wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present simple 6.Unit 1.

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
5.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

9.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

10.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

11.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

12.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

13.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

14.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

15.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

16.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

17.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

18.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

19.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

20.

_______ she work in London?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Is

21.

Tom (go) (a)   swimming on Sundays and Wednesdays.

22.

We (listen) to music in the evening.

(a)  

23.

Mary and Lan (watch) (a)   cartoons at weekends.

24.

My family (visit) (a)   relatives in summer.

25.

I (have) (a)   a cute dog.

26.

She (have) (a)   three beautiful dolls.

27.

I (play) (a)   football on the beach with my friends after school.

28.

You (be) (a)   pretty.

29.

David usually (watch) (a)   TV after having dinner.

30.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: He is from England.

(a)  

31.

My best friend (like) (a)   Maths.

32.

Micky (be) (a)   happy when his mother buys him a new bicycle.

33.

Linh (write) (a)   a letter to me once a month.

34.

5 nguyên âm trong tiếng anh là: ...

a)

a,b,c,d,e

b)

u,e,o,a,i

c)

u,e,o,b,i

35.

He (wash)... his face every morning.

a)

washs

b)

washing

c)

wash

d)

washes

36.

Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.

a)

wanting

b)

wanted

c)

want

d)

wants

37.

Jenny (play) .... basketball on Mondays.

a)

plaies

b)

plays

c)

playes

38.

đối với thì hiện tại đơn: chúng ta giữ nguyên động từ thường khi chủ ngữ là số nhiều

a)

đúng

b)

sai

39.

ở thì hiện tại đơn: chúng ta thêm"s/es" vào động từ thường nếu chủ ngữ là số ít.

a)

đúng

b)

sai

40.

Tom (go) (a)   swimming on Sundays and Wednesdays.

41.

We (listen) to music in the evening.

(a)  

42.

Mary and Lan (watch) (a)   cartoons at weekends.

43.

My family (visit) (a)   relatives in summer.

44.

I (have) (a)   a cute dog.

45.

She (have) (a)   three beautiful dolls.

46.

I (play) (a)   football on the beach with my friends after school.

47.

You (be) (a)   pretty.

48.

David usually (watch) (a)   TV after having dinner.

49.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: He is from England.

(a)  

50.

My best friend (like) (a)   Maths.

51.

Micky (be) (a)   happy when his mother buys him a new bicycle.

52.

Linh (write) (a)   a letter to me once a month.

53.

5 nguyên âm trong tiếng anh là: ...

a)

a,b,c,d,e

b)

u,e,o,a,i

c)

u,e,o,b,i

54.

He (wash)... his face every morning.

a)

washs

b)

washing

c)

wash

d)

washes

55.

Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.

a)

wanting

b)

wanted

c)

want

d)

wants

56.

cách chia động từ "study" ở thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là số ít

a)

thêm "s"

b)

vì study kết thúc bằng 1 phụ âm+ "y" nên chuyển "y"

-> ies

c)

studyes

57.

Jenny (play) .... basketball on Mondays.

a)

plaies

b)

plays

c)

playes

58.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

59.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

60.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

61.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

62.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

63.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

64.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

65.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

66.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
67.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

68.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
69.



(a)  

70.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

71.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

72.

I have a red (a)  

73.

My new (a)   is short.

74.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

75.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

76.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

77.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

78.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

79.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

80.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

81.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

82.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.