wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌ HTĐ VÀ THÌ HTTD

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn dùng để miêu tả ?

a)

Một thói quen một hành động lặp đi lặp lại hoặc một sự thật hiển nhiên

b)

Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

c)

Một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào

d)

Một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

2.

1. My best friend (write)________ to me every week.

a)

is writing

b)

are writing

c)

writes

d)

write

3.

Hoàn thành câu sau:

He/ often/ have/ breakfast/ late.

a)

He often have breakfast late

b)

He often is having breakfast late

c)

He often has breakfast late

d)

He often having breakfast late

4.

___________ (she/be) a singer?

a)

Are she a singer?

b)

Is she a singer?

c)

Do she a singer?

d)

Does she a singer?

5.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai tiếp diễn

d)

Thì tương lai đơn

6.

Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.

a)

plays

b)

is playing

c)

will be playing

d)

will play

7.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

8.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

9.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

10.

Từ nào dưới đây được chuyển về dạng quá khứ đơn sai cách

a)

cut = cut

b)

drive = drove

c)

leave = leaved

d)

buy = bought

11.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

12.

Hiện tại tiếp diễn nói về gì?

a)

Nói về việc ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc đã làm

d)

Nói về việc sẽ làm

13.

Chọn từ khác loại

a)

always

b)

usually

c)

now

d)

sometimes

14.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

at the moment

b)

at present

c)

now

d)

every

15.

Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn

a)

today

b)

often

c)

rarely

d)

always

16.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

everyday

b)

now

c)

sometimes

d)

usually

17.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

18.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

19.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

20.

I always ___________ to school on Mondays

a)

go

b)

goes

c)

am going

21.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

22.

Jane ____________ at 8 o'clock every morning.

a)

get up

b)

gets up

c)

getting up

d)

is get up

23.

The boy _________ milk now.

a)

is drinking

b)

is drink

c)

drink

d)

drinks

24.

They _________ in a big house.

a)

lives

b)

live

c)

are living

d)

living

25.

He usually __________ to school.

a)

walks

b)

is walking

c)

walking

d)

walk

26.

Be quiet! The baby ___________ now

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

sleep

d)

is sleeping

27.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make

28.

______ your brother ______ fast food?

a)

Do - like

b)

Does - like

c)

Is - like

d)

Is - likes

29.

_____ Nick _____ his teeth every morning?

a)

Does - brush

b)

Do - brush

c)

Is - brush

d)

Is - brushing

30.

_____ Mr. Lan_____ in the garden now?

a)

Does - work

b)

Do - works

c)

Is - work

d)

Is - working

31.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Always (luôn luôn)

Usually (thường xuyên),

Often (thường)

Frequently (thường xuyên)

Regularly (thường xuyên)

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

32.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

hardly (hiếm khi),

never (không bao giờ)

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

33.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

now (bây giờ),

right now (ngay bây giờ),

at the moment (lúc này),

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

34.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Look! (nhìn kìa),

Listen (hãy nghe này),

Keep silent! (trật tự),

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

35.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

at present (hiện tại),

at this time (bây giờ),

at + giờ cụ thể

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

36.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Be careful! (Cẩn thận),

Hurry up! (Hãy nhanh lên)…

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

37.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm)

Once (một lần), twice (hai lần), three times

(ba lần), four times (bốn lần)…

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

38.

Thì nào dùng để: diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

39.

Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

40.

Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự

nhiên

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

41.

Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

42.

Thì nào dùng để: Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

43.

Thì nào dùng để: Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch

sẵn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

44.

Thì nào dùng để: Diễn đạt hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình, khó chịu cho người nói. Cách dùng

này được dùng với trạng từ “always”

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

45.

Thì hiện tại đơn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

46.

Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

47.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm)

Once (một lần), twice (hai lần), three times

(ba lần), four times (bốn lần)…

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

48.

Đây là công thức của thì nào?

S + Ves

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

49.

Đây là công thức của thì nào?

S + am/is/are + V.ing

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

50.

Đây là công thức của thì nào?

S + don't + V

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

51.

Đây là công thức của thì nào?

S + am_is_are + not + V.ing

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

52.

Thì hiện tại đơn:

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

53.

Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

54.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

55.

Hiện tại tiếp diễn nói về gì?

a)

Nói về việc ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc đã làm

d)

Nói về việc sẽ làm

56.

Chọn từ khác loại

a)

always

b)

usually

c)

now

d)

sometimes

57.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

at the moment

b)

at present

c)

now

d)

every

58.

Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn

a)

today

b)

often

c)

rarely

d)

always

59.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

everyday

b)

now

c)

sometimes

d)

usually

60.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

61.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

62.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

63.

I always ___________ to school on Mondays

a)

go

b)

goes

c)

am going

64.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

65.

They _________ in a big house.

a)

lives

b)

live

c)

are living

d)

living

66.

He usually __________ to school.

a)

walks

b)

is walking

c)

walking

d)

walk

67.

Be quiet! The baby ___________ now

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

sleep

d)

is sleeping

68.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make

69.

______ your brother ______ fast food?

a)

Do - like

b)

Does - like

c)

Is - like

d)

Is - likes

70.

_____ Nick _____ his teeth every morning?

a)

Does - brush

b)

Do - brush

c)

Is - brush

d)

Is - brushing

71.

_____ Mr. Lan_____ in the garden now?

a)

Does - work

b)

Do - works

c)

Is - work

d)

Is - working