

a)

cooker (n)

b)

sink (n)

c)

shelf (n)

7.

friendly (adj)

a)

sáng tạo

b)

thân thiện

c)

thông minh

d)

ngoại hình

8.

hard-working (adj)

a)

năng động

b)

sáng tạo

c)

chăm chỉ

d)

chu đáo

9.

kind (adj)

a)

chu đáo

b)

tốt bụng

c)

thân thiện

d)

thông minh

10.

shoulder (n)

a)

b)

vai

c)

chân

d)

tay

11.
a)

department store (n)

b)

post office

c)

train station

12.

shy (adj)

a)

nhanh nhẹn

b)

xấu hổ, nhút nhát

c)

tốt bụng

d)

chăm chỉ

13.

arm

a)

cánh tay

b)

chân

c)

mũi

d)

tóc

14.

finger

a)

bàn chân

b)

ngón tay

c)

ngón chân

d)

chân

15.

leg

a)

ngón chân

b)

ngón tay

c)

chân

d)

bàn chân

16.

foot

a)

chân

b)

bàn chân

c)

bàn tay

d)

tay

17.

mũi

(a)  

18.

a)

chek

b)

chekk

c)

cheek

d)

chekke

19.

shoulder

a)

b)

vai

c)

tóc

d)

mũi

20.

Mina is very . (a)   She likes drawing pictures. She always has lots of new ideas.

(careful, shy, creative, clever)

21.

Viết từ sau bằng tiếng Anh:

thân thiện

(a)  

22.

hài hước

(a)  

23.

flat

a)

biệt thự

b)

phòng tắm

c)

ngôi nhà

d)

căn hộ

24.

town house

a)

nhà ở nông thôn

b)

nhà ở thành phố

c)

nhà ma

d)

nhà thờ

25.

country house

a)

nhà ở thành phố

b)

nhà ma

c)

nhà ở nông thôn

d)

nhà ở sông

26.

behind

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

phía dưới

d)

phía trên

27.

cousin

a)

anh chị em họ

b)

bác bá

c)

họ hàng xa

d)

em trai/gái ruột

28.

chest of drawers (n)

a)
b)
c)
29.
a)

chest of drawers

b)

cupboard

c)

dishwasher

30.

careful (adj)

a)

tự tin

b)

hăng hái, năng động

c)

cẩn thận

d)

thân thiện

31.

dishwasher (n)

a)
b)
c)
32.

furniture (n)

a)

hàng hóa

b)

đồ đạc trong nhà

c)

các gia vị

33.

in front of (pre)

a)
b)
c)
34.

next to (pre)

a)
b)
c)
35.

wardrobe (n)

a)
b)
c)