wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về nhà cuối chương I

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp X={1;2;3}X=\left\{1;2;3\right\}    có số phần tử là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp có một phần tử là:

a)

{x; y}\left\{x;\ y\right\}  

b)

{x}\left\{x\right\}  

c)

{x; 1}\left\{x;\ 1\right\}  

d)

1

3.

Cho tập hợp M= {x; y; a; b}\left\{x;\ y;\ a;\ b\right\}     . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a Ma\ \in M  

b)

yMy\notin M  

c)

1M1\in M  

d)

{x; y} M\left\{x;\ y\right\}\ \in M  

4.

Cho tập hợp A={xN : 4<x9}A=\left\{x\in N\ :\ 4<x\le9\right\}  . Tập hợp viết dưới dạng liệt kê là:

a)

A={5,6,7,8}A=\left\{5,6,7,8\right\}  

b)

A={4,5,6,7,8,9}A=\left\{4,5,6,7,8,9\right\}  

c)

A={4,5,6,7,8}A=\left\{4,5,6,7,8\right\}  

d)

A={5,6,7,8,9}A=\left\{5,6,7,8,9\right\}  

5.

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152333;\ 354;\ 360;\ 2457;\ 1617;\ 152  số chia hết cho 9 là

(a)  

6.

Số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:

a)

1125

b)

1140

c)

2020

d)

2022

7.

Tìm các chữ số x; y biết rằng 23x5y\overline{23x5y}   chia hết cho 2; 5 và 9

(a)  

8.

Tập hợp nào chỉ gồm các hợp số ?

a)

{2; 3; 5}\left\{2;\ 3;\ 5\right\}  

b)

{3; 5; 6}\left\{3;\ 5;\ 6\right\}  

c)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

d)

{0;2;4}\left\{0;2;4\right\}  

9.

Số 75 có bao nhiêu ước?

(a)  

10.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

 Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

11.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ …của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó”

(a)  

12.

15 phút đổi ra giờ là

a)

15

b)

1512\frac{15}{12}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

112\frac{1}{12}  

13.

Cho aBC(6;8)a\in BC\left(6;8\right)  . Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

14.

 Tìm BCNN(42,70,180)BCNN\left(42,70,180\right)  

a)

22.32.72^2.3^2.7  

b)

22.32.52^2.3^2.5  

c)

22.32.5.72^2.3^2.5.7  

d)

2.3.5.72.3.5.7  

15.

Mẫu số chung của các phân số 1740; 2352\frac{17}{40};\ \frac{23}{52}  

(a)