Worksheetsunit 8 9 10 g7
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
thú vị, hấp dẫn
fascinating
boring
noisy
thuộc về tôn giáo (a)
religion
religious
relics
feast (n)
gà tây
xa xôi
bữa tiệc
thuộc về mùa (a)
season
seasonal
seasoning
tổ chức lễ
celebrate
camp
celebrity
anniversary
lễ kỷ niệm
mái vòng
lễ hội hóa trang
carnical
lễ hội hóa trang
ngày kỷ niệm
lễ hội
commemorate
tưởng nhớ
tổ chức
bắt tay
thờ cúng
worthwhile
worship
worsip
Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.
and
so
because
what is this festival?
Halloween
thanksgiving
Easter
carnival
"tết Trung thu" tiếng Anh là gì?
parade
Mid-autumn Festival
Water festival
"thuộc văn hóa" tiếng Anh là gì?
cultural
culture
religious
seasonal
what is this?
cranberry
lantern
harvest
festival
"seasonal" nghĩa tiếng Việt là gì?
theo mùa
nghiêm trọng
thuộc truyền thống
tổ chức lễ
"harvest" nghĩa là gì?
trang trí
điểm nhấn
gà tây
mùa gặt, thu hoạch
"feast" nghĩa tiếng Việt là gì?
lễ hội
con dốc
yến tiệc
điểm nhấn
"gà tây" tiếng anh là gì?
fascinating
take place
turkey
highlight
What festival is this?
Easter
Halloween
Mid-autumn festival
Water festival
Danh từ "celebration" có nghĩa là gì?
Vụ thu hoạch
Mùa
Tôn giáo
Lễ kỉ niệm
Từ nào sau đây có nghĩa là "tôn giáo"?
Festival
Religion
Season
Romance
Từ nào sau đây có nghĩa là "diễu hành"?
Parade
Romantic
Seasonal
Romance
Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?
Diễu hành
Thu hoạch
Làm lễ kỉ niệm
Tham gia
When means:
Khi nào?
Cái gi?
Tại sao?
Ai?
Why means:
Cái gì?
Ai?
Khi nào?
Tại sao?
What date is Christmas celebrated around the world?
December 25th
December 24th
January 1st
January 31st
On what holiday are children given chocolate eggs to eat?
Easter
Christmas
Halloween
Bonfire night
_______ do people do at Burning Festival?
Which
What
When
How
_________ is your favourite sport?
When
Why
Who
What
What does it mean?
ferry (n)
Phà
pha
phả
khòa
What does it mean?
flight (n)
chuyển bay
bay
máy bay
Chuyến bay
What does it mean?
historic (adj)
Môn lịch sử
Di tích lịch sử
Thuộc lịch sử
lịch sử
What does it mean?
hot dog (n)
bánh chó nóng
Bánh hot dog
bánh quy
bánh làm bằng lòng trắng trứng
What does it mean?
jog (v)
chạy nhanh
chạy bộ chậm
chạy chậm
chạy thật nhanh
What does it mean?
parliament (n)
Quốc hôi
Quốc hỏi
Quốc hội
quốc hói
What does it mean?
pavlova (n)
bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên
bánh bò
bánh hot dog
bánh quy bơ
What does it mean?
stadium (n)
vận động
vận dộng viên
sân chơi
Sân vận động
What does it mean?
tour guide (n)
vận động viên
Hướng dẫn viên
du lịch
lĩnh vực du lịch
What does it mean?
beach (n)
Bãi biển
Biễn
Núi
sông
What does it mean?
cheesesteak (n)
bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên, ăn với kem tươi và hoa quả
bánh bò
bánh mì kẹp bò nướng, phô mai và hành tây
bánh bao
What does it mean?
photo (n)
Anh
Ảnh
bánh
bưu thiếp
What does it mean?
postcard (n)
Anh
Ảnh
Ánh
bưu thiếp
What does it mean?
roast (adj)
Quay
Quảy
quầy
nướng
What does it mean?
sightseeing (n)
thấy cảnh
phong cảnh
Chuyến tham quan
ngắm cảnh
What does it mean?
souvenir (n)
bia tưởng niệm
đài tưởng niệm
lưu niệm
Đồ lưu niệm
What does it mean?
swimsuit (n)
Đồ bay
Đồ bơi
Đồ choi
Đồ lưu niệm
What does it mean?
wallet (n)
Ví
Vi
Vì
Vĩ
What does it mean?
aquarium (n)
Thủy thủ
Thủy tề
Thủy cung
Thủy thử
What does it mean?
hockey (n)
Môn khúc côn cầu
Môn trượt tuyết
Môn Trượt băng
Môn bóng chày
What does it mean?
homestay (n)
Việc trọ tại nhà trọ
Việc trọ tại khách sạn
Việc trọ tại nhà dân
Việc trọ
What does it mean?
nervous (adj)
mệt mỏi
vui sướng
buồn bả
Căng thẳng
What does it mean?
pen pal (n)
Bạn qua zalo
Bạn qua facebook
Bạn qua thư
Bạn thân
energy
(n)
/ˈenədʒi/
nguồn
năng lượng
source
(n)
/sɔːs/
năng lượng
nguồn
biogas
(n)
/ˈbaɪəʊɡæs/
nguồn
khí sinh học
coal
(n)
/kəʊl/
nguồn
than đá
fossil fuel
(n)
/ˈfɒsl ˈfjuːəl/
nhiên liệu hóa thạch
than đá
electricity
(n)
/ɪlekˈtrɪsəti/
nhiên liệu hóa thạch
điện
natural gas
(n)
/ˈnætʃrəl gæs/
điện
khí ga thiên nhiên
nuclear
(adj)
/ˈnjuːkliə(r)/
than đá
thuộc về hạt nhân
solar
(adj)
/ˈsəʊlə(r)/
than đá
thuộc về mặt trời
renewable
(adj)
/rɪˈnjuːəbl/
thuộc về mặt trời
có thể tái tạo
non-renewable
(adj)
/nɒn-rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo
không thể tái tạo
bulb
(n)
/bʌlb/
không thể tái tạo
bóng đèn
carbon footprint
(n)
/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
bóng đèn
dấu chân các bon
consumption
(n)
/kənˈsʌmpʃn/
dấu chân các bon
sự tiêu dùng
dam
(n)
/dæm/
sự tiêu dùng
đập nước
turbine
(n)
/ˈtɜːbaɪn/
đập nước
tua bin
solar panel
(n)
/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/
tua bin
tấm pin năng lượng mặt trời
shortage
(n)
/ˈʃɔːtɪdʒ/
tấm pin năng lượng mặt trời
sự thiếu hụt
slogan
(n)
/ˈsləʊɡən/
sự thiếu hụt
khẩu hiệu
abundant
(adj)
/əˈbʌndənt/
khẩu hiệu
thừa, nhiều
alternative
(adj)
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
thừa, nhiều
thay thế
harmful
(adj)
/ˈhɑːmfl/
nguy hiểm
có hại
plentiful
(adj)
/ˈplentɪfl/
đầy, nhiều
hạn chế
generate
(v)
/ˈdʒenəreɪt/
hạn chế
tạo ra, khởi tạo
invest
(v)
/ɪnˈvest/
tạo ra, khởi tạo
đầu tư
install
(v)
/ɪnˈstɔːl/
đầu tư
cài đặt, thiết lập
use up
(v)
/juːz ʌp/
cài đặt, thiết lập
sử dụng hết
