wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cl-4

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 32: Con ngươi của mắt có tác dụng:_x000D_
a)
A. Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt._x000D_
b)
B. Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt_x000D_
c)
C. Tạo ra ảnh của vật cần quan sát_x000D_
d)
D. Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não_x000D_
2.
Câu 33. Nhận xét không đúng về kính hiển vi là:_x000D_
a)
A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn._x000D_
b)
B. Thị kính là 1 kính lúp._x000D_
c)
C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống._x000D_
d)
D. Khoảng cách giữa 2 kính có thể thay đổi được._x000D_
3.
Câu 34: Độ dài quang học của kính hiển vi là:_x000D_
a)
A. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính_x000D_
b)
B. Khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính_x000D_
c)
C. Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính_x000D_
d)
D. Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính_x000D_
4.
Câu 35: Bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng:_x000D_
a)
A. Tạo ra một ảnh thật lớn hơn vật cần quan sát_x000D_
b)
B. Chiếu sáng vật cần quan sát_x000D_
c)
C. Quan sát ảnh tạo bởi vật kính có vai trò như kính lúp_x000D_
d)
D. Đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính._x000D_
5.
Câu 36: Vật mà phải sử dụng kính hiển vi mới quan sát được là:_x000D_
a)
A. Hồng cầu_x000D_
b)
B. Mặt trăng_x000D_
c)
C. Máy bay_x000D_
d)
D. Con kiến_x000D_
6.
Câu 37: Để quan sát được ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật:_x000D_
a)
A. Ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính_x000D_
b)
B. Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính._x000D_
c)
C. Tại tiêu điểm vật của vật kính_x000D_
d)
D. Cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự_x000D_
7.
Câu 38: Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh:_x000D_
a)
A. Khoảng cách từ hệ kính đến vật_x000D_
b)
B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính_x000D_
c)
C. Tiêu cự của vật kính_x000D_
d)
D. Tiêu cự của thị kính_x000D_
8.
Câu 39: Độ bội giác của kính hiển bị khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Tiêu cự của vật kính_x000D_
b)
B. Tiêu cự của thị kính_x000D_
c)
C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính_x000D_
d)
D. Độ lớn vật_x000D_
9.
Câu 40: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?_x000D_
a)
A. Mắt không có tật, không điều tiết_x000D_
b)
B. Mắt cận thị, không điều tiết_x000D_
c)
C. Mắt viễn thị, không điều tiết_x000D_
d)
D. Mắt không có tật và điều tiết tối da._x000D_
10.
Câu 41: Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt?_x000D_
a)
A.Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa._x000D_
b)
B. Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc._x000D_
c)
C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường_x000D_
d)
D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường._x000D_
11.
Câu 42: Mắt không nhìn rõ vật khi:_x000D_
a)
A.Vật đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt_x000D_
b)
B. Vật đặt tại điểm cực cận của mắt_x000D_
c)
C. Vật đặt tại điểm cực viễn của mắt_x000D_
d)
D. Vật đặt trong khoảng cực cận của mắt._x000D_
12.
Câu 43: Phát biểu đúng về cấu tạo kính hiển vi:_x000D_
a)
A.Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn._x000D_
b)
B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn,thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn._x000D_
c)
C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn._x000D_
d)
D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn._x000D_
13.
Câu 44: Phát biểu đúng khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi là:_x000D_
a)
A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt_x000D_
b)
B. Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt._x000D_
c)
C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt._x000D_
d)
D. Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt._x000D_
14.
Câu 45: Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực sẽ:_x000D_
a)
A.Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính_x000D_
b)
B. Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính_x000D_
c)
C. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính._x000D_
d)
D. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính._x000D_
15.
Câu 46: Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách:_x000D_
a)
A.Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
b)
B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
c)
C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
d)
D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất._x000D_
16.
Câu 1: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức:_x000D_
a)
A.sini1 = n_x000D_
b)
B. sini1 = 1/n_x000D_
c)
C. tani1 = n_x000D_
d)
D. tani1 = 1/n_x000D_
17.
Câu 2: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là: _x000D_
a)
A.175_x000D_
b)
B. 200_x000D_
c)
C. 250_x000D_
d)
D. 300_x000D_
18.
Câu 3: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm; thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Hai kính cách nhau O1O2 = 20cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là: _x000D_
a)
A. 292,75_x000D_
b)
B. 244_x000D_
c)
C. 300_x000D_
d)
D. 250_x000D_
19.
Câu 4: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 50cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. Khoảng cách giữa vật kính là thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A. O1O2 = 52cm_x000D_
b)
B. O1O2 = 48cm_x000D_
c)
C. O1O2 = 50cm_x000D_
d)
D. O1O2 = 100cm_x000D_
20.
Câu 5: Một kính thiên văn khi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 100cm, độ bội giác của kính là 24. Tiêu cự của vật kính và thị kính là:_x000D_
a)
A. 80cm, 20cm_x000D_
b)
B. 84cm, 16cm_x000D_
c)
C. 75cm, 25cm_x000D_
d)
D. 96cm, 4cm_x000D_
21.
Câu 6: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm và thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 244, Khoảng cách O1O2 giữa vật kính và thị kính là:_x000D_
a)
A.4,4cm_x000D_
b)
B. 20cm_x000D_
c)
C. 50cm_x000D_
d)
D. 25cm_x000D_
22.
Câu 7: Một tia sáng đi từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí. Biết tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau và chiết suất của nước là 4/3. Giá trị của góc tới là:_x000D_
a)

A. i = 42°c42^{\degree}c  

b)

B. i = 45°c45^{\degree}c  

c)

C. i = 37°c37^{\degree}c  

d)

D. i = 53°c53^{\degree}c  

23.
Câu 8: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12.2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng ở cực cận là:_x000D_
a)
A. 27,53 _x000D_
b)
B. 45,16 _x000D_
c)
C. 18,72 _x000D_
d)
D. 12,47_x000D_
24.
Câu 9: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết là:_x000D_
a)
A.13,28 _x000D_
b)
B. 47,66 _x000D_
c)
C. 40,02 _x000D_
d)
D. 27,53_x000D_
25.
Câu 10: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Để quan sát trong trạng thái không điều tiết, người đó phải chỉnh vật kính cách vật:_x000D_
a)
A. 0,9882 cm. _x000D_
b)
B. 0,8cm. _x000D_
c)
C. 80 cm _x000D_
d)
D. ∞_x000D_
26.
Câu 11: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20mm. Vật AB cách vật kính 5,2mm. Vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính là:_x000D_
a)
A. 6,67 cm _x000D_
b)
B. 13 cm _x000D_
c)
C. 19,67 cm _x000D_
d)
D.25cm_x000D_
27.
Câu 12: Số phóng đại của vật kính của kính hiển vi bằng 30. Biết tiêu cự của thị kính là 2cm, khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người quan sát là 30cm. Số bội giác của kính hiển vi đó khi ngắm chừng ở vô cực là_x000D_
a)
A. 75 _x000D_
b)
B. 180 _x000D_
c)
C. 450 _x000D_
d)
D.90_x000D_
28.
Câu 13: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khoảng cách O1O2=20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A. 67,2 _x000D_
b)
B. 70 _x000D_
c)
C. 96 _x000D_
d)
D.100_x000D_
29.
Câu 1: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ 10 cm đến 100 cm đặt mắt sát sau thị kính của một kính hiển vi để quan sát. Biết vật kính có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 8 cm và đặt cách nhau 15 cm. Vật phải đặt trước vật kính trong khoảng:_x000D_
a)
A. 205/187 đến 95/86._x000D_
b)
B. 1 cm đến 8 cm._x000D_
c)
C. 10 cm đến 100 cm._x000D_
d)
D. 6 cm đến 15 cm._x000D_
30.
Câu 2: Một người có mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự gấp 10 lần thị kính thì thấy độ bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học của kính là 15 cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:_x000D_
a)
A. 5 cm đến 0,5 cm.
b)
B. 0,5 cm đến 5 cm._x000D_
c)
C. 0,8 cm đến 8 cm.
d)
D. 8 cm đến 0,8 cm.
31.
Câu 3: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khoảng cách O1O2=20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A.75 _x000D_
b)
B. 70 _x000D_
c)
C. 89 _x000D_
d)
D.110_x000D_
32.
Câu 4: Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 4 mm, thị kính có tiêu cự 20 mm. Biệt độ dài quang học bằng 156 mm. Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là:_x000D_
a)
A. 4,00000 mm.
b)
B. 4,10256 mm._x000D_
c)
C.1,10165 mm.
d)
D. 4,10354 mm._x000D_
33.
Câu 1: Phát biểu đúng về ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo mọi phương._x000D_
b)
B. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo một phương._x000D_
c)
C. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo hai phương._x000D_
d)
D. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo một hoặc mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
34.
Câu 2: Phát biểu đúng về ánh sáng tự nhiên là:_x000D_
a)
A. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
b)
B. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng._x000D_
c)
C. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
d)
D. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng._x000D_
35.
Câu 3: Phát biểu sai khi nói về ánh sáng tự nhiên là:_x000D_
a)
A. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
b)
B. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
c)
C. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn trong các mặt phẳng vuông góc với tia sáng._x000D_
d)
D. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng._x000D_
36.
Câu 4: Phát biểu sai khi nói về ánh sáng phân cực là:_x000D_
a)
A. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng._x000D_
b)
B. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng._x000D_
c)
C. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
d)
D. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng._x000D_
37.
Câu 5: Phát biểu đúng khi nói về ánh sáng phân cực một phần là:_x000D_
a)
A. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng._x000D_
b)
B. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng._x000D_
c)
C. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu._x000D_
d)
D. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với phương truyền ánh sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu._x000D_
38.
Câu 6: Phát biểu đúng khi nói về ánh sáng phân cực toàn phần là:_x000D_
a)
A. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng._x000D_
b)
B. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với phương truyền ánh sáng._x000D_
c)
C. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng._x000D_
d)
D. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng._x000D_
39.
Câu 7: Phát biểu sai khi nói về ánh sáng hiện tượng phân cực ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực._x000D_
b)
B. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực một phần._x000D_
c)
C. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực toàn phần._x000D_
d)
D. Biến ánh sáng phân cực thánh ánh sáng tự nhiên._x000D_
40.
Câu 8: Phát biểu khi nói về hiện tượng phân cực ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Biến ánh sáng phân cực thành ánh sáng tự nhiên._x000D_
b)
B. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực._x000D_
c)
C. Biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên._x000D_
d)
D. Biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng tự nhiên._x000D_
41.
Câu 9: Phát biểu đúng khi nói về mặt phẳng phân cực là:_x000D_
a)
A. Là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của vectơ cường độ điện trường._x000D_
b)
B. Là mặt phẳng chứa tia sáng và song song với phương của vectơ cường độ điện trường._x000D_
c)
C. Là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường._x000D_
d)
D. Là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và chứa véctơ cường độ điện trường._x000D_
42.
Câu 10: Phát biểu đúng khi nói về mặt phẳng dao động trong ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường._x000D_
b)
B. Là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường._x000D_
c)
C. Là mặt phẳng chứa tia sáng và phương của véctơ cường độ điện trường._x000D_
d)
D. Là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường._x000D_
43.
Câu 11: Phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:_x000D_
a)
A. Mọi véctơ cường độ điện trường đều truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
b)
B. Mọi véctơ cường độ điện trường đều không truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
c)
C. Mọi véctơ cường độ điện trường đều song song với quang trục của bản Tuamalin truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
d)
D. Mọi véctơ cường độ điện trường không song song với quang trục của bản Tuamalin truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
44.
Câu 12: Phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:_x000D_
a)
A. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều không truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
b)
B. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
c)
C. Mọi véctơ cường độ điện trường đều truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
d)
D. Mọi véctơ cường độ điện trường đều không truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
45.
Câu 13: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:_x000D_
a)
A. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều không truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
b)
B. Mọi véctơ cường độ điện trường không song song với quang trục của bản Tuamalin truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
c)
C. Mọi véctơ cường độ điện trường không song song với quang trục của bản Tuamalin không truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
d)
D. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều bị bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn._x000D_
46.
Câu 14: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực doa ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:_x000D_
a)
A. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều bị bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn._x000D_
b)
B. Mọi véctơ cường độ điện trường song song với quang trục của bản Tuamalin đều truyền bản Tuamalin hoàn toàn._x000D_
c)
C. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều không tuyền qua bản Tuamalin._x000D_
d)
D. Mọi véctơ cường độ điện trường đều truyền qua được bản Tuamalin._x000D_
47.
Câu 15: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?_x000D_
a)

A. Mọi véc tơ cường độ điện trường không song song và không vuông góc quang trục ∆ của Tuamalin đểu bị phân tích thành 2 thành phần:

b)

B. sẽ truyền qua bản tuamalin

c)

C. sẽ ko truyền qua bản Tuamalin

d)

D. ..... srx ko truyền qua bản Tuamalin

48.
Câu 16: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?_x000D_
a)

A. quang trực của bản tuamalin sẽ bị bản tuamalin hấp thụ hoàn toàn

b)

B. quang trực của bản tuamalin sẽ truyền qua bản tuamalin

c)

C. quang trực của bản tuamalin sẽ không truền qua được bản tuamalin

d)

D. quang trực của bản tuamalin sẽ không truyền qua bản tuamalin

49.
Câu 17: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?_x000D_
a)
A. Ánh sáng thu được sau bản Tuamalin là ánh sáng tự nhiên._x000D_
b)
B. Ánh sáng thu được sau bản Tuamalin là ánh sáng phân cực một phần._x000D_
c)
C. Ánh sáng thu được sau bản Tuamalin là ánh sáng phân cực toàn phần._x000D_
d)
D. Không thu được ánh sáng sau bản Tuamalin._x000D_
50.
Câu 18: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?_x000D_
a)
A.Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
b)
B. Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng một nửa Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
c)
C. Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng 2 lần Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
d)
D. Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng không._x000D_
51.
Câu 19: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục góc vuông với nhau:_x000D_
a)
A.Sau hai bản Tuamalin ta thu được ánh sáng tự nhiên._x000D_
b)
B. Sau hai bản Tuamalin ta thu được ánh sáng phân cực một phần._x000D_
c)
C. Sau hai bản Tuamalin ta thu được ánh sáng phân cực toàn phần._x000D_
d)
D. Sau hai bản Tuamalin ta không thu được ánh sáng._x000D_
52.
Câu 20: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục góc vuông với nhau:_x000D_
a)
A. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn._x000D_
b)
B. Ánh sáng được hai bản Tuamalin cho truyền qua hoàn toàn._x000D_
c)
C. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ một nửa._x000D_
d)
D. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ một phần._x000D_
53.
Câu 21: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục song song với nhau:_x000D_
a)
A. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn._x000D_
b)
B. Ánh sáng được hai bản Tuamalin cho truyền qua hoàn toàn._x000D_
c)
C. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ một nửa._x000D_
d)
D. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ 1/3._x000D_
54.
Câu 22: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục song song với nhau:_x000D_
a)
A. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
b)
B. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng một nửa Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
c)
C. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng 1/3 lần Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
d)
D. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng không._x000D_
55.
Câu 23: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục góc vuông với nhau:_x000D_
a)
A. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
b)
B. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng một nửa Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
c)
C. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng 1/3 lần Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu._x000D_
d)
D. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng không._x000D_
56.
Câu 24: Công thức của định luật Malus về hiện tượng phân cực ánh sáng là:_x000D_
a)

A. I2=I1I_2=I_1  

b)
B. I2= I1_x000D_𝑐𝑜𝑠_x000D_∝_x000D__x000D_
c)
C. I2= I1_x000D__x000D_𝑠𝑖𝑛_x000D_2_x000D__x000D_∝_x000D__x000D_
d)
D. I2= I1_x000D_𝑠𝑖𝑛_x000D_∝_x000D_ _x000D_
57.
Câu 25: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực quay là: _x000D_
a)
A. Là hiện tượng các chất làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó._x000D_
b)
B. Là hiện tượng các chất quang hoạt làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó._x000D_
c)
C. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng tự nhiện._x000D_
d)
D. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên._x000D_
58.
Câu 26: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực quay là:_x000D_
a)
A. Là hiện tượng các chất quang hoạt làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực chiếu qua nó._x000D_
b)
B. Là hiện tượng các chất làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực chiếu qua nó._x000D_
c)
C. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng phân cực toàn phần_x000D_
d)
D. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng phân cực một phần_x000D_
59.
Câu 27:Phát biểu đúng về chất quang hoạt là_x000D_
a)
A. Là chất làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó_x000D_
b)
B. Là chất biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng phân cực toàn phần _x000D_
c)
C. Là chất biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng phân cực một phần _x000D_
d)
D. Là chất biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên_x000D_
60.
Câu 28: Chất không phải chất quang hoạt à:_x000D_
a)
A. Thạch anh_x000D_
b)
B. Nước cất_x000D_
c)
C. Đường Glucose_x000D_
d)
D. Bạc hà_x000D_
61.
Câu 29: Phát biểu sai về chất quang hoạt là:_x000D_
a)
A. Chất hữu truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên phải._x000D_
b)
B. Chất tả truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái._x000D_
c)
C. Chất hữu truyền, kí hiệu là D._x000D_
d)
D. Chất tả truyền, kí hiệu D._x000D_
62.
Câu 30: Phát biểu đúng về chất quang hoạt là:_x000D_
a)
A. Chất hữu truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái_x000D_
b)
B. Chất tả truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên phải _x000D_
c)
C. Chất hữu truyền, kí hiệu là L hay (-)_x000D_
d)
D. Chất tả truyền, kí hiệu D hay (+)_x000D_
63.
Câu 31: Phát biểu đúng về định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:_x000D_
a)
A. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua._x000D_
b)
B. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua _x000D_
c)
C. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với nồng độ của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua_x000D_
d)
D. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua_x000D_
64.
Câu 32: Phát biểu sai về định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:_x000D_
a)
A. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua._x000D_
b)
B. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với khối lượng riêng của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua_x000D_
c)
C. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với nồng độ của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua_x000D_
d)
D. Góc quay 𝜑 của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua_x000D_
65.
Câu 33: Công thức xác định góc quay cực của định luật Bio là:_x000D_
a)

A. φ= [α].ρ.m

b)

B. φ= [α].ρ.d

c)

C. φ= [α].ρ.e

d)

D. φ= [α].T.m

66.
Câu 34: Công thức xác định góc quay cực của định luật Bio là:_x000D_
a)

A. φ= [α].m.d

b)

B. φ= e.C.d

c)

C. φ= e.m.d

d)

D. φ= [α].C.d

67.
Câu 35: Phát biểu sai về hệ số [α] trong công thức của định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:_x000D_
a)
A. Gọi là góc quay cực riêng của chất quang hoạt. _x000D_
b)
B. Gọi là năng suất phân cực của chất quang hoạt._x000D_
c)
C. Gọi là góc quay cực Bio của chất quang hoạt_x000D_
d)
D. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt_x000D_
68.
Câu 36: Phát biểu sai về hệ số [α] trong công thức của định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:_x000D_
a)
A. Phụ thuộc vào bản chất của chất quang hoạt._x000D_
b)
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của chất quang hoạt._x000D_
c)
C. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt._x000D_
d)
D. Phụ thuộc vào khối lượng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt._x000D_
69.
Câu 37: Theo quy định của Dược điển Việt Nam. Để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt, cần thực đo hiện trong điều kiện nhiệt độ:_x000D_
a)
A. 10°C_x000D_
b)
B. 20°C_x000D_
c)
C. 22°C_x000D_
d)
D. 25°C_x000D_
70.
Câu 38: Theo quy định của Dược điển Việt Nam. Để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt cần thực hiện đo trong điều kiện bước sóng ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt:_x000D_
a)
A. 489 nm_x000D_
b)
B. 532 nm_x000D_
c)
C. 589 nm_x000D_
d)
D. 689 nm_x000D_
71.
Câu 39: Theo quy định của Dược điển Việt Nam. Để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt cần thực hiện trong điều kiện đo chiều đài d của chất quang hoạt:_x000D_
a)
A. 1 dm _x000D_
b)
B. 1 cm_x000D_
c)
C. 2 cm _x000D_
d)
D. 5 cm_x000D_
72.
Câu 40: Phương pháp phân cực nghiệm trong ngành Dược được dùng để:_x000D_
a)
A. Đo nhiệt độ của dược chất._x000D_
b)
B. Đo khối lượng của được chất._x000D_
c)
C. Đo bước sóng của ánh sáng đi qua dược chất._x000D_
d)
D. Xác định nồng độ của của dung dịch._x000D_
73.
Câu 41: Phương pháp phân cực nghiệm trong ngành Dược được dùng để:_x000D_
a)
A. Xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất._x000D_
b)
B. Nhận biết các tính chất vật lý của dược chất._x000D_
c)
C. Nhận biết các tính chất hóa học của dược chất._x000D_
d)
D. Xác định bước sóng của ánh sáng đi qua dược chất._x000D_
74.
Câu 42: Phát biểu sai phương pháp phân cực nghiệm là:_x000D_
a)
A. Xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất._x000D_
b)
B. Xác định nồng độ của dung dịch._x000D_
c)
C. Để xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất ta phải đi xác định góc quay cực riêng của dược chất đó._x000D_
d)
D. Để xác định nồng độ của của dung dịch, khi đã biết chiều dài d của ống đựng dung dịch và năng suất quay cực [α] ta phải đo nhiệt độ của dung dịch._x000D_
75.
Câu 43: Phát biểu sai khi nói về ưu điểm của phương pháp phân cực nghiệm là:_x000D_
a)
A. Nhanh chóng. _x000D_
b)
B. Thuận tiện._x000D_
c)
C. Thao tác khó. _x000D_
d)
D. Chính xác._x000D_
76.
Câu 44: Chất Nicotin (lỏng tinh khiết) được chứa trong một bình trụ thủy tinh dài d = 8 cm sẽ làm mặt phẳng phân cực của ánh sáng vàng natri một góc 136,6°. Khối lượng riêng của Nicotin là 1,01 g/cm3. Góc quay cực riêng của Nicotin bằng:_x000D_
a)

A. 36,6°

b)

B. 96,6°

c)

C. 16,6°

d)

D. 16,9°

77.
Câu 45: Một ống chứa dung dịch cồn long não dài 20cm sẽ làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng chiếu qua nó một góc 33°, biết năng suất quay cực của long não là 54_x0015_. Nồng độ của long não trong dung dịch bằng:_x000D_
a)

A. 0,26 gcm3\frac{g}{cm^3}  

b)

B. 0,206 gcm3\frac{g}{cm^3}  

c)

C. 0,306 gcm3\frac{g}{cm^3}  

d)

D. 0,36 gcm3\frac{g}{cm^3}  

78.
Câu 46: Giữa hai kính Nicôn bắt chéo nhau trong một phân cực kế, người ta đặt một ống thủy tinh dài 20cm chứa dung dịch đường có nồng độ 0,2g/cm3. Biết góc quay cực riêng của bằng 67,8 _x0015_ . Góc quay cực do dung dịch gây ra bằng: _x000D_
a)

A. 17,22°

b)

B. 27,12°

c)

C. 37,22°

d)

D. 47,12°

79.
Câu 1: Một chùm tia sáng tự nhiên sau khi truyền qua một cặp kính phân cực và kính phân tích, cường độ sáng giảm đi 4 lần; coi phần ánh sáng bị hấp thụ không đáng kể. Góc hợp bởi tiết diện chính của hai kính trên bằng:_x000D_
a)
A. 45°_x000D_
b)
B. 35°_x000D_
c)
C. 30°_x000D_
d)
D. 20°_x000D_
80.
Câu 2: Có ba kính phân cực được đặt chồng lên nhau. Kính thứ nhất và thứ ba được đặt chéo nhau (hai quang trục của chúng vuông góc), còn kính thứ hai (ở giữa) là thành một góc 45° so với phương phân cực của kính thứ ba. Phần cường độ của chùm sáng ban đầu không phân cực được truyền qua ba kính bằng:_x000D_
a)
A.1/2 _x000D_
b)
B.1/4 _x000D_
c)
C. 1/5 _x000D_
d)
D. 1/8_x000D_
81.
Câu 3: Hãy tính góc quay cực riêng của dung dịch bằng các số liệu sau: bề dày của lớp dung dịch là 20cm, thể tích của toàn bộ dung dịch là 120 cm3, lượng đường hòa tan là 6g và góc quay của kính phân tích để cường độ ánh sáng phục hồi như cũ là 6,6°_x000D_
a)

A. 6,6 độ.cm3d.m.g\frac{độ.cm^3}{d.m.g}  

b)

B. 6,6 d.dm3d.m.g\frac{dộ.dm^3}{d.m.g}  

c)

C. 0,306 độ.cm3d.m.g\frac{độ.cm^3}{d.m.g}  

d)

D. 0.306 d.dm3d.m.g\frac{dộ.dm^3}{d.m.g}  

82.
Câu 1: Một chùm sáng phân cực được truyền qua hai kính phân cực. Phương phân cực của kính thứ nhất tạo một góc ɵ với phương dao động của ánh sáng, phương phân cực của kính thứ hai vuông góc với phương dao động của ánh sáng. Nếu 0,1 cường độ của chùm ánh sáng tới được hai kính cho truyền qua thì góc ɵ là:_x000D_
a)
A. 45°_x000D_
b)
B. 35°_x000D_
c)
C. 30°_x000D_
d)
D. 20°_x000D_
83.
Câu 1: Yếu tố của ánh sáng đơn sắc quyết định màu của nó là:_x000D_
a)
A. Bước sóng trong môi trường_x000D_
b)
B. Tần số_x000D_
c)
C. Tốc độ truyền sóng_x000D_
d)
D. Cường độ của chùm ánh sáng_x000D_
84.
Câu 2: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là:_x000D_
a)
A. Tần số_x000D_
b)
B. Bước sóng_x000D_
c)
C. Tốc độ_x000D_
d)
D. Cường độ_x000D_
85.
Câu 3: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc trong một chùm ánh sáng trăng:_x000D_
a)
A. Nhỏ khi tần số ánh sáng lớn_x000D_
b)
B. Lớn khi tần số ánh sáng lớn_x000D_
c)
C. Tỉ lệ nghịch với tần số ánh sáng_x000D_
d)
D. Tỉ lệ thuận với tần số ánh sáng_x000D_
86.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của các sóng có bước sóng λ từ hai khe S1, S2 đến vân tối thứ ba kể từ vân trung tâm có trị số là:_x000D_
a)

A. 2 λ

b)

B. 3 λ

c)

C. 2,5 λ

d)

D. 1,5 λ

87.
Câu 5: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là 0,465 μm. Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là:_x000D_
a)
A.1,35 _x000D_
b)
B.1,40 _x000D_
c)
C. 1,45 _x000D_
d)
D. 1,48_x000D_
88.
Câu 6: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,2 m. khoảng vân đo được trên màn là i = 0,8 mm. để khoảng vân đo được bằng 1,2 mm, ta cần dịch chuyển màn quan sát một khoảng là:_x000D_
a)
A. 1,2 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe_x000D_
b)
B. 0,6 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe_x000D_
c)
C. 0,3 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe_x000D_
d)
D. 0,9 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe_x000D_
89.
Câu 7: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sángđơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:_x000D_
a)
A. 0,5 mm _x000D_
b)
B. 0,1 mm_x000D_
c)
C. 2 mm _x000D_
d)
D. 1mm_x000D_
90.
Câu 8: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm. Tại M trên màn (E) cách vân sáng trung tâm 3,5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?_x000D_
a)
A. Vân sáng thứ 3_x000D_
b)
B. Vân sáng thứ 4_x000D_
c)
C. Vân tối thứ 4 _x000D_
d)
D. Vân tối thứ 3_x000D_
91.
Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm. Bề rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 13mm. Số vân tối, vân sáng trên miền giao thoa là:_x000D_
a)
A.13 vân sáng, 14 vân tối_x000D_
b)
B. 11 vân sáng, 12 vân tối_x000D_
c)
C.12 vân sáng, 13 vân tối_x000D_
d)
D. 10 vân sáng, 11 vân tối_x000D_
92.
Câu 11: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với những đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là:_x000D_
a)
A. 3 mm _x000D_
b)
B. 2mm _x000D_
c)
C. 4mm _x000D_
d)
D. 5 mm_x000D_
93.
Câu 12: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với những đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm là:_x000D_
a)
A. l mm_x000D_
b)
B. 10 mm_x000D_
c)
C. 0,1 mm _x000D_
d)
D. 100 mm_x000D_
94.
Câu 13: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm; cách màn quan sát 2m. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5μm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn có giá trị:_x000D_
a)
A. 0,5 mm _x000D_
b)
B. 2 mm_x000D_
c)
C. 0,2 mm _x000D_
d)
D. 2μm_x000D_
95.
Câu 14: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm; cách màn quan sát 2m. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Điểm M cách trung tâm 7 mm thuộc vân sáng hay tối thứ mấy?_x000D_
a)
A. Vân tối thứ 3 (k=3)_x000D_
b)
B. Vân sáng thứ 3 (k = 3)_x000D_
c)
C. Vân sáng thứ 4 (k = 3)_x000D_
d)
D.Vân tối thứ 4 (k = 3)_x000D_
96.
Câu 15: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm; cách màn quan sát 2m. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0.5 μm. Bề rộng trường giao thoa L = 26 mm. Trên màn có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?_x000D_
a)
A. 14 vân sáng, 13 vân tối._x000D_
b)
B. 13 vân sáng, 14 vân tối._x000D_
c)
C. 26 vân sáng, 27 vân tối_x000D_
d)
D. 27 vân sáng, 26 vân tối._x000D_
97.
Câu 16: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm; cách màn quan sát 2 m. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Nếu thực hiện giao thoa trong nước (n = 4/3) thì khoảng vân có giá trị nào sau đây?_x000D_
a)
A. 1,5 mm _x000D_
b)
B. 8/3 mm_x000D_
c)
C. 1,8 mm _x000D_
d)
D. 2mm_x000D_
98.
Câu 17: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau l,5mm, cách màn 2m. Nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,48μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân tối thứ 4 nằm cùng bên với vân trung tâm là:_x000D_
a)
A. 1,68 mm _x000D_
b)
B. 0,96 mm_x000D_
c)
C. 0,264 mm _x000D_
d)
D. 3,18 mm_x000D_
99.
Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bằng phương pháp Young. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14.4 mm là vân:_x000D_
a)
A. tối thứ 18 _x000D_
b)
B. tối thứ 16_x000D_
c)
C. sáng thứ 18_x000D_
d)
D. sáng thứ 16_x000D_
100.
Câu 19: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:_x000D_
a)
A. 0,375mm _x000D_
b)
B. 2,8125mm_x000D_
c)
C. 1,875mm _x000D_
d)
D. 3,75mm_x000D_
101.
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết hai khe cách nhau một khoảng d= 0,3 mm; khoảng vân đo được i = 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D =1,5 m. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là:_x000D_
a)
A. 0,60 μm_x000D_
b)
B. 0,45 μm_x000D_
c)
C.0,5 μm_x000D_
d)
D. 0,55 μm_x000D_
102.
Câu 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D=2,5 m; d=1mm; λ = 0,6 μm. Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5 mm. Số vân quan sát được trên màn là:_x000D_
a)
A. 8 _x000D_
b)
B. 17 _x000D_
c)
C. 15 _x000D_
d)
D. 9_x000D_
103.
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân trung tâm đo được là 9,6mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng:_x000D_
a)
A.7,2 mm_x000D_
b)
B. 3 mm_x000D_
c)
C. 6 mm_x000D_
d)
D. 6,4 mm_x000D_
104.
Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng người ta thấy khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân tối thứ 3 cùng một phía vân trung tâm là 0,6 mm. Khoảng vân i là:_x000D_
a)
A. 2,4 mm_x000D_
b)
B. 0,6 mm_x000D_
c)
C. 1,8 mm_x000D_
d)
D. 1,2 mm_x000D_
105.
Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng có bước sóng λ, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là:_x000D_
a)
A. 0,5625 µm_x000D_
b)
B. 0,7778 µm_x000D_
c)
C. 0,8125 µm_x000D_
d)
D. 0,6000 µm_x000D_
106.
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ=0,5 µm, biết S₁S₂ = d = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D=1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm là:_x000D_
a)
A. 2 mm_x000D_
b)
B. 1,5 mm_x000D_
c)
C. 1 mm_x000D_
d)
D. 2,5 mm_x000D_
107.
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ=0,5 µm, biết S₁S₂ = d = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D=1m. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x=3,5 mm, có vân sáng hay vân tối?_x000D_
a)
A. Vân sáng bậc 3_x000D_
b)
B. Vân tối thứ 4_x000D_
c)
C. Vân sáng bậc 4_x000D_
d)
D. Vân tối thứ 2_x000D_
108.
Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng d=0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D=1,5m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ=0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc (thứ) mấy?_x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 6_x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 4_x000D_
109.
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:_x000D_
a)
A. 0,48 µm_x000D_
b)
B. 0,40 µm_x000D_
c)
C. 0,60 µm_x000D_
d)
D. 0,76 µm_x000D_
110.
Câu 29: Chiết xuất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đó là:_x000D_
a)
A. 1,78.10⁸ m/s_x000D_
b)
B. 1,59. 10⁸ m/s_x000D_
c)
C. 1,67. 10⁸ m/s_x000D_
d)
D. 1,87. 10⁸ m/s_x000D_
111.
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là:_x000D_
a)
A. 5i_x000D_
b)
B. 3i_x000D_
c)
C. 4i_x000D_
d)
D. 6i_x000D_
112.
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát_x000D_
a)
A. Khoảng vân không thay đổi_x000D_
b)
B. Khoảng vân tăng lên_x000D_
c)
C. Vị trí vân trung tâm thay đổi_x000D_
d)
D. Khoảng vân giảm xuống_x000D_
113.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là d, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. i= λ.a/D_x000D_
b)
B. i=a.D/ λ_x000D_
c)
C. λ=i/a.D_x000D_
d)
D. λ=i.a/D_x000D_
114.
Câu 33: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng:_x000D_
a)
A. Là sóng siêu âm_x000D_
b)
B. Có tính chất sóng_x000D_
c)
C. Là sóng dọc_x000D_
d)
D. Có tính chất hạt_x000D_
115.
Câu 34: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:_x000D_
a)
A. Cùng biên độ, cùng chu kỳ và cùng cường độ sáng._x000D_
b)
B. Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi._x000D_
c)
C. Cùng cường độ sáng và có độ lệch pha không đổi._x000D_
d)
D. Cùng biên dộ và có độ lệch pha không đổi._x000D_
116.
Câu 35: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cahs giữ hai khe S₁S₂ thì:_x000D_
a)
A. Khoảng vân không đổi_x000D_
b)
B. Khoảng vân giảm đi_x000D_
c)
C. Hệ vân bị dịch chuyển_x000D_
d)
D. Khoảng vân tăng lên_x000D_
117.
Câu 36: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí?_x000D_
a)
A. Không đổi_x000D_
b)
B. Giảm n lần_x000D_
c)
C. Tăng n lần_x000D_
d)
D. Tăng n² lần_x000D_
118.
Câu 37: Sự phụ thuộc của chiết khấu vào bước sóng:_x000D_
a)
A. Chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng_x000D_
b)
B. Xảy ra với mọi chất rắn, lỏng và khí_x000D_
c)
C. Chỉ xảy ra đối với chất rắn_x000D_
d)
D. Là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh_x000D_
119.
Câu 38: Khi thực hiện thí nghiệm Young lần lượt với các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím thì khoảng vân đo được tương ứng lần lượt là i₁, i₂, i₃ và i₄. Kết luận đúng là:_x000D_
a)
A. i₁> i₂> i₃>i₄_x000D_
b)
B. i₁<i₂<i₃< i₄_x000D_
c)
C. i₃ > i₂> i₁>i₄_x000D_
d)
D. i₂> i₁> i₃> i₄_x000D_
120.
Câu 39:  Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khi vào trong thuỷ tinh thì: _x000D_
a)
A. Tần số không đổi, bước sóng giảm. _x000D_
b)
B. Tần số giảm, bước sóng tăng. _x000D_
c)
C. Tần số tăng. bước sóng giảm. _x000D_
d)
D. Tần số không đổi, bước sóng tăng_x000D_
121.
Câu 40:  Hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng là: _x000D_
a)
A. Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng. _x000D_
b)
B. Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới. _x000D_
c)
C. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính. _x000D_
d)
D. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin_x000D_
122.
Câu 41: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, tại điểm M có vân tối khi hiệu số pha của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến M bằng: _x000D_
a)
A. Số chẵn lần π/2. _x000D_
b)
B. Số lẻ lần π/1/2. _x000D_
c)
C. Số chẵn lần π . _x000D_
d)
D. Số lẻ lần π_x000D_
123.
Câu 42: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh: _x000D_
a)
A. Vân trung tâm là vân sáng trăng, hai bên có những dải màu như màu cầu vồng. _x000D_
b)
B. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tôí. _x000D_
c)
C. Không có các vân màu trên mản. _x000D_
d)
D. Một dải màu biến thiên liên lạc từ đỏ đến tím._x000D_
124.
Câu 43: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện: _x000D_
a)
A. Cùng biên độ và ngược pha. _x000D_
b)
B. Hiệu số pha không đổi theo thời gian. _x000D_
c)
C. Cùng biên độ và cùng nha. _x000D_
d)
D. Cũng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian_x000D_
125.
Câu 44: Tìm phát biểu sai trong các câu sau: _x000D_
a)
A.Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp._x000D_
b)
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có Tính chất sóng_x000D_
c)
C. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau. _x000D_
d)
D. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau._x000D_
126.
Câu 45: Phát biểu đúng là: _x000D_
a)
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. _x000D_
b)
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. _x000D_
c)
C. Chỉ có ánh sắng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. _x000D_
d)
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng_x000D_
127.
Câu 46: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với 2 khe S1, S2 nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì:_x000D_
a)
A. hệ vân giao thoa không thay đổi. _x000D_
b)
B. hệ vân giao thoa dời về phía S1. _x000D_
c)
C. hệ vân giao thoa dời về phía S2. _x000D_
d)
D, Vân trung tâm lệch về phía S2_x000D_
128.
Câu 1: Tần số ứng với tần số của bức xạ màu tím? _x000D_
a)
A. 7,3.1012 Hz _x000D_
b)
B. 1,3.1013 Hz _x000D_
c)
C. 7,3.1014 Hz _x000D_
d)
D. 1,3.1014 Hz_x000D_
129.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 thì hệ vân giao thoa thu được trên màn có: _x000D_
a)
A. Khoảng vân giảm. _x000D_
b)
B. Số vân tăng. _x000D_
c)
C. Hệ vân chuyển động dãn ra hai phía so với vân sáng trung tâm. _x000D_
d)
D. Số vân giảm._x000D_
130.
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young trong không khí, khoảng vân đo được là i. Nếu đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là: _x000D_
a)
A. i _x000D_
b)
B. n.i _x000D_
c)
C. i/n _x000D_
d)
D. n/i_x000D_
131.
Câu 4: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young cách nhau 1 mm thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chưa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm. Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu:_x000D_
a)
A. Đỏ _x000D_
b)
B. Vàng _x000D_
c)
C. Lục _x000D_
d)
D. Tím _x000D_
132.
Câu 5: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng trong vùng MN trên màn quan sát, người ta đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vẫn sáng ứng với bước sóng λ1 = 0,42 µm. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,63 µm thì số vân sáng trên đoạn có chiều dài bằng MN trên màn là: _x000D_
a)
A. 12 _x000D_
b)
B. 13 _x000D_
c)
C. 8 _x000D_
d)
D. 9_x000D_
133.
Câu 6: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm) vào hai khe Young. Biết khoảng các giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1 m. Bức xạ đơn sắc không cho vân sáng tại điểm cách vẫn trung tâm 5,4 mm là: _x000D_
a)
A. 0,450 µm _x000D_
b)
B. 0,540 µm_x000D_
c)
C. 0,675 µm_x000D_
d)
D. 0,690 µm_x000D_
134.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 um), khỏang cách từ hai khe đến màn là 2 m, bề rộng quang phổ bậc 2 thu được trên màn là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe là: _x000D_
a)
A. 0,72 mm_x000D_
b)
B. 0,96 mm _x000D_
c)
C. 1.11 mm_x000D_
d)
D. 1,15 mm_x000D_
135.
Câu 8: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,8mm, cách màn 2,4 m. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: bước sóng λ1=0,42 µm và bước sóng λ2=0,64 µm. Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 của bức xạ 1 và vân tối thứ 5 của bức xạ 2 ở cùng bên vân trung tâm là: _x000D_
a)
A. 5,49 mm_x000D_
b)
B. 6,3 mm _x000D_
c)
C. 8,15 mm_x000D_
d)
D. 6,45 mm._x000D_
136.
Câu 9: Trong một thí nghiệm Young khoảng cách hai khe d=1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh D = 2 m được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng = 0,6 μm. Xét điểm A cách vân trung tâm 5,4 mm và điểm B cách vân trung tâm 1,2 mm, A và B cùng một phía vân trung tâm. Trong khoảng AB (không tính A, B) có _x000D_
a)
A. 3 vân tối_x000D_
b)
B. 4 vân sáng _x000D_
c)
C. 5 vân sáng_x000D_
d)
D. 4 vân tối_x000D_
137.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 4 mm, ta thu được vân tối thứ 3. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng là: _x000D_
a)
A. 5,6 m _x000D_
b)
B. 6,4 mm_x000D_
c)
C. 4,8 mm _x000D_
d)
D. 5,4 mm_x000D_
138.
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 µm, biết d= 0,5 mm, D = 1 m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13 mm. Số vân tối quan sát được trên màn là: _x000D_
a)
A. 11 _x000D_
b)
B. 14 _x000D_
c)
C. 12 _x000D_
d)
D. 13 _x000D_
139.
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 µm, biết d= 0,5 mm, D = 1 m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên mản là: L =13 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là: _x000D_
a)
A. 11 _x000D_
b)
B. 13 _x000D_
c)
C. 12 _x000D_
d)
D. 10_x000D_
140.
Câu 13: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vẫn i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân: _x000D_
a)
A. i2 = 0,60 mm. _x000D_
b)
B. i2 = 0,40 mm. _x000D_
c)
C. i2 = 0,50 mm. _x000D_
d)
D. i2 = 0,45 mm_x000D_
141.
Câu 14:  Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10^14 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ảnh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này sẽ: _x000D_
a)
A. Nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm._x000D_
b)
B. Lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. _x000D_
c)
C. Vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. _x000D_
d)
D. Vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm_x000D_
142.
Câu 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn: _x000D_
a)
A. Giảm đi bốn lần. _x000D_
b)
B. Không đổi. _x000D_
c)
C. Tăng lên hai lần. _x000D_
d)
D. Tăng lên bốn lần._x000D_
143.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là: _x000D_
a)
A. 21 vân._x000D_
b)
B. 15 vân. _x000D_
c)
C. 17 vân._x000D_
d)
D. 19 vân._x000D_
144.
Câu 17:  Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng: _x000D_
a)
A. 0,48 µm và 0,56 µm. _x000D_
b)
B. 0,40 µm và 0,60 µm. _x000D_
c)
C. 0,45 µm và 0,60 µm. _x000D_
d)
D. 0,40 µm và 0,64 µm._x000D_
145.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vấn tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng: _x000D_
a)
A. 2 λ. _x000D_
b)
B. 1,5λ. _x000D_
c)
C. 3λ. _x000D_
d)
D. 2,5λ._x000D_
146.
Câu 19: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía So với vân sáng trung tâm, cách vận trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được:_x000D_
a)
C. 2 vân sáng và 3 vân tối. _x000D_
b)
D. 2 vân sáng và 1 vân tối._x000D_
147.
Câu 20:  Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 µm đến 0.76 µm. Trên mản, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối? _x000D_
a)
A. 6 bức xạ._x000D_
b)
B. 4 bức xạ. _x000D_
c)
C. 3 bức xạ. _x000D_
d)
D. 5 bức xạ_x000D_
148.
Câu 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: _x000D_
a)
A. 0,64 µm_x000D_
b)
B. 0,50 µm _x000D_
c)
C. 0,45 µm_x000D_
d)
D. 0,48 µm_x000D_
149.
Câu 22: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng: _x000D_
a)
A. λ/4_x000D_
b)
B. λ_x000D_
c)
C. λ/2_x000D_
d)
D. 2λ_x000D_
150.
Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là: _x000D_
a)
A. 417 nm_x000D_
b)
B. 570 nm _x000D_
c)
C. 714 nm_x000D_
d)
D. 760 nm_x000D_
151.
Câu 24: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Đặt sau khe S1 một bản thuỷ tinh 2 mặt phẳng song song có chiết suất n = 1,5, độ dày e = 1,2 µm . Hỏi vị trí hệ thống vân sẽ dịch chuyển trên màn như thế nào? _x000D_
a)
A. 2mm về phía S1. _x000D_
b)
B. 2mm về phía S2. _x000D_
c)
C. 0,6mm về phía S1._x000D_
d)
D. 3mm về phía S2._x000D_
152.
Câu 25: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe hẹp cách nhau 0,5mm, khoảng cách từ hai khe tới màn hứng vân là 1,5m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,75µm. Đặt một bản mặt song song dày 1 µm bằng thuỷ tinh có chiết suất n= 1,62 chắn giữa khe S1 và màn. Ta thấy hệ thống vân trên màn sẽ dời chỗ một khoảng là: _x000D_
a)
A. 1,5mm._x000D_
b)
B. 3mm. _x000D_
c)
C. 1,86mm._x000D_
d)
D. 0,3mm._x000D_
153.
Câu 26: Trong thí nghiệm Young cho d = 2mm, D = 2,2m. Người ta đặt trước khe sáng S1 một bản mặt song song mỏng chiết suất n, bề dày c = 6µm. Khi đó ta thấy hệ thống vân giao thoa trên màn bị dịch chuyển một đoạn 3mm về phía S1. Chiết suất n của chất làm bản mỏng là:_x000D_
a)
A. 1,40_x000D_
b)
B. 1,45 _x000D_
c)
C. 1,60_x000D_
d)
D. 1,50_x000D_
154.
Câu 27: Trong thí nghiệm Young cho d = 2,5mm, D = 1,5m. Người ta đặt trước một trong hai khe sáng một bản mặt song song mỏng chiết suất n=1,52. Khi đó ta thấy hệ vân giao thoa trên màn bị dịch chuyển một đoạn 3mm. Bề dày e của bản mỏng là: _x000D_
a)
A. 9,6µm. _x000D_
b)
B. 9,6nm. _x000D_
c)
C. 1,6µm. _x000D_
d)
D. 16nm_x000D_
155.
Câu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,6 µ và λ2 = 0,4 µm vào khe Young. Khoảng giữa hai khe a = 1 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Khoảng cách ngắn giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng trùng nhau là: _x000D_
a)
A. 4,8 mm_x000D_
b)
B. 3,2 mm _x000D_
c)
C. 2,4 mm_x000D_
d)
D. 9,6 mm_x000D_
156.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vấn chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là: _x000D_
a)
A. 4,9 mm._x000D_
b)
B. 19,8 mm. _x000D_
c)
C. 9,9 mm._x000D_
d)
D. 29,7 mm_x000D_
157.
Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ _x000D_
a)
A. λ2 và λ3_x000D_
b)
B. λ3_x000D_
c)
C. λ1_x000D_
d)
D. λ2_x000D_
158.
Câu 4:  Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác? _x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 8_x000D_
c)
C. 7_x000D_
d)
D. 4_x000D_
159.
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ3 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là: _x000D_
a)
A. 4_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 5_x000D_
d)
D. 3_x000D_
160.
Câu 6: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ1 (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ1 là: _x000D_
a)
A. 500 nm. _x000D_
b)
B. 520 nm. _x000D_
c)
C. 540 nm. _x000D_
d)
D. 560 nm._x000D_
161.
Câu 7: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có:_x000D_
a)
A. 4 vẫn sáng λ1 và 3 vân sáng λ2_x000D_
b)
B 5 vẫn sáng λ1 và 4vân sáng λ2_x000D_
c)
C. 4 vân sáng λ 1 và 5vân sáng λ2_x000D_
d)
D. 3 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2_x000D_
162.
Câu 8: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn quan sát là 2m, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng có bước sóng biến thiên liên tục từ 380nm đến 750nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có 2 bức xạ cho vân sáng là:_x000D_
a)
A. 9,12 mm_x000D_
b)
B. 4,56 mm_x000D_
c)
C. 6,08 mm_x000D_
d)
D. 3,04 mm_x000D_
163.
Câu 1: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ:_x000D_
a)
A. Giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng_x000D_
b)
B. Giảm tỷ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng_x000D_
c)
C. Giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng_x000D_
d)
D. Giảm theo tỷ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng._x000D_
164.
Câu 2: Khi chiếu sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu:_x000D_
a)
A. Tím_x000D_
b)
B. Đỏ_x000D_
c)
C. Vàng_x000D_
d)
D. Đen_x000D_
165.
Câu 3: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Hấp thụ ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi_x000D_
b)
B. Hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua_x000D_
c)
C. Sự hấp thụ ánh sáng của 1 môi trường có tính chọn lọc_x000D_
d)
D. Sự hấp thụ ánh sáng rồi phản xạ chính ánh sáng đó._x000D_
166.
Câu 4: Chọn phát biểu sai về sự hấp thụ ánh sáng:_x000D_
a)
A. Khi chiếu chùm ánh sáng qua môi trường, cường độ ánh sáng giảm đi, một phần năng lượng tiêu hao thành năng lượng khác._x000D_
b)
B. Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thuk giảm theo độ dài d của đương đi theo hàm số mũ_x000D_
c)
C. Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, không hấp thụ một bước sóng nào đó_x000D_
d)
D. Vật có màu là vật cho màu đó truyền qua_x000D_
167.
Câu 5: Màu sắc các vật mà mắt thường nhìn thấy là do các vật:_x000D_
a)
A. Hấp thụ ánh sáng chiếu vào_x000D_
b)
B. Phản xạ ánh sáng chiếu vào_x000D_
c)
C. Cho ánh sáng truyền qua_x000D_
d)
D. Hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác_x000D_
168.
Câu 6: Chiếu một chùm sáng trắng vào một bể kính đựng nước màu xanh lục, Ánh sáng đi ra khỏi bể có màu:_x000D_
a)
A. Trắng_x000D_
b)
B. Xanh_x000D_
c)
C. Xanh lục_x000D_
d)
D. Không có ánh sáng đi ra_x000D_
169.
Câu 7: Chiếu lần lượt các chùm sáng đơn sắc vào một bể kính đựng nước màu tím. Ánh sáng đi ra khỏi bể có cường độ mạnh nhất là:_x000D_
a)
A. Trắng_x000D_
b)
B. Đỏ_x000D_
c)
C. Vàng_x000D_
d)
D. Tím_x000D_
170.
Câu 8: Chiếu lần lượt các chùm sáng đơn sắc có cường độ như nhau vào 1 bể kính đựng nước màu đỏ, trong khoảng thời gian như nhau. Ánh sáng làm cho bể nóng lên nhiều nhất yếu nhất là:_x000D_
a)
A. Đỏ_x000D_
b)
B. Vàng_x000D_
c)
C. Da cam_x000D_
d)
D. Lục_x000D_
171.
Câu 9: Chiếu ánh sáng qua một bản thủy tinh. Nhiệt độ của bản thủy tinh tăng lên là do:_x000D_
a)
A. Bản thủy tinh hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh_x000D_
b)
B. Bản thủy tinh hấp thụ năng lượng từ ánh snags chiếu qua nó_x000D_
c)
C. Bản thủy tinh hấp truyền nhiệt sang môi trường xung quanh_x000D_
d)
D. Do một nguyên nhân khác_x000D_
172.
Câu 10: Hiện tượng hấp thụ ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Hiện tượng môi trường làm tăng cường độ ánh sáng chiếu qua nó_x000D_
b)
B. Hiện tượng môi trường làm giảm cường độ ánh sáng chiếu qua nó_x000D_
c)
C. Hiện tượng môi trương biến đổi thành môi trường khác_x000D_
d)
D. Hiện tượng môi trường biến đổi màu_x000D_
173.
Câu 11: Trong hiện tượng hấp thụ ánh sáng. Phần năng lượng của chùm sáng bị hấp thụ sẽ biến đổi thành:_x000D_
a)
A. Động năng của môi trường hấp thụ_x000D_
b)
B. Quang năng của môi trường hấp thụ_x000D_
c)
C. Nội năng của môi trường hấp thụ_x000D_
d)
D. Điện năng của môi trường hấp thụ_x000D_
174.
Câu 12: Các phân tử trong môi trường vật chất không có chuyển động_x000D_
a)
A. Chuyển động tịnh tiến_x000D_
b)
B. Chuyển động dao động_x000D_
c)
C. Chuyển động quay_x000D_
d)
D. Chuyển động từ_x000D_
175.
Câu 13: Các phân tử trong môi trường vật chất không có năng lượng nào sau đây:_x000D_
a)
A. Năng lượng tính tiến_x000D_
b)
B. Năng lượng điền từ_x000D_
c)
C. Năng lượng hạt nhân_x000D_
d)
D. Năng lượng quay_x000D_
176.
Câu 14: Trong điều kiện bình thường, các phân tử của môi trường tồn tại ở:_x000D_
a)
A. Trạng thái cơ bản, có năng lượng thấp nhất_x000D_
b)
B. Trạng thái cơ bản, có năng lượng cao nhất_x000D_
c)
C. Trạng thái kích thích, có năng lượng thấp nhất_x000D_
d)
D. Trạng thái kích thích, có năng lượng cao nhất_x000D_
177.
Câu 15: Khi phân tử trong môi trường vật chất hấp thụ năng lượng thì nó sẽ:_x000D_
a)
A. Đứng yên không dịch chuyển_x000D_
b)
B. Dịch chuyển xuống trạng thái có năng lượng thấp hơn_x000D_
c)
C. Dịch chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn_x000D_
d)
D. Dịch chuyển sang trạng thái khách có năng lượng bằng năng lượng ở trạng thái cũ_x000D_
178.
Câu 16: Công thức nói về sự hấp thụ photon của phân tử:_x000D_
a)
A. 𝛥𝐸=_x000D_𝐸_x000D_∗_x000D_−_x000D_𝐸_x000D_0_x000D_=_x000D_ℎ𝑓_x000D_𝑐_x000D__x000D_
b)
B. 𝛥𝐸=_x000D_𝐸_x000D_∗_x000D_−_x000D_𝐸_x000D_0_x000D_=_x000D_ℎ𝜆_x000D_𝑐_x000D__x000D_
c)
C. 𝛥𝐸=_x000D_𝐸_x000D_∗_x000D_−_x000D_𝐸_x000D_0_x000D_=_x000D_𝑐𝑓_x000D_ℎ_x000D__x000D_
d)
D. 𝛥𝐸=_x000D_𝐸_x000D_∗_x000D_−_x000D_𝐸_x000D_0_x000D_=_x000D_ℎ𝑐_x000D_𝜆_x000D__x000D_
179.
Câu 17: Biểu thức đúng khi so sánh các dạng năng lượng: Et – năng lượng tịnh tiến, Ee -năng lương điện tử, Ed- năng lượng dao động, Eq- nặng lượng quay của một phân tử môi trường:_x000D_
a)
A. Ed>>Ee >>Eq_x000D_
b)
B. Ee>>Ed>>Eq_x000D_
c)
C. Eq>>Ed>>Ee_x000D_
d)
D. Ee>>Eq>>Ed_x000D_
180.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng của Albert Eintein là:_x000D_
a)
A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn_x000D_
b)
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng 𝜀=ℎ𝑓_x000D_
c)
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng tháu chuyển động. Trong chân không, phôtôn bay với vận tốc độc = 3.108 m.s dọc theo tia sáng._x000D_
d)
D. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phản xạ hoặc haaso thụ ánh sáng thì chúng phát ra hoặc hấp thụ hai phôtôn_x000D_
181.
Câu 19: Phát biểu đúng khi nói về sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại (IR- Infra Red) là:_x000D_
a)
A. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E1_x000D_
b)
B. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E2_x000D_
c)
C. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản_x000D_
d)
D. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E3_x000D_
182.
Câu 20: Phát biểu đúng khi nói về sự hấp thụ bức xạ tử ngoại (UV- Ultra Violet) là:_x000D_
a)
A. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E1_x000D_
b)
B. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E2_x000D_
c)
C. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản_x000D_
d)
D. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E3_x000D_
183.
Câu 21: Phát biểu đúng khi nói về sự bức xạ khả kiến (VIS- Visible) là:_x000D_
a)
A. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E1_x000D_
b)
B. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E2_x000D_
c)
C. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản_x000D_
d)
D. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E3_x000D_
184.
Câu 22: Theo định luật hấp thụ ánh sangs thì cường độ It của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua một môi trường hấp thụ không phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua_x000D_
b)
B. Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua_x000D_
c)
C. Mật độ của môi trường_x000D_
d)
D. Bề dày của môi trường mà chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua_x000D_
185.
Câu 23: Hệ số tắt của dung dịch 𝜀 phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch_x000D_
b)
B. Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch._x000D_
c)
C. Nồng độ của dung dịch_x000D_
d)
D. Nhiệt độ của dung dịch_x000D_
186.
Câu 24: Hệ số tắt của dung dịch 𝜀 phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Bản chất của chất tan trong dung dịch_x000D_
b)
B. Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch_x000D_
c)
C. Nồng độ của dung dịch_x000D_
d)
D. Nhiệt độ của dung dịch_x000D_
187.
Câu 25: Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng là:_x000D_
a)
A. Chùm sáng phải là ánh sáng trắng_x000D_
b)
B. Chùm sáng phải đơn sắc_x000D_
c)
C. Chùm sáng phải ánh sáng tím_x000D_
d)
D. Chùm sáng phải ánh sáng lục_x000D_
188.
Câu 26: Trường hợp không thể áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng:_x000D_
a)
A. Dung dịch đo phải loãng_x000D_
b)
B. Dung dịch đo phải trong suốt_x000D_
c)
C. Chất thử phải bền trog dung dịch và bền dưới tác dụng của ánh sáng UV-VIS._x000D_
d)
D. Chùm sáng phải là ánh sáng trắng_x000D_
189.
Câu 27: Phát biểu đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:_x000D_
a)
A. Độ truyền qua ( hay còn gọi là độ thấu quang) đặc trưng cho độ trong suốt ( về mặt quang học) của dung dịch._x000D_
b)
B. Công thức tính độ truyền qua :𝑇=_x000D__x000D_𝐼_x000D_𝑡_x000D__x000D__x000D_𝐼_x000D_0_x000D__x000D_=_x000D_10_x000D_𝜀.𝐶.𝑙_x000D__x000D_
c)
C. Khi T=1 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó_x000D_
d)
D. Khi T=0,5 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó_x000D_
190.
Câu 28: Công thức đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:_x000D_
a)
A. 𝑇=_x000D__x000D_𝐼_x000D_𝑡_x000D__x000D__x000D_𝐼_x000D_0_x000D__x000D_=_x000D_10_x000D_𝜀.𝐶.𝑙_x000D__x000D_
b)
B. 𝑇=_x000D__x000D_𝐼_x000D_𝑡_x000D__x000D__x000D_𝐼_x000D_0_x000D__x000D_=_x000D_10_x000D_−𝜀.𝐶.𝑙_x000D__x000D_
c)
C. 𝑇=_x000D__x000D_𝐼_x000D_0_x000D__x000D__x000D_𝐼_x000D_𝑡_x000D__x000D_=_x000D_10_x000D_𝜀.𝐶.𝑙_x000D__x000D_
d)
D. 𝑇=_x000D__x000D_𝐼_x000D_0_x000D__x000D__x000D_𝐼_x000D_𝑡_x000D__x000D_=_x000D_10_x000D_−𝜀.𝐶.𝑙_x000D__x000D_
191.
Câu 29: Phát biểu không đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:_x000D_
a)
A. Độ truyền qua ( hay còn gọi là độ thấu quang) đặc trưng cho độ trong suốt ( về mặt quang học) của dung dịch._x000D_
b)
B. Công thức tính độ truyền qua :𝑇=_x000D__x000D_𝐼_x000D_𝑡_x000D__x000D__x000D_𝐼_x000D_0_x000D__x000D_=_x000D_10_x000D_−𝜀𝐶𝑙_x000D__x000D_
c)
C. Khi T=1 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó_x000D_
d)
D. Khi T=0,5 thì ta nói dung dịch không hấp thụ ánh sáng chiếu qua nó_x000D_
192.
Câu 30: Phát biểu đúng khi nói về độ hấp thụ A là:_x000D_
a)
A. 𝐴=_x000D_𝑙𝑔_x000D__x000D_1_x000D_𝑇_x000D__x000D_=−𝜀.𝐶.𝑙_x000D_
b)
B. Không phụ thuộc vào bề dày của dung dịch mà ánh sáng truyền qua_x000D_
c)
C. Phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch_x000D_
d)
D. Không phụ thuộc vào bản chất của chất tan trong dung dịch_x000D_
193.
Câu 31: Công thức đúng khi nói về độ hấp thụ A là:_x000D_
a)
A. 𝐴=_x000D_𝑙𝑔_x000D__x000D_1_x000D_𝑇_x000D__x000D_=−𝜀𝐶𝑙_x000D_
b)
B. 𝐴=_x000D_𝑙𝑛_x000D__x000D_1_x000D_𝑇_x000D__x000D_=−𝜀𝐶𝑙_x000D_
c)
C. 𝐴=_x000D_𝑙𝑛_x000D__x000D_1_x000D_𝑇_x000D__x000D_=𝜀𝐶𝑙_x000D_
d)
D. 𝐴=_x000D_𝑙𝑔_x000D__x000D_1_x000D_𝑇_x000D__x000D_=𝜀𝐶𝑙_x000D_
194.
Câu 32: Phát biểu không đúng khi nói về hệ số hấp thụ phần trăm (_x000D_𝐸_x000D_1%_x000D_1𝑐𝑚_x000D_ ) là:_x000D_
a)
A. A= 𝜀= _x000D_𝐸_x000D_1%_x000D_1𝑐𝑚_x000D__x000D_
b)
B. Thường viết tắt là: _x000D_𝐸_x000D_1_x000D_1_x000D__x000D_
c)
C. _x000D_ 𝐸_x000D_1_x000D_1_x000D_ chính là độ hấp thụ của dung dịch có nồng độ 1% dùng cốc đo có bề dày 1cm _x000D_
d)

D. 𝑉ớ𝑖 một chất tan xách định tại một 𝜆 xác định là một biến số

195.
Câu 33: Phát biểu không đúng khi nói về hệ số hấp thụ phân tử _x000D_𝜀_x000D_𝜇_x000D_ là:_x000D_
a)
A. Hệ số hấp thụ phân tử hay còn gọi là hệ số tắt mol, là độ hấp thụ của dung dịch có nồng đọ 1 M/l, dùng cốc đo có độ dàu 1dm_x000D_
b)
B. Hệ số hấp thụ phân tử, hay còn gọi là hệ số tắt mol, là độ hấp thụ của dung dịch có nồng độ 1M/l, dùng cốc đo có độ dày là 1 cm_x000D_
c)
C. Với một chất xác định trong những điều kiện đo xác định (𝜆,dung môi, nhiệt độ…) _x000D_𝜀_x000D_𝜇_x000D_ là mộ hằng số_x000D_
d)
D. _x000D_𝜀_x000D_𝜇_x000D_=_x000D__x000D_𝐸_x000D_1_x000D_1_x000D__x000D_10_x000D_𝑀 (M là phân tử gam của chất tan)_x000D_
196.
Câu 34: Phát biểu không đúng khi nói về phổ hấp thụ của mỗi chất là:_x000D_
a)
A. Tồn tại các cực đại và cực tiểu hấp thụ_x000D_
b)
B. Độ cao của các cực đại hấp thụ thì giống nhau_x000D_
c)
C. Độ cao của các cực đại hấp thụ thì khác nhau_x000D_
d)
D. Độ rộng của các cực đại hấp thụ thì khác nhau_x000D_
197.
Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về các đặc trưng của phổ hấp thụ của mỗi chất:_x000D_
a)
A. Số lượng các cực đại hấp thụ_x000D_
b)
B. Số lượng các cực tiểu hấp thụ_x000D_
c)
C. Vị trí các cực đại hấp thụ_x000D_
d)
D. Độ rộng của các cực đại hấp thụ thì luôn giống nhau_x000D_
198.
Câu 36: Chọn phát biểu sai:Phổ hấp thụ của các chất khác nhau thì rất khác khác nhau vì:_x000D_
a)
A. Số các cực đại hấp thụ khác nhau_x000D_
b)
B. Số các cực tiểu hấp thụ khác nhau_x000D_
c)
C. Vị trí các cực đại hấp thụ giống nhau_x000D_
d)
D. Độ cao của các cực đại hấp thụ thì khác nhau_x000D_

Similar Resources on Wayground