wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số có nhiều chữ số

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Số 62 007 đọc là

a)

Sáu nghìn hai trăm linh bảy

b)

Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy

c)

Sáu hai không không bảy

d)

Sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy

2.

Số 71 007 đọc là:

a)

Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh bảy

b)

Bảy mốt nghìn không trăm linh bảy

c)

Bảy nghìn một trăm linh bảy

d)

Bảy mươi mốt nghìn không trăm không bảy

3.

Chữ số 1 trong số 16 500 có giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

1000

c)

100

d)

10 000

4.

Tính : 4000 - ( 2000 - 1000) = ?

a)

2000

b)

3000

c)

1000

5.

Số 51986 có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

8

6.

Số 4 trong số 45800 ở hàng gì?

a)

Hàng chục nghìn

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục

7.

Số 32089 có bao nhiêu nghìn?

a)

2 nghìn

b)

3 nghìn

c)

8 nghìn

d)

9 nghìn

8.

Số 52178 đọc là năm mươi hai nghìn một trăm bảy tám. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

5369 - 2175 = .............

a)

1236

b)

4859

c)

3194

d)

45698

10.

12562;12563;12564;.............;...................

a)

12565; 12566

b)

4569; 56988

c)

31254; 1023

11.

500 + 1000 x 2 = .............

a)

2000

b)

2400

c)

2500

d)

1500

12.

Số 22181 đọc là hai hai nghìn một trăm tám mốt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tính nhẩm: 4000 x 2 : 4 =

a)

1000

b)

2000

c)

3000

d)

4000

14.

Một tòa soạn sản xuất ra 8000 tờ báo, biết tòa soạn đó đã bán đi 6000 tờ báo. Hỏi tòa soạn đó còn lại bao nhiêu tờ báo?

a)

2000 tờ

b)

2100 tờ

c)

2500 tờ

d)

3000 tờ

15.

Số liền sau của số 88895 đọc là:

a)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi tư

b)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi lăm

c)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi sáu

d)

Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi bảy

16.

Kết quả của phép tính

8326 - 4916 là:

a)

3408

b)

3409

c)

3410

17.

Cho các số:

65 372; 56 372; 76 253; 56 327

Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

76 253; 65 372; 56 372; 56 327.

b)

65 372; 56 372; 76 253; 56 327.

c)

76 253; 56 372; 56 327; 65 372.

18.

Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày. Hỏi trong 8 ngày, đội đó đào được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau?

a)

830m mương

b)

840m mương

c)

850m mương

19.

x : 3 = 1628

Kết quả của x là:

a)

4882

b)

4883

c)

4884

20.

Kết quả của phép tính

1326 x 3 là:

a)

3977

b)

3978

c)

3979

21.

x + 1536 = 6924

Kết quả của x là:

a)

5386

b)

5387

c)

5388

22.

Cho phép tính 8460 : 6

Phép tính thực hiện đặt tính và tính đúng là:

a)
b)
c)
23.

Cho các số 100 000; 90 271; 92 170; 90 172.

Số bé nhất là:

a)

90 172

b)

92 170

c)

100 000

24.

Số tròn nghìn lớn nhất

và bé hơn 45 769 là:

a)

45 000

b)

45 700

c)

46 000

25.

Số 16 305 đọc là:

a)

Mười sáu nghìn ba trăm năm mươi

b)

Mười sáu nghìn ba trăm linh lăm

c)

Mười sáu nghìn ba trăm linh năm

26.

Số 20 021 đọc là:

a)

Hai mươi nghìn hai mươi mốt

b)

Hai mươi nghìn không trăm hai mốt

c)

Hai mươi nghìn không trăm hai mươi mốt

27.

Số "tám mươi bảy nghìn năm trăm linh năm" viết là:

a)

87 055

b)

87 505

c)

87 005

28.

Số gồm

7 chục nghìn, 3 nghìn, 6 chục viết là:

a)

70 306

b)

73 060

c)

73 600

29.

Số thích hợp điền vào dấu ? là

80 000 + 700 + 30 = ?

a)

80 730

b)

87 030

c)

80 703

30.

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là ...

a)

56 789

b)

99 999

c)

10 000

d)

10234

31.

Số liền sau của số 43 909 là ...

a)

43 908

b)

43 910

c)

43 100

d)

43 911

32.

Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ...

a)

98 765

b)

98 764

c)

98 766

d)

97 865

33.

Điền dấu >; <; = vào chỗ trống:

69 713 ... 96 137

(a)  

34.

Điền dấu >; <; = vào chỗ trống:

100 000 ... 99 990 + 1

(a)  

35.

Số gồm có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 4 đơn vị được viết là:

a)

43 214

b)

4214

c)

42 314

d)

4231

36.

Số nhỏ nhất có sáu chữ số là:

a)

1000

b)

10 000

c)

100 000

d)

999 999

37.

Số 32 505 đọc là:

a)

Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm

b)

Ba mươi hai nghìn năm trăm linh lăm

c)

Ba chục nghìn năm trăm linh năm

d)

Ba hai ngìn năm trăm linh năm

38.

Số 27 421 đọc là:

a)

Hai nghìn bảy trăm hai mươi mốt

b)

Hai mươi bảy nghìn bốn trăm hai mốt

c)

Hai bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt

d)

Hai mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt

39.

3000 + 700 =

a)

370

b)

3700

c)

37 000

d)

370 000

40.

Số: "Hai mươi tám nghìn không trăm linh ba" được viết là:

a)

28 030

b)

28 300

c)

28 003

d)

280 003

41.

Số liền sau của số 99 999 là ?

a)

1000

b)

10 000

c)

100 000

d)

20 000

42.

Số liền trước của số 80 199 là?

a)

80 200

b)

80 198

c)

70 199

d)

90 199

43.

Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

b)

III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II

c)

II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

d)

II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV

44.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

45.

Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?

a)

XXV

b)

XXIV

c)

XXVI

d)

XX

46.

Giá trị của số La mã trên ?

a)

10

b)

8

c)

11

d)

9

47.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

11 giờ 10 phút

d)

9 giờ 10 phút

48.

Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?

a)

VVI

b)

IX

c)

XI

49.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>, >, =

d)

<, =, =

50.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

51.

Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:

a)

5 giờ 50 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

10 giờ 50 phút

d)

10 giờ 55 phút

52.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

53.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

54.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

55.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 30 phút

d)

8 giờ 30phút

56.

Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

IV, VII, XI, XVI

b)

XI, XVI, VII, IV

c)

XI, XVI, IV, VII

d)

IV, XI, XVI, VII

57.

Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

V, IV, XX, XI

b)

IV, V, XI, XX.

c)

XX, XI, V, IV

d)

IX, XX, V, IV

58.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

59.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

IV + VIII ... XIII

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Không có đáp án đúng

60.

Câu 1: Số 81982 đọc là:

a)

Tám mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi hai.

b)

Tám mươi mốt nghìn chín trăm hai.

c)

Tám chục nghìn một nghìn chín trăm tám mươi hai.

d)

80 nghìn 1 nghìn 9 trăm 8 chục 2 đơn vị.

61.

Câu 4: Số " sáu mươi nghìn không trăm ba mươi " viết là:

a)

60 300

b)

66 030

c)

60 003

d)

60 030

62.

Câu 3: Số 90 903 đọc là:

a)

chín mươi nghìn ba trăm linh chín.

b)

chín mươi nghìn chín trăm linh ba.

c)

chín mươi nghìn chín trăm

d)

chín mươi nghìn chín trăm không ba

63.

Câu 5: Nếu thêm số 1 vào bên phải số 6000 thì ta được số mới là:

a)

60 001

b)

16 000

c)

16 001

d)

6 001

64.

Câu 6: Số 16 500 đọc là:

a)

mười sáu nghìn năm trăm

b)

mười sáu nghìn không trăm linh năm

c)

một nghìn sáu trăm năm mươi

d)

mười sáu nghìn năm mươi

65.

Câu 7: Số 12655 gồm ....... chục nghìn, ...... nghìn, .... trăm,...... chục,...... đơn vị.

a)

gồm 10 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 5 đơn vị

b)

gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 5 đơn vị

c)

gồm 1 chục nghìn, 20 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 5 đơn vị

d)

gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 50 chục và 5 đơn vị

66.

Câu 8: Đọc số " 62 007" là:

a)

sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy.

b)

sáu hai nghìn không trăm linh bảy.

c)

sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.

d)

sáu mươi hai không trăm linh bảy.

67.

Câu 9: Đọc số " 62 070" sau:

a)

Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.

b)

Sáu hai nghìn không trăm linh bảy.

c)

Sáu mươi hai nghìn ba trăm linh bảy.

d)

Sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy.

68.

Câu 10: Đọc số 71 001 là:

a)

Bảy mươi mốt nghìn không trăm không một

b)

Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một

c)

Bảy mươi mốt nghìn không trăm ninh một

d)

Bảy mốt nghìn không trăm không một

69.

Câu 12: Tính 1000 + 6000 : 2 = ?

a)

3000

b)

4000

c)

30000

d)

40000

70.

Câu 11: Tính 2000 x 2 = ?

a)

400

b)

4 nghìn

c)

4000

d)

40 000

71.

Câu 13: Điền số vào dãy sau:

19998, 19999, ..........

a)

20009

b)

2000

c)

20000

d)

20200

72.

Câu 15: Mẹ cho Lan 10 000 đồng đi hiệu sách. Lan đã mua 2 cục tẩy hết 5000 đồng và 1 cái bút hết 3000 đồng. Hỏi Lan còn thừa bao nhiêu tiền?

a)

200

b)

8000

c)

2000

d)

Không có kết quả đúng

73.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

74.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

75.

Chữ số 1 trong số 16 500 có giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

1000

c)

100

d)

10 000

76.

Chọn phép tính có kết quả bằng 22 x 2 : 4

a)

11 x 1

b)

22 : 2

c)

32 : 4

d)

66 : 3

77.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

78.

Tích của số liền trước của 3452 và số liền sau của 1 bằng:

a)

5698

b)

5632

c)

6902

d)

4203

79.

Một hình tròn tâm O và đường kính BC = 380cm. Vậy bán kính hình tròn bằng .... dm

a)

8

b)

19

c)

89

d)

23

80.

Trong một hình tròn độ dài bán kính gấp đôi độ dài đường kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai