wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Lesson 3

Total questions: 40

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
はじめまして
a)
Hajimemashite
b)
Hashimemashite
2.
Xin chào (lần đầu tiên gặp mặt)
a)
はじめまして
b)
おはようございます
3.
Hajimemashite
a)
はじめまして
b)
はじめました
c)
はじめますた
d)
はじめますて
4.
Thể từ điển của 「きました」
a)
くる
b)
きた
c)
こる
d)
きる
5.
Tôi đến từ Việt Nam
a)
ベトナムから来ました
b)
ベトナム来ました
c)
ベトナムから来ますです
6.
どうぞよろしくお願いします
a)
dozoo yoroshiku onegaishimasu
b)
dozoo yoroshiku onegaiitashimasu
c)
yoroshiku onegaishimasu
7.
Rất hân hạnh được làm quen
a)
どうぞよろしくお願いします
b)
はじめまして
c)
おはいようございます
d)
しつれいします
8.
しゅっしん
a)
Nơi xuất thân
b)
Quốc tịch
c)
Tên
d)
Đất nước
9.
cách nói lịch sự của 「しゅっしん」
a)
ごしゅっしん
b)
おしゅっしん
c)
しゅっしんです
d)
しゅっしんます
10.
名前
a)
なまえ
b)
おなまえ
c)
しゅっしん
d)
おくに
11.
Bạn tên gì?
a)
お名前は?
b)
ご出身は?
c)
ご名前は?
d)
お出身は?
12.
Bạn tên gì?
a)
お名前は?
b)
お名前は何ですか
c)
ご名前は?
d)
ご出身は?
13.
Bạn đến từ đâu/ xuất thân của bạn ở đâu?
a)
ご出身は?
b)
お国は?
c)
ベトナムからですか?
d)
ベトナムから来ました
14.

Hãy trả lời câu hỏi sau: ご出身は?

(a)  

15.
キムさんも、ベトナムからですか
a)
Anh Kim cũng đến từ Việt Nam hả?
b)
Anh Kim đến từ Việt Nam
c)
Anh Kim cũng là người Việt Nam hả?
d)
Anh Kim nói được tiếng Việt không?
16.
Xin chào, tôi tên là Hải
a)
はじめまして、ハイです。
b)
はじめまして、私はハイです。
c)
おはよう、ハイです。ベトナムから来ました。
d)
私はハイです
17.
Tôi đến từ TP. HCM - Việt Nam
a)
ベトナムの、ホーチミンしから来ました
b)
ベトナムの、ホーチミンから来ました
c)
ホーチミンしから来ました
18.
カンボジアの、どちらからですか
a)
Bạn đến từ đâu của Campuchia thế?
b)
Bạn đến từ đâu của Việt Nam thế?
c)
Bạn đến từ Campuchia phải không?
d)
Bạn là người nước nào thế?
19.
Tôi đến từ Hà Nội
a)
ハノイから来ました
b)
ホーチミンしから来ました
c)
ベトナムの、ハノイから来ました
d)
ハノイから来ます
20.
ブラジル「    」
a)
からきました
b)
からきましたか
c)
からくました
d)
からきますですか
21.
どちら=?
a)
どこ
b)
なに
c)
いつ
d)
ここ
22.
お国
a)
おくに
b)
おなまえ
c)
おしゅっしん
d)
おねがい
23.
Đất nước (của bạn)
a)
お国
b)
国籍
c)
お名前
d)
ご出身
24.



(a)  

25.

名前

(a)  

26.

お国

(a)  

27.
Tôi không đến từ Hàn Quốc 韓国「   」
a)
じゃないです
b)
じやないです
c)
からきましたか
d)
からきました
28.
Phủ định của 「トンです」
a)
トンじゃないです
b)
トンじゃないます
c)
トンじやないです
d)
トンます
29.
Tôi không phải là Kimura
a)
キムラじゃないです
b)
キムラじゃありません
c)
キムラありません
d)
キムラじやないです
30.
Niên Hiệu được sử dụng hiện nay (2022) ở Nhật Bản là gì?
a)
令和(れいわ)
b)
昭和(しょうわ)
c)
平成(へいせい)
d)
明治(めいじ)
31.
Tôi không đến từ Thái Lan
a)
タイじゃないです
b)
タイじゃありません
c)
タイではないです
d)
タイではありません
32.
【  】は?
a)
N
b)
V
c)
S
d)
O
33.
【 】は【 】です
a)
N1/N2
b)
V/N
c)
N/V
34.
Còn Nina thì sao?
a)
ニナは?
b)
ニナか?
c)
ニナも?
d)
ニナの?
35.
N1のN2
a)
N2 của N1
b)
N1 của N2
c)
N1 cũng là N2
d)
N2 cũng là N1
36.
Công ty của tôi
a)
私(わたし)の 会社(かいしゃ)
b)
会社(かいしゃ)の 私(わたし)
c)
私(わたし)も 会社(かいしゃ)
d)
私(わたし)は 会社(かいしゃ)
37.
Tôi tên là Mai 【 】は【 】です
a)
わたし/マイ
b)
マイ/わたし
c)
わたし/ベトナム
d)
マイ/なまえ
38.
【  】か?
a)
S
b)
N
c)
V
d)
A
39.
Mọi người là bạn bè à?
a)
みなさんは、ともだちですか?
b)
みなさんも、ともだちですか?
c)
みなさんは、ともだちです?
d)
みなさんは、ともだちですは?
40.
Bạn hiểu tiếng Nhật không?
a)
にほんご、わかりますか
b)
にほんご、できますか
c)
にほんご、わかりません
d)
にほんご、わかります