wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

College là

a)

Trường đại học

b)

Trường cao đẳng

c)

Trường trung cấp

d)

Trường học

2.

Major là

a)

Chuyên ngành

b)

Chuyên sâu

c)

Chính thống

d)

chính trị

3.

Tín chỉ là

a)

creation

b)

create

c)

credit

d)

edit

4.

giáo sư đại học là

a)

teacher

b)

profesional

c)

professor

d)

expert

5.

tân sinh viên là

a)

Senior

b)

Junior

c)

freshmen

d)

freshman

6.

sophomore là

a)

sinh viên năm 2

b)

sinh viên năm 3

c)

sinh viên năm 4

d)

sinh viên năm cuối

7.

''Tôi đã đi đến thư viên'' là

a)

I go to the dormitory

b)

I gone to the library

c)

I went to the library

d)

I went to the dormitory

8.

hall, campus, library,.... are called

a)

school facilities

b)

school facility

c)

school factory

d)

school face

9.

dormitory là

a)

thư viện

b)

kí túc

c)

căn tin

d)

đại sảnh

10.

Chuyên ngành truyền thông là

a)

Banking major

b)

medical major

c)

media major

d)

business major

11.

câu KHÔNG đồng nghĩa với '' I major in Accounting''

a)

I major in accounting

b)

I'm accounting major

c)

I'm an accountant

d)

My major is accounting

12.

psychology là

a)

Tâm thần học

b)

Tâm lí học

c)

Tâm lý học

d)

Tâm hồn học

13.

Dịch câu sau sang tiếng anh: '' Bạn đã ở đâu hôm qua''

(a)  

14.

Dịch câu sau sang tiếng anh: '' Bạn học trường nào''

(a)  

15.

You want to ask Daniel how often he goes to school, you say:''.......''

a)

How often does you go to school?

b)

How often do you go to school?

c)

How often does Daniel goes to school?

d)

How often school do you go to?

16.

Câu hỏi cho câu trả lời: ''I like my friends the most'' .

a)

What do you hate most about your school?

b)

What do you want to do in your school?

c)

What do you like most about your school?

d)

What do you dislike in your school?

17.

Lawyer là

a)

bác sĩ thú y

b)

Luật sư

c)

Thẩm phán

d)

nghi phạm

18.

Câu trả lời cho câu hỏi:'' what do you do for a living?''

a)

I am tired

b)

I'm ok

c)

I did a good job

d)

I don't work

19.

Cửa hàng tiện lợi là

a)

Convenient store

b)

Convenience store

c)

suitable store

d)

Comfortable store