wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8 9 10 g7

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

2.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

3.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

4.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

5.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

6.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

7.

carnical

a)

lễ hội hóa trang

b)

ngày kỷ niệm

c)

lễ hội

8.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

9.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

10.

Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.

a)

and

b)

so

c)

because

11.

what is this festival?

a)

Halloween

b)

thanksgiving

c)

Easter

d)

carnival

12.

"tết Trung thu" tiếng Anh là gì?

a)

parade

b)

Mid-autumn Festival

c)

Water festival

13.

"thuộc văn hóa" tiếng Anh là gì?

a)

cultural

b)

culture

c)

religious

d)

seasonal

14.

what is this?

a)

cranberry

b)

lantern

c)

harvest

d)

festival

15.

"seasonal" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

theo mùa

b)

nghiêm trọng

c)

thuộc truyền thống

d)

tổ chức lễ

16.

"harvest" nghĩa là gì?

a)

trang trí

b)

điểm nhấn

c)

gà tây

d)

mùa gặt, thu hoạch

17.

"feast" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

lễ hội

b)

con dốc

c)

yến tiệc

d)

điểm nhấn

18.

"gà tây" tiếng anh là gì?

a)

fascinating

b)

take place

c)

turkey

d)

highlight

19.

What festival is this?

a)

Easter

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

20.

Danh từ "celebration" có nghĩa là gì?

a)

Vụ thu hoạch

b)

Mùa

c)

Tôn giáo

d)

Lễ kỉ niệm

21.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tôn giáo"?

a)

Festival

b)

Religion

c)

Season

d)

Romance

22.

Từ nào sau đây có nghĩa là "diễu hành"?

a)

Parade

b)

Romantic

c)

Seasonal

d)

Romance

23.

Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?

a)

Diễu hành

b)

Thu hoạch

c)

Làm lễ kỉ niệm

d)

Tham gia

24.

When means:

a)

Khi nào?

b)

Cái gi?

c)

Tại sao?

d)

Ai?

25.

Why means:

a)

Cái gì?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Tại sao?

26.

What date is Christmas celebrated around the world?

a)

December 25th

b)

December 24th

c)

January 1st

d)

January 31st

27.

On what holiday are children given chocolate eggs to eat?

a)

Easter

b)

Christmas

c)

Halloween

d)

Bonfire night

28.

_______ do people do at Burning Festival?

a)

Which

b)

What

c)

When

d)

How

29.

_________ is your favourite sport?

a)

When

b)

Why

c)

Who

d)

What

30.

What does it mean?

ferry (n)

a)

Phà

b)

pha

c)

phả

d)

khòa

31.

What does it mean?

flight (n)

a)

chuyển bay

b)

bay

c)

máy bay

d)

Chuyến bay

32.

What does it mean?

historic (adj)

a)

Môn lịch sử

b)

Di tích lịch sử

c)

Thuộc lịch sử

d)

lịch sử

33.

What does it mean?

hot dog (n)

a)

bánh chó nóng

b)

Bánh hot dog

c)

bánh quy

d)

bánh làm bằng lòng trắng trứng

34.

What does it mean?

jog (v)

a)

chạy nhanh

b)

chạy bộ chậm

c)

chạy chậm

d)

chạy thật nhanh

35.

What does it mean?

parliament (n)

a)

Quốc hôi

b)

Quốc hỏi

c)

Quốc hội

d)

quốc hói

36.

What does it mean?

pavlova (n)

a)

bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên

b)

bánh bò

c)

bánh hot dog

d)

bánh quy bơ

37.

What does it mean?

stadium (n)

a)

vận động

b)

vận dộng viên

c)

sân chơi

d)

Sân vận động

38.

What does it mean?

tour guide (n)

a)

vận động viên

b)

Hướng dẫn viên

c)

du lịch

d)

lĩnh vực du lịch

39.

What does it mean?

beach (n)

a)

Bãi biển

b)

Biễn

c)

Núi

d)

sông

40.

What does it mean?

cheesesteak (n)

a)

bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên, ăn với kem tươi và hoa quả

b)

bánh bò

c)

bánh mì kẹp bò nướng, phô mai và hành tây

d)

bánh bao

41.

What does it mean?

photo (n)

a)

Anh

b)

Ảnh

c)

bánh

d)

bưu thiếp

42.

What does it mean?

postcard (n)

a)

Anh

b)

Ảnh

c)

Ánh

d)

bưu thiếp

43.

What does it mean?

roast (adj)

a)

Quay

b)

Quảy

c)

quầy

d)

nướng

44.

What does it mean?

sightseeing (n)

a)

thấy cảnh

b)

phong cảnh

c)

Chuyến tham quan

d)

ngắm cảnh

45.

What does it mean?

souvenir (n)

a)

bia tưởng niệm

b)

đài tưởng niệm

c)

lưu niệm

d)

Đồ lưu niệm

46.

What does it mean?

swimsuit (n)

a)

Đồ bay

b)

Đồ bơi

c)

Đồ choi

d)

Đồ lưu niệm

47.

What does it mean?

wallet (n)

a)

b)

Vi

c)

d)

48.

What does it mean?

aquarium (n)

a)

Thủy thủ

b)

Thủy tề

c)

Thủy cung

d)

Thủy thử

49.

What does it mean?

hockey (n)

a)

Môn khúc côn cầu

b)

Môn trượt tuyết

c)

Môn Trượt băng

d)

Môn bóng chày

50.

What does it mean?

homestay (n)

a)

Việc trọ tại nhà trọ

b)

Việc trọ tại khách sạn

c)

Việc trọ tại nhà dân

d)

Việc trọ

51.

What does it mean?

nervous (adj)

a)

mệt mỏi

b)

vui sướng

c)

buồn bả

d)

Căng thẳng

52.

What does it mean?

pen pal (n)

a)

Bạn qua zalo

b)

Bạn qua facebook

c)

Bạn qua thư

d)

Bạn thân

53.

energy

(n)

/ˈenədʒi/

a)

nguồn

b)

năng lượng

54.

source

(n)

/sɔːs/

a)

năng lượng

b)

nguồn

55.

biogas

(n)

/ˈbaɪəʊɡæs/

a)

nguồn

b)

khí sinh học

56.

coal

(n)

/kəʊl/

a)

nguồn

b)

than đá

57.

fossil fuel

(n)

/ˈfɒsl ˈfjuːəl/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

than đá

58.

electricity

(n)

/ɪlekˈtrɪsəti/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

điện

59.

natural gas

(n)

/ˈnætʃrəl gæs/

a)

điện

b)

khí ga thiên nhiên

60.

nuclear

(adj)

/ˈnjuːkliə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về hạt nhân

61.

solar

(adj)

/ˈsəʊlə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về mặt trời

62.

renewable

(adj)

/rɪˈnjuːəbl/

a)

thuộc về mặt trời

b)

có thể tái tạo

63.

non-renewable

(adj)

/nɒn-rɪˈnjuːəbl/

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

64.

bulb

(n)

/bʌlb/

a)

không thể tái tạo

b)

bóng đèn

65.

carbon footprint

(n)

/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

a)

bóng đèn

b)

dấu chân các bon

66.

consumption

(n)

/kənˈsʌmpʃn/

a)

dấu chân các bon

b)

sự tiêu dùng

67.

dam

(n)

/dæm/

a)

sự tiêu dùng

b)

đập nước

68.

turbine

(n)

/ˈtɜːbaɪn/

a)

đập nước

b)

tua bin

69.

solar panel

(n)

/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/

a)

tua bin

b)

tấm pin năng lượng mặt trời

70.

shortage

(n)

/ˈʃɔːtɪdʒ/

a)

tấm pin năng lượng mặt trời

b)

sự thiếu hụt

71.

slogan

(n)

/ˈsləʊɡən/

a)

sự thiếu hụt

b)

khẩu hiệu

72.

abundant

(adj)

/əˈbʌndənt/

a)

khẩu hiệu

b)

thừa, nhiều

73.

alternative

(adj)

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

a)

thừa, nhiều

b)

thay thế

74.

harmful

(adj)

/ˈhɑːmfl/

a)

nguy hiểm

b)

có hại

75.

plentiful

(adj)

/ˈplentɪfl/

a)

đầy, nhiều

b)

hạn chế

76.

generate

(v)

/ˈdʒenəreɪt/

a)

hạn chế

b)

tạo ra, khởi tạo

77.

invest

(v)

/ɪnˈvest/

a)

tạo ra, khởi tạo

b)

đầu tư

78.

install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

a)

đầu tư

b)

cài đặt, thiết lập

79.

use up

(v)

/juːz ʌp/

a)

cài đặt, thiết lập

b)

sử dụng hết