wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 8 Amplify Lesson 1.2 - Phase Change

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

the way molecules in a substance move around relative to each other

cách các phân tử của một chất dịch chuyển trong mối liên quan lẫn nhau

a)

kinetic energy

động năng

b)

freedom of movement

chuyển động tự do

c)

molecule

phân tử

d)

scale

tỷ lệ

2.

the energy that an object has because it is moving

loại năng lượng một vật có được do sự chuyển động của nó mang lại

a)

kinetic energy

động năng

b)

freedom of movement

chuyển động tự do

c)

molecule

phân tử

d)

refute

phản bác

3.

a pull between two molecules that is always the same for a substance

sức hút giữa hai phân tử của một chất luôn không đổi

a)

thermal energy

nhiệt năng

b)

freedom of movement

chuyển động tự do

c)

molecular attraction

sức hút phân tử

d)

refute

phản bác

4.

a group of atoms joined together in a particular way

một nhóm nguyên tử liên kết với nhau theo một cách riêng

a)

thermal energy

nhiệt năng

b)

freedom of movement

chuyển động tự do

c)

molecular attraction

sức hút phân tử

d)

molecule

phân tử

5.

a noticeably different form or state of the same substance

hình thái hoặc giai đoạn khác biệt thấy rõ của cùng một chất

a)

thermal energy

nhiệt năng

b)

phase

trạng thái

c)

molecular attraction

sức hút phân tử

d)

molecule

phân tử

6.

to provide evidence that goes against a claim

cung cấp bằng chứng chống lại một tuyên bố

a)

thermal energy

nhiệt năng

b)

phase

trạng thái

c)

refute

phản bác

d)

molecule

phân tử

7.

the relative size of things

kích cỡ tương ứng của mọi vật

a)

scale

tỷ lệ

b)

phase

trạng thái

c)

refute

phản bác

d)

molecule

phân tử

8.

a measure of how hot or cold something is

đơn vị đo độ nóng hoặc lạnh của một vật

a)

scale

tỷ lệ

b)

phase

trạng thái

c)

temperature

nhiệt độ

d)

kinetic energy

động năng

9.

the total kinetic energy of all the molecules that make up a sample

tổng động năng của tất cả các phân tử tạo nên một mẫu

a)

thermal energy

nhiệt năng

b)

phase

trạng thái

c)

freedom of movement

chuyển động tự do

d)

kinetic energy

động năng

10.

A solid turning to a liquid is called _____.

Chất rắn chuyển sang chất lỏng được gọi là _____.

a)

freezing

đông đặc

b)

melting

tan chảy

c)

evaporation

bay hơi

d)

condensation

ngưng tụ

11.

A liquid turning to a solid is called _____.

Chất lỏng chuyển sang thể rắn được gọi là _____.

a)

freezing

đông đặc

b)

melting

tan chảy

c)

evaporation

bay hơi

d)

condensation

ngưng tụ

12.

A liquid turning to a gas is called _____.

Chất lỏng chuyển thành chất khí được gọi là _____.

a)

freezing

đông đặc

b)

melting

tan chảy

c)

evaporation

bay hơi

d)

condensation

ngưng tụ

13.

A gas turning to a liquid is called _____.

Một chất khí chuyển sang thể lỏng được gọi là _____.

a)

freezing

đông đặc

b)

melting

tan chảy

c)

evaporation

bay hơi

d)

condensation

ngưng tụ

14.

A _____ holds it shape and does not take the shape of its container.

_____ giữ hình dạng của nó và không có hình dạng của hộp đựng của nó.

a)

solid

chất rắn

b)

liquid

chất lỏng

c)

gas

khí ga

d)

plasma

chất huyết tương

15.

A _____ flows and can take the shape of its container.

_____ chảy và có thể có hình dạng của thùng chứa của nó.

a)

solid

chất rắn

b)

liquid

chất lỏng

c)

gas

khí ga

d)

plasma

chất huyết tương

16.

A _____ has no visible shape and fills its container.

_____ không có hình dạng nhìn thấy được và lấp đầy thùng chứa của nó.

a)

solid

chất rắn

b)

liquid

chất lỏng

c)

gas

khí ga

d)

plasma

chất huyết tương

17.
a)

solid

chất rắn

b)

liquid

chất lỏng

c)

gas

khí ga

d)

plasma

chất huyết tương

18.
a)

solid

chất rắn

b)

liquid

chất lỏng

c)

gas

khí ga

d)

plasma

chất huyết tương

19.
a)

solid

chất rắn

b)

liquid

chất lỏng

c)

gas

khí ga

d)

plasma

chất huyết tương

20.

Molecules with higher temperatures vibrate _____ .

Các phân tử có nhiệt độ cao hơn dao động _____.

a)

slower

chậm hơn

b)

faster

nhanh hơn

c)

never

không bao giờ

d)

sometimes

đôi khi