wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY 3 (26/3)

Total questions: 26

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

ĐIỀN CHỖ TRỐNG VỚI THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

A: Do you have time to talk?

B: Sorry, but I (study) (a)   .

2.

ĐIỀN CHỖ TRỐNG VỚI THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Andre and Cathy (not, dance) (a)   right now.

3.

nguy hiểm

a)

dangerous (a)

b)

delicious (a)

c)

mysterious (a)

d)

numberous (a)

4.

SẮP XẾP CÂU THEO THỨ TỰ ĐÚNG

the/Hurry!/is/bus/coming/.

(a)  

5.

ĐIỀN CHỖ TRỐNG VỚI THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

You (borrow) (a)   my mobile phone!

6.

safe (a)

a)

nghiêm trọng

b)

nguy hiểm

c)

an toàn

d)

chậm

7.

SẮP XẾP CÂU THEO THỨ TỰ ĐÚNG

Anna/in her room/doing/What/is/?

(a)  

8.

ĐIỀN CHỖ TRỐNG VỚI THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

I'm busy now because I (clean) (a)   the house.

9.

SẮP XẾP CÂU THEO THỨ TỰ ĐÚNG

she/Who/is/talking to/now/?

(a)  

10.

Bóng đá

a)

new (a)

b)

volleyball (n)

c)

football (n)

d)

badminton (n)

11.

fast (a)

a)

nhanh

b)

c)

chậm

d)

phổ biến

12.

đắt, mắc (giá tiền)

a)

cheap (a)

b)

expensive (a)

c)

international (a)

d)

dangerous (a)

13.

ugly (a)

a)

xấu xa (nhân cách)

b)

xinh đẹp

c)

dễ thương

d)

xấu xí (ngoại hình)

14.

bóng bàn

a)

table tennis (n)

b)

tennis (n)

c)

safe (a)

d)

widely (adv)

15.

slow (a)

a)

nhanh

b)

mới

c)

xinh xắn

d)

chậm

16.

bóng chuyền

a)

basketball (n)

b)

hockey (n)

c)

tennis (n)

d)

volleyball (n)

17.

basketball (n)

a)

bóng ném

b)

bóng rổ

c)

bóng đá

d)

bóng chuyền

18.

a)

picturesque (a)

b)

old (a)

c)

popular (a)

d)

impolite (a)

19.

SẮP XẾP CÂU THEO THỨ TỰ ĐÚNG

teeth/He/brushing/is/his/.

(a)  

20.

popular (a)

a)

nổi tiếng

b)

phổ biến

c)

danh tiếng

d)

địa vị

21.

xinh đẹp

a)

catchy (a)

b)

sympathy (n)

c)

pretty (a)

d)

ability (n)

22.

cầu lông

a)

hockey (n)

b)

sport (n)

c)

badminton (n)

d)

baseball (n)

23.

rẻ, giá thấp

a)

leap (n)

b)

appear (v)

c)

neap (n)

d)

cheap (a)

24.

new (a)

a)

cũ kĩ

b)

mới

c)

nhỏ

d)

khổng lồ

25.

ĐIỀN CHỖ TRỐNG VỚI THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

He (wear) (a)   a baseball cap.

26.

SẮP XẾP CÂU THEO THỨ TỰ ĐÚNG

to/school/We/we/walk/,but/always/today/bus/are/the/taking/.

(a)