wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV vong trương mới (đề 8)

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ viết sai chính tả là: Bạn có thấy lạ không/ Mỗi đứa mình một khác/ Cùng ngân nga câu hát/ Chẳng dọng nào giống nhau

(a)  

2.

Trong khổ thơ: "Mặt trời dậy lúc ban mai / Canh cho trăng ngủ ngày dài bình yên / Mặt trời lặn, mặt trăng lên / Thay nhau trực nhật có đêm, có ngày.", có bao nhiêu tính từ

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

5 từ

3.

Từ các tiếng "tráng, hùng, hậu, vị", có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ mùi vị?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

5 từ

d)

4 từ

4.

Giải câu đố: "Giữ nguyên bộ phận để bay / Bỏ sắc thành món hằng ngày chan cơm. Từ để nguyên là từ gì?"

(a)  

5.

Sắp xếp từ sau thành các từ chỉ phẩm chất con người

(a)  

6.

Điền từ phù hợp để hoàn chỉnh: “Chúng em [...] hoàn thành bào tường vào hôm qua.”

a)

đang

b)

đã

c)

sẽ

7.

Nhóm nào là danh từ?

a)

anh dũng, hùng tráng, thương binh

b)

giữ gìn, chiến đấu, xung phong

c)

anh hùng, chiến sĩ, công an

8.

Ghép cặp trái nghĩa đúng: “hẹp hòi – [...]”.

a)

vững chắc

b)

rộng lượng

c)

sâu sắc

9.

Chọn cặp cùng nghĩa đúng.

a)

kiên cố – vững chắc

b)

ăn năn – hối hận

c)

đồ sộ – to lớn

10.

Sắp xếp các chữ sau thành một từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của con người: c, ừ, d, m, n, ă, g.

a)

dũng cảm

b)

ngăn dừm

c)

mặn cừg

11.

Xác định từ thuộc nhóm tính từ.

a)

công an

b)

chiến đấu

c)

anh dũng

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ ______ (khoan thai, giản dị, chậm chạp) có nghĩa giống với từ "ung dung".

a)

vội vã

b)

chậm chạp

c)

giản dị

d)

khoan thai

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ ______ (tốt đẹp, kiệt xuất, ý nghĩa) có nghĩa là "vượt trội hẳn lên về giá trị, tài năng so với bình thường".

a)

kiệt xuất

b)

xuất hiện

c)

tốt đẹp

d)

ý nghĩa

14.

Chọn tiếng thích hợp ghép với tiếng "danh" để tạo thành động từ

a)

điểm

b)

địa

c)

tướng

15.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Đất nước ta có ______ đất đai màu mỡ.

a)

đầu đội trời

b)

nằm năng mưa mưa

c)

rừng vàng biển bạc

d)

chân lấm tay bùn

16.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào đoạn văn miêu tả: "Buổi sáng trên cánh đồng, mặt trời nhô lên, sương ______, gió thổi nhẹ làm lúa ______. Tiếng chim ríu rít khiến không khí trở nên ______."

a)

cuồn cuộn, xào xạc, nặng nề

b)

đọng lại, im phăng phắc, lặng lẽ

c)

tan dần, lay động, trong trẻo

d)

mờ dày, rì rào, ồn ã

17.

Chọn từ viết sai chính tả trong các lựa chọn sau.

a)

bao trùm

b)

chăm sóc

c)

chuyên cần

d)

trò truyện

18.

Từ nào chỉ đặc điểm của công trình kiến trúc?

a)

hiền hậu

b)

nhỏ nhẹ

c)

nguy nga

d)

mảnh mai

19.

Dòng thơ nào dưới đây dùng biện pháp so sánh

a)

Bàn tay mẹ chặn mưa sa, bàn tay mẹ chặn bão qua mùa màng

b)

Mẹ ngồi chải tóc bên thềm

c)

Đêm nay con ngủ giấc tròn, mẹ là ngon gió của con suốt đời

d)

Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn

20.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Đất nghèo nuôi những anh hùng; Chim trong máu cháy lại vụng đứng lên.

b)

Yêu biết mấy, những con đường ca hát; Qua công trường mới dựng mái nhà son!

c)

Lặng thầm đất cũng say sưa; Chắt chiu mầu mỡ bón nuôi cây.

d)

Làng quê – gốc của tình người; Sáng trong sâu nặng như lời mẹ ru.

21.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Nhưng còn căn cho trẻ; Tình yêu và lời ru; Cho nên mẹ sinh ra; Để bé bồng chăm sóc.

b)

Chiếc đèn lồng xinh xắn; Tặng bạn nhỏ vùng cao; Mong các bạn vui hơn; Trong đêm rằm tháng Tám.

c)

Hôm qua em tới trường; Mẹ dắt tay từng bước.

d)

Tết đã lên từ đại dương; Làng chài nức mùi cá nướng; Cánh buồm cuộn ngủ khiêm nhường; Lòng thuyền còn say ngất ngưỡng.

22.

Trên đường, Nam thấy một cụ già đi lại chậm chạp, tay xách nhiều túi đồ nặng. Nam muốn giúp đỡ. Câu nói nào lịch sự và phù hợp nhất?

a)

Ông ơi, để cháu xách giúp ông cho đỡ nặng ạ!

b)

Ông ơi, để cháu giúp ông đi mua đồ ạ!

c)

Ông ơi, ông mua những đồ này ở đâu thế ạ?

d)

Ông ơi, độ này ông có khoẻ không ạ?

23.

Đang đi trên đường, Nam thấy một bạn dùng cành cây chọc phá tổ chim. Lời nhắc nhở nào thể hiện thái độ đúng và bảo vệ động vật?

a)

Bạn ơi, làm mạnh lên mới rơi tổ nhanh hơn.

b)

Bạn ơi, bỏ qua đi, chuyện này không liên quan.

c)

Bạn ơi, đừng làm vậy, chim non sẽ bị nguy hiểm.

d)

Bạn ơi, cứ chọc thử xem có gì bên trong.

24.

Trong câu thơ “Sáng trong sâu nặng như lời mẹ ru”, từ nào báo hiệu phép so sánh?

a)

sâu nặng

b)

như

c)

lời mẹ

d)

sáng trong

25.

Trong đoạn “Cánh buồm cuộn ngủ khiêm nhường”, hình ảnh nào là nhân hoá?

a)

lòng thuyền say

b)

mùi cá nướng

c)

khiêm nhường của làng

d)

cánh buồm cuộn ngủ

26.

Nhìn hình cây xanh và hai bạn nhỏ trong công viên, câu nói nào phù hợp để khuyên bảo bảo vệ chim non?

a)

Bạn đừng phá tổ chim, chúng ta nên bảo vệ chúng!

b)

Bạn đang đi hái hoa, bẻ cành cây trong công viên.

c)

Bạn có biết đây là loài chim nào không?

d)

Bạn muốn chăm sóc những chú chim non này à?

27.

Quan sát bức ảnh hồ nước giữa núi rừng, câu văn nào dùng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh?

a)

Gió lướt qua mặt hồ yên tĩnh rồi lại về reo hát trên những ngọn cây cao.

b)

Trên mặt hồ, những cánh buồm căng gió lao vun vút như cánh chim.

c)

Mặt hồ như một tấm gương khổng lồ màu ngọc thạch được núi rừng cất giấu.

d)

Mặt hồ phang lang, lan tận những gợn sóng nhỏ vỗ nhẹ nhẹ vào bờ.

28.

Nhìn hình con chuồn chuồn đậu trên lá sen, câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả phù hợp?

a)

Đôi cánh của chú chuồn chuồn mỏng tang như giấy bóng.

b)

Chú chuồn chuồn như một chiếc lá xanh mướt đậu bên bờ ao.

c)

Chú chuồn chuồn có cái đầu tròn xoe và những chiếc chân bé xíu.

d)

Con chú chuồn chuồn đậu trên khóm khoai nước cạnh ao, đôi cánh mỏng rung rinh.

29.

"Vòm cây" thích hợp ghép với đáp án nào để tạo thành câu văn hoàn chỉnh?

a)

chín đỏ trên cành, tỏa hương thơm lan khắp khu vườn

b)

trời lên mặt đất, ngoằn ngoèo như những con rắn

c)

xanh mướt, cánh lá đan vào nhau tạo thành một mái

d)

chảy róc rách qua những mỏm đá phủ đầy rêu

30.

Nhìn bức tranh đêm trăng rằm bên dòng sông, câu văn nào đúng về biện pháp so sánh và nhân hóa miêu tả?

a)

Trăng rằm tròn và sáng như một chiếc đĩa bạc, dịu dàng soi bóng xuống dòng sông êm đềm.

b)

Càng về khuya, không gian càng yên tĩnh hơn, chỉ nghe thấy tiếng dế kêu và tiếng lá sen xào xạc.

c)

Trong đêm rằm, dòng sông sáng lấp lánh bởi ánh trăng vàng lung linh huyền diệu.

d)

Làng quê trở nên huyền diệu hơn bởi ánh sáng của những chú đom đóm.

31.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng: (1) Anh hùng Núp là người làng Stor, thuộc huyện Kbang, tỉnh Gia Lai. (2) Những ngày thực dân Pháp cho quân đánh phá đàn làng, Núp đã lãnh đạo đồng bào kháng chiến. (3) Anh vận động người làng đào hầm đặt bẫy chông, chặt cây làm cung tên và dựng những hào đá dọc hai bên dòng suối Stor. (4) Anh hùng Núp là niềm tự hào của đồng bào các dân tộc ở Tây Nguyên, là biểu tượng cho một Tây Nguyên bất khuất, kiên cường. Câu nào đúng?

a)

Đoạn văn cho biết quê hương, hoạt động kháng chiến và phẩm chất của Núp.

b)

Đoạn văn trên có 2 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Trong đoạn, Núp chỉ xây nhà và trồng cây ở làng Stor.

d)

Tất cả các từ in đậm là tính từ.

32.

Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc câu: "Ba đã được đến thăm Thánh địa Mỹ Sơn chưa"

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu hỏi?

c)

Dấu chấm than!

d)

Dấu phẩy,

33.

Trong câu: "Mặc lụa chợ Hạ, uống chè Hương Sơn.", từ nào là danh từ riêng?

a)

Mặc lụa.

b)

Chợ Hạ.

c)

Uống chè.

d)

Hương Sơn.

34.

Đoạn thơ: "Quê hương là con diều biếc / Tuổi thơ con thả trên đồng / Quê hương là con đò nhỏ / Êm đềm khua nước ven sông" có bao nhiêu tính từ?

a)

Có hai.

b)

Có một.

c)

Có ba.

d)

Có bốn.

35.

Hoàn thành câu tục ngữ bằng cặp từ trái nghĩa: "Đi hỏi …, về nhà hỏi …". Chọn cặp đúng nhất.

a)

Lạ – quen.

b)

Xa – gần.

c)

Trẻ – già.

d)

Già – trẻ.

36.

Trong đoạn thơ: "Có đất em đi / Trên đường tới lớp / Đường đẹp quê hương / Đường dài đất nước" có bao nhiêu tính từ?

a)

Có một.

b)

Có bốn.

c)

Có hai.

d)

Có ba.

37.

Câu đố: "Giữ nguyên nhân vật truyện xưa, vừa có phép lạ lại đẹp xinh, thêm sắc thì thật tài tình, phát triển theo hướng đi lên, thêm nhiều. Khi thêm dấu sắc, ta được từ gì?"

a)

tiên

b)

tiềm

c)

tiền

d)

tiễn

38.

Ghép ý đúng: "Cây mỡ" có đặc điểm nào?

a)

rực rỡ những chùm hoa da cam đậm thắm

b)

gốc gạo chim về ríu rít

c)

thân thẳng, cành xoà rộng

d)

như chông đỏ trời xanh

39.

Chọn từ đúng để hoàn thành: "Chúng em [ ... ] chơi ngoài sân thì nghe thấy tiếng trống báo vào lớp."

a)

sẽ

b)

vừa

c)

đang

d)

đã

40.

Chọn từ đúng để hoàn thành: "Cuối tuần sau, lớp em [ ... ] được đi tham quan làng Bác."

a)

vừa

b)

sẽ

c)

đã

d)

đang

41.

Phân loại: Từ nào thuộc nhóm danh từ?

a)

chăm chỉ

b)

trình bày

c)

năm học

d)

chào mừng

42.

Chọn cặp từ trái nghĩa: "mập mạp" đối nghĩa với từ nào?

a)

âu yếm

b)

gầy gò

c)

thoải mái

d)

sum họp

43.

Sắp xếp chữ để tạo từ chỉ tính cách: Ậ H I U Ề N H ⇒ Từ đúng là?

a)

hiện hậu

b)

hậu hiền

c)

hiền hậu

d)

hiền hạu

44.

Sắp xếp các câu sau thành thứ tự đúng để tạo câu chuyện hoàn chỉnh. Câu mở đầu nào phải đứng thứ nhất?

a)

Người đàn ông bèn giải thích rằng: "Chiếc giày đó tuy đắt nhưng tôi chẳng thể dùng tiếp được nữa..."

b)

Lúc đó, mọi người mới hiểu ra và đồng tình với hành động của ông.

c)

Có một người đàn ông vội bước lên chiếc xe lửa sắp khởi hành mà đã làm rơi một chiếc giày.

d)

Ngay lúc đó, xe lửa bắt đầu dịch chuyển, ông không thể xuống nhặt lại giày.

45.

Chọn từ gần nghĩa với "lành lợi" trong nhóm (hoạt bát, mạnh khỏe, chăm chỉ). Từ nào đúng?

a)

vui tươi

b)

chăm chỉ

c)

hoạt bát

d)

mạnh khỏe

46.

Ghép tiếng "đặc" với tiếng nào để tạo thành danh từ đúng?

a)

sản phẩm

b)

đặc sản

c)

điểm đặc

d)

biệt đặc

47.

Nhìn vào bức ảnh bãi biển với mặt trời chiếu sáng và hàng cây dừa, từ nào hoàn thành câu: "Bên bờ biển, hàng dừa dang tay đón những tia nắng ___ của mùa hè"?

a)

lạnh giá

b)

ấm áp

c)

xuân

d)

chói chang

48.

Từ nào là đặc điểm của công trình kiến trúc?

a)

nguy nga

b)

nho nhẹ

c)

mánh mai

d)

hiền hậu

49.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

trung cư

b)

chất phác

c)

chỉ đạo

d)

truyền thống

50.

Bức tranh nào minh hoạ phù hợp cho đoạn thơ: "Đồi cao hoa nắng ngập tràn / Xa xa dòng thác ca vang hát mừng / Đàn bướm múa điệu tung bừng / Đón xuân ấm áp, núi rừng xanh tươi."?

a)

Phong cảnh thung lũng hoa, thác sáng

b)

Khung cảnh tối, núi mờ sương

c)

Hươu gặm cỏ bên suối, rừng sâu

d)

Núi cao trời xanh, chim bay

51.

Quan sát ảnh bãi biển, chọn câu miêu tả đúng nhất về bầu trời:

a)

Mây xám dày che kín nắng

b)

Trời xanh trong có nắng chói

c)

Sương mù dày phủ mặt biển

d)

Bầu trời đêm đầy sao lấp lánh

52.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Bàn tay mẹ chăn mưa sa, bàn tay mẹ chặn bão qua mùa màng

b)

Mẹ ngồi chải tóc bên thềm, chai nắng chai gió tóc đen lâu còn

c)

Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn, rung rung từ chuyện giản đơn thường ngày

d)

Đêm nay con ngủ giấc tròn, mẹ là ngọn của con suốt đời

53.

Nam thấy bạn dùng cành cây chọc phá tổ chim. Nam nên nói câu nào?

a)

Bạn đừng hái hoa, bẻ cành cây trong công viên

b)

Bạn có biết đây là loài chim nào không

c)

Bạn đừng phá tổ chim, chúng ta nên bảo vệ chúng

d)

Bạn muốn chăm sóc những chú chim non này à

54.

Câu văn nào miêu tả chuồn chuồn bằng so sánh đúng với hình?

a)

Con chuồn chuồn đậu trên khóm khoai nước cạnh ao, đôi cánh mỏng rung rinh

b)

Đôi cánh của chú chuồn chuồn mỏng tang như giấy bóng

c)

Chú chuồn chuồn như một chiếc lá xanh mướt đậu bên bờ ao

d)

Chú chuồn chuồn ớt có cái đầu tròn xoe và những chiếc chân bé xíu

55.

Tục ngữ nào khuyên chúng ta chăm chỉ làm việc?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ

c)

Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

56.

Câu thơ nào dưới đây thể hiện nhân hoá?

a)

Đất trời ta cả chiến khu một lòng

b)

Em thương như thể thương bà ngoại em

c)

Mênh mông bốn mặt sương mù

d)

Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù

57.

Nhìn hình đồi chè, câu nào dùng biện pháp so sánh phù hợp với cảnh vật?

a)

Đồi chè như một tấm thảm xanh mướt, trải rộng mênh mông

b)

Những búp chè tươi non mớm mọc khắp sườn đồi

c)

Buổi sớm mai, các cô bác nông dân chăm chỉ hái chè

d)

Không khí buổi sớm mai trên đồi chè thật trong lành

58.

Nhìn hình đêm trăng trên sông, câu nào sử dụng biện pháp so sánh đẹp và phù hợp?

a)

Làng quê trở nên huyền diệu hơn bởi ánh sáng của những chú đom đóm

b)

Càng về khuya, không gian càng yên tĩnh hơn, chỉ nghe thấy tiếng dế kêu

c)

Trong đêm rằm, dòng sông sáng lấp lánh bởi ánh trăng vàng lung linh huyền diệu

d)

Trăng rằm tròn và sáng như một chiếc đĩa bạc, dịu dàng soi bóng xuống dòng sông êm đềm

59.

Đoạn văn sau nói về Vịnh Hạ Long. Chọn nhận xét đúng nhất về đặc điểm ngôn ngữ trong đoạn: "Đến thăm vịnh Hạ Long, chúng tôi đã chiêm ngưỡng hàng loạt những hòn đảo, hang động độc đáo... Những hang động rộng lớn, lấp lánh với rất nhiều nhũ đá sinh động, huyền ảo."

a)

Câu (2) và câu (5) là câu nêu đặc điểm

b)

Đoạn văn trên có 2 câu giới thiệu

c)

Đoạn văn trên có sử dụng biện pháp so sánh

d)

Tất cả các từ in đậm là động từ

60.

Trong câu mô tả Vịnh Hạ Long, từ nào là danh từ riêng cần viết hoa? "Chúng tôi đến thăm vịnh hạ long, ngắm nhìn những hòn đảo kì vĩ."

a)

những

b)

đảo

c)

hạ long

d)

vịnh

61.

Đọc đoạn: "Những hang động rộng lớn, lấp lánh với rất nhiều nhũ đá sinh động, huyền ảo." Câu nào dưới đây suy luận phù hợp với nội dung đoạn?

a)

Người dân Hạ Long chỉ sống bằng nghề chài lưới truyền thống

b)

Hang động ở Hạ Long nhỏ hẹp và tối tăm không có ánh sáng

c)

Du khách đến Hạ Long chủ yếu ngắm bãi biển mà bỏ qua hang động

d)

Hạ Long là nơi có nhiều hang động đẹp thu hút du khách

62.

Chọn dấu câu thích hợp để thay thế dấu (?) trong câu: "Mùa nước nổi ở Đồng Tháp Mười bắt đầu vào thời gian nào(?)"

a)

Dấu hai chấm:

b)

Dấu phẩy,

c)

Dấu hỏi?

d)

Dấu chấm than!

e)

Dấu chấm.

63.

Trong câu "Ôi, vườn chim Bạc Liêu rộng lắm quá"

a)

Dấu ba chấm...

b)

Dấu phẩy,

c)

Dấu chấm than!

d)

Dấu hỏi?

e)

Dấu chấm.

64.

Trong khổ thơ: "Quê hương là con điều biếc / Tuổi thơ con thả trên đồng / Quê hương là con đò nhỏ / Êm đềm khuá nước ven sông.", có tất cả bao nhiêu tính từ?

a)

Một tính từ

b)

Năm tính từ

c)

Bốn tính từ

d)

Hai tính từ

e)

Ba tính từ

65.

Từ các tiếng "thành, thạo, thật, chân" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

Sáu từ

b)

Bốn từ

c)

Ba từ

d)

Năm từ

e)

Bảy từ

66.

Giải câu đố: "Giữ nguyên mọc nhiều sau mưa / Bớt đầu đồ vật để đun nước, trà. Từ giữ nguyên là từ gì?" Đáp án đúng là:

a)

cấm

b)

ấm

c)

nấm

d)

đấm

e)

gấm

67.

Gian đầu nhà rông là nơi nào trong làng?

a)

Là nơi thờ thần làng

b)

Là nơi ngủ của thanh niên

c)

Là trung tâm của nhà rông

d)

Là nơi tiếp khách của làng

e)

Là nơi để bếp lửa

68.

Chọn từ phù hợp để hoàn thành câu: "Gia đình em [...] đi chợ nổi Cái Răng vào ngày mai".

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

d)

nên

e)

vẫn

69.

Xếp các từ sau vào đúng nhóm: "đàn bầu, trống đồng, cồng chiêng" thuộc nhóm nào?

a)

Trợ từ

b)

Quan hệ từ

c)

Tính từ

d)

Động từ

e)

Danh từ

70.

Ghép cặp từ trái nghĩa đúng: "gọn gàng" đi với từ nào?

a)

bừa bộn

b)

thôi thúc

c)

vững vàng

d)

ấm áp

e)

êm đềm

71.

Chọn cặp từ đồng nghĩa: "đoàn tụ" gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

sum họp

b)

im ắng

c)

chia xa

d)

rục rịch

e)

lẻ loi

72.

Trong câu “Từ (… ) mang, hoạt bát, chăm trổ nghĩa giống với từ ‘lanh lợi’.”, từ nào phù hợp nhất điền vào chỗ trống?

a)

b)

tụ

c)

trí

d)

tự

e)

tuệ

73.

Chọn tính từ thích hợp điền vào câu: “Từ (… ), chất phác, trung thực, chất tốt đẹp một cách tự nhiên, không giả dối, màu mè”.

a)

trân trọng

b)

chất phác

c)

giản dị

d)

trong trẻo

e)

thật thà

74.

Tiếng nào ghép với tiếng “tích” để tạo thành động từ?

a)

cực tác

b)

tác

c)

cực

d)

trừ

e)

tích trừ

75.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào câu: “Anh Nam là người (… ) luôn cố gắng nỗ lực để theo đuổi ước mơ của bạn thân mình.”

a)

khéo léo thông minh

b)

ăn ở hiền lành

c)

đoàn kết thương yêu

d)

bền gan vững chí

e)

chịu khó cần cù