NEW
Font size
Worksheetsôn tập từ vựng
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
thợ làm nghề thủ công
artisan
craft
silk
drum
thợ làm đồ thủ công ( số ít )
craftsman
craftsmen
handicraft
knit
sản xuất thủ công
carve
weave
handicraft
cast
nghề thủ công
pottery
embroider
drum
craft
chạm khắc ( gỗ , đá ,.. )
carve
mould
paintings
lacquerware
đúc ( đồng ... )
marble scupture
lanters
silk
cast
đổ khuôn , tạo khuôn ( đất sét )
mould
drum head
conical hats
team - building
thêu ( khăn tay , vỏ gối ,... )
handicraft
cast
embroider
stage
worshop
nhà máy
xưởng
bảo tàng
cổ kính
đan ( rổ , rá .... ) , dệt ( vải ... )
weave
treat
loom
stage
đan ( len )
knit
pottery
artisan
frame
paintings
tranh
cuốn sách
lụa
giấy
đồ gốm
loom
skin
traditional
pottery
xuất hiện
get up
turn up
set up
close down
thành lập
set up
create
celery
dead with
face up to
chấp nhận
yêu thương
che chở
né tránh
pass down
gửi tặng
tham gia
quý mến
truyền lại
thức dậy
come on
get up
set off
treat
turn down
xua đuổi
ghét bỏ
từ chối
gian lận
xử lí
treat
waste
jettison
scat
đồ sơn mài
lacquerware
make
paint
nail spolish
marble sculptures
đồ điêu khắc đá cẩm thạch
chạm khắc
đụng vào
va phải
take over
giai đoạn
vu oan
tiếp quản
thương cảm
mặt trống
layer
sculptue
drum head
attraction
thợ lm nghề thủ công
artisan
drum
silk
craft
