wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp.02

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

2.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

5.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

6.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

7.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

8.

2292\frac{2}{9}   (a)   5

điền dấu thích hợp vào chỗ trống trên.

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

10.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

12.

Số hữu tỉ âm luôn lớn hơn số 0.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

14.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

15.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

16.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

17.



(a)  

18.

Với các điều kiện các phân thức có nghĩa thì

a)

xa=yb=x+ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a+b}  

b)

xa=yb=xya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x-y}{a+b}  

c)

xa=yb=x.ya.b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a.b}  

d)

xa=yb=x.ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a+b}  

19.

Tìm hai số x; y biết x4=y6\frac{x}{4}=\frac{y}{-6} và x + y = - 50

a)

x = −150 ; y = 100                                       

b)

x = 100 ; y = −150                                        

c)

x = 100 ;  y = 150

d)

x = −100 ; y = 150

20.

Tìm hai số x; y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và x + y = - 32

a)

x = −20 ; y = −12                                                  

b)

x = −12 ; y  = 20

c)

x = 12 ; y = −20

d)

x = −12 ; y = −20                                                  

21.

Cho 7x  = 4y và y - x = 24. Tìm x; y

a)

y = 4 ; x = 7

b)

x = 32 ; y = 56

c)

x = 56 ; y = 32

d)

x = 4 ; y = 7

22.

Chia 48 thành bốn phần tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 ; 9. Các số đó theo thứ tự tăng dần là

a)

6 ; 12 ; 14 ; 18

b)

20 ; 14 ; 10 ; 6

c)

6 ; 14 ; 10 ; 8

d)

6 ; 10 ; 14 ; 18

23.

Chia 120 thành bốn phần tỉ lệ với các số 2 ; 4 ;  8 ; 10. Các số đó theo thứ tự tăng dần là

a)

20 ; 40 ; 80 ; 100

b)

50 ; 40 ; 20 ; 10

c)

8 ; 16 ; 32 ; 40  

d)

10 ; 20 ; 40 ; 50

24.

Có bao nhiêu bộ số x; y thỏa mãn x11=y9\frac{x}{11}=\frac{y}{9} và x2 - y2 = 40

A. 2                B. 3                     C. 4                          D. 1

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Có bao nhiêu bộ số x; y thỏa mãn x5=y4\frac{x}{5}=\frac{y}{4} và x2 - y2 = 9

A. 2                B. 3                     C. 4                          D. 1

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Cho x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4} ; y3=z5\frac{y}{3}=\frac{z}{5} và 2x - 3y + z = 6. Khi đó x -2y + z bằng

a)

10

b)

15

c)

40

d)

30

27.

Cho 2a = 3b ; 5b = 7c và 3a + 5c - 7b = 30. Khi đó a + b - c bằng

a)

50

b)

70

c)

40

d)

30

28.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

29.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

30.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

31.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

32.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

33.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

34.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

35.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

góc ADC = 90090^0  

36.

Số đo góc DCB là ... độ.

(a)  

37.

Số đo góc CBA là ... độ.

(a)  

38.

Cho hình vẽ sau, Chọn đáp án đúng?

a)

Góc  B3 B_3\  và góc  C4C_4  là hai góc so le trong

b)

Góc  C2C_2  có số đo bằng  1200120^0  

c)

Góc  B3B_3  có số đo bằng  1200120^0   

d)

Góc  B1B_1  và góc  C4C_4   là hai góc so le trong

39.

Cho hình vẽ trên. Khẳng định nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

ABBEAB\perp BE

b)

Số đo góc EFC=113°EFC=113\degree

c)

Số đo góc EFC=67°EFC=67\degree

d)

ADAD // CFCF

40.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

41.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

42.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

43.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

44.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

45.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

46.

Cho biết vị trí góc 1 và góc 3

a)

Phụ nhau

b)

Kề bù

c)

so le trong

d)

đối đỉnh

47.

Góc ở vị trí so le trong với góc 3 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

48.

Cho góc ABC = 126o và BD là tia phân giác của góc ABC (như hình vẽ). Số đo góc ABD là bao nhiêu?

a)

61o

b)

63o

c)

56o

d)

73o

49.

Cho góc BAC và AD là tia phân giác của góc BAC (như hình vẽ). Số đo góc BAD là bao nhiêu?

a)

54o

b)

27o

c)

44o

d)

52o

50.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

51.

Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc phụ nhau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 hình trên đều đúng

52.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

53.

Cho hai tia Ox , Oy đối nhau , các điểm H, K thuộc tia Ox ( K nằm giữa O và H ) , điểm G thuộc tia Oy . Tia đối của tia OG là :

a)

Tia OK hoặc tia OH hoặc tia Ox

b)

Tia Oy

c)

Tia Kx

d)

Tia Hx

54.

Số đo góc H3H_3 là ... °\degree  



(a)  

55.

Số đo góc H2H_2 là ... °\degree  



(a)  

56.

Cho góc xOy = 30 độ, Oz là tia đối tia Ox, Ot là tia đối của tia Oy. Khi đó số đo góc yOz là (độ)

a)

30

b)

150

c)

170

d)

60

57.

Cho góc ABC = 126o và BD là tia phân giác của góc ABC (như hình vẽ). Số đo góc ABD là bao nhiêu?

a)

61o

b)

63o

c)

56o

d)

73o

58.

Cho góc BAC và AD là tia phân giác của góc BAC (như hình vẽ). Số đo góc BAD là bao nhiêu?

a)

54o

b)

27o

c)

44o

d)

52o

59.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

60.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

61.

Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc phụ nhau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 hình trên đều đúng

62.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

63.

Cho hai tia Ox , Oy đối nhau , các điểm H, K thuộc tia Ox ( K nằm giữa O và H ) , điểm G thuộc tia Oy . Tia đối của tia OG là :

a)

Tia OK hoặc tia OH hoặc tia Ox

b)

Tia Oy

c)

Tia Kx

d)

Tia Hx

64.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

65.

Số đo góc H3H_3 là ... °\degree  



(a)  

66.

Số đo góc H2H_2 là ... °\degree  



(a)  

67.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

68.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

1300

d)

100

69.

Tìm x trong hình vẽ trên

a)

450

b)

550

c)

950

d)

1050

70.

Tìm x trong hình trên

a)

1800

b)

600

c)

300

d)

1200

71.

Tìm x trong hình trên

a)

300

b)

600

c)

750

d)

900

72.

Tìm x trong hình trên

a)

800

b)

900

c)

1200

d)

300

73.

Tìm x, biết

a)

x = 3cm

b)

x = 4cm

c)

x = 5cm

d)

x= 6cm

74.

Tìm x, biết

a)

x = 3cm

b)

x = 4cm

c)

x = 5cm

d)

x = 6cm

75.

Cho hình vẽ, tính AB,AC?

a)


AB = AC = 2cmAB\ =\ AC\ =\ \sqrt{2}cm

b)

AB = AC = 1cmAB\ =\ AC\ =\ 1cm

c)

AB = AC = 4cm

d)

AB = AC = 3cm