wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập từ vựng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

thợ làm nghề thủ công

a)

artisan

b)

craft

c)

silk

d)

drum

2.

thợ làm đồ thủ công ( số ít )

a)

craftsman

b)

craftsmen

c)

handicraft

d)

knit

3.

sản xuất thủ công

a)

carve

b)

weave

c)

handicraft

d)

cast

4.

nghề thủ công

a)

pottery

b)

embroider

c)

drum

d)

craft

5.

chạm khắc ( gỗ , đá ,.. )

a)

carve

b)

mould

c)

paintings

d)

lacquerware

6.

đúc ( đồng ... )

a)

marble scupture

b)

lanters

c)

silk

d)

cast

7.

đổ khuôn , tạo khuôn ( đất sét )

a)

mould

b)

drum head

c)

conical hats

d)

team - building

8.

thêu ( khăn tay , vỏ gối ,... )

a)

handicraft

b)

cast

c)

embroider

d)

stage

9.

worshop

a)

nhà máy

b)

xưởng

c)

bảo tàng

d)

cổ kính

10.

đan ( rổ , rá .... ) , dệt ( vải ... )

a)

weave

b)

treat

c)

loom

d)

stage

11.

đan ( len )

a)

knit

b)

pottery

c)

artisan

d)

frame

12.

paintings

a)

tranh

b)

cuốn sách

c)

lụa

d)

giấy

13.

đồ gốm

a)

loom

b)

skin

c)

traditional

d)

pottery

14.

xuất hiện

a)

get up

b)

turn up

c)

set up

d)

close down

15.

thành lập

a)

set up

b)

create

c)

celery

d)

dead with

16.

face up to

a)

chấp nhận

b)

yêu thương

c)

che chở

d)

né tránh

17.

pass down

a)

gửi tặng

b)

tham gia

c)

quý mến

d)

truyền lại

18.

thức dậy

a)

come on

b)

get up

c)

set off

d)

treat

19.

turn down

a)

xua đuổi

b)

ghét bỏ

c)

từ chối

d)

gian lận

20.

xử lí

a)

treat

b)

waste

c)

jettison

d)

scat

21.

đồ sơn mài

a)

lacquerware

b)

make

c)

paint

d)

nail spolish

22.

marble sculptures

a)

đồ điêu khắc đá cẩm thạch

b)

chạm khắc

c)

đụng vào

d)

va phải

23.

take over

a)

giai đoạn

b)

vu oan

c)

tiếp quản

d)

thương cảm

24.

mặt trống

a)

layer

b)

sculptue

c)

drum head

d)

attraction

25.

thợ lm nghề thủ công

a)

artisan

b)

drum

c)

silk

d)

craft