wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức buổi 2

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ không đếm được là?

a)

Uncountable noun (u)

b)

Countable noun (c)

2.

Danh từ đếm được là?

a)

Uncountable noun (u)

b)

Countable noun (n)

3.

Danh từ số nhiều là?

a)

Singular

b)

Plural

4.

Danh từ số ít là?

a)

Singular

b)

Plural

5.

Động từ "bury" đọc là?

a)

/beri/

b)

/buri/

6.

"Muối" tiếng anh là?

a)

salts

b)

salt

7.

"Hạt tiêu" tiếng anh là?

a)

pepper

b)

peppers

8.

"Bạc" tiếng anh là?

(a)  

9.

"Vàng" (kim loại chứ không phải màu sắc) tiếng anh là?

(a)  

10.

"Sắt" tiếng anh là gì?

(a)  

11.

"Môn Toán" tiếng anh là?

(a)  

12.

"Môn vật lý" tiếng anh là?

(a)  

13.

"Môn điền kinh" (môn chạy) tiếng anh là?

(a)  

14.

Peace là?

a)

Hòa bình

b)

Quả đào

15.

Anger là?

a)

Cơn tức giận

b)

Thiên thần

16.

"Xà phòng" tiếng anh là?

(a)  

17.

"Gỗ" tiếng anh là?

(a)  

18.

Từ "paper" (tờ báo) đếm được hay không đếm được?

a)

không đếm được

b)

đếm được

19.

"Một tờ giấy" tiếng anh là?

a)

a paper

b)

s sheet of paper

20.

Từ "paper" (giấy) có đếm được không?

a)

có đếm được

b)

không đếm được

21.

Đồ nội thất (furniture) là U hay C

a)

U

b)

C

22.

Tin tức (news) là U hay C?

a)

C

b)

U

23.

"Thông tin" tiếng Anh là gì

(a)  

24.

"Xăng" tiếng anh là gì?

(a)  

25.

Đâu là những gì đi theo cặp?

a)

jeans

b)

shoes

c)

pants

d)

legs

26.

Đâu không phải là danh từ đi theo cặp?

a)

glasses (cốc thủy tinh)

b)

eyes

c)

glasses (mắt kính)

d)

trousers

e)

socks

27.

Đâu là danh từ đi theo cặp?

a)

scissors

b)

shorts

c)

doors

d)

arms

28.

This pair of jeans ... so expensive.

a)

is

b)

are

29.

I want to buy 2 pairs of glasses dịch là?

a)

Tôi muốn mua 2 cái kính

b)

Tôi muốn mua 2 cái mắt kính

30.

A pair of trousers dịch là?

a)

Một cái quần

b)

Hai cái quần

31.

Đối với khối lượng thời gian, khoảng cách, chiều cao, tiền bạc thì luôn chia động từ?

a)

số ít

b)

số nhiều

32.

3 metres ... very high.

a)

are

b)

is

33.

10 kilometres ... very long.

a)

is

b)

are

34.

Some đứng trước danh từ không đếm được dịch là?

a)

Một ít

b)

Một vài

35.

Some đứng trước danh từ đếm được số nhiều dịch là?

a)

Một vài

b)

Một ít

36.

There ... 2 ... of trousers on the bed

a)

is / pairs

b)

is/ pairs

c)

are/ pairs

d)

are/ pair

37.

There ... a ... of glasses on the table.

a)

are/ pair

b)

are/ pairs

c)

is/ pair

d)

is/ pairs

38.

His mother bought him ……….. uniform yesterday

a)

an

b)

a

39.

His mother bought him ……….. umbrella yesterday

a)

a

b)

an

40.

There are some ... in the garden.

a)

butterflies

b)

butterfly

c)

butterflys