NEW
Font size
WorksheetsN3語彙 1課
Total questions: 34
Worksheet time: 6mins
長男
Trưởng nam
Trưởng nữ
Con út
Con một
長女
Trưởng nam
Trưởng nữ
Con út
Con một
末っ子 (すえっこ)
Trưởng nam
Trưởng nữ
Con út
Con một
一人っ子 (ひとりっこ)
Trưởng nam
Trưởng nữ
Con út
Con một
いとこ
Con Út
Đối thủ
Anh chị em họ
Người quen
孫(まご)
Bạn đồng nghiệp
Vợ chồng
Đối thủ
Cháu
親戚(しんせき)
Họ hàng
Vợ chồng
Bạn thân
Đồng nghiệp
仲 (なか)
Mối quan hệ
Người quen
Giống nhau
Đối tượng
夫婦(ふうふ)
Vợ chồng
Cháu
Ông
Trẻ con
そっくり「な」
Giống nhau
Khác nhau
Điềm tĩnh
Hài hước
双子(ふたご)
Sinh đôi
anh chị em họ
Cháu
Vợ chồng
親友 (しんゆう)
Bạn thân
Người yêu
Bạn cùng lớp
Đồng nghiệp
親しい友人(したし「い」ゆうじん)
Bạn thân
Người quen
Đối thủ
Em họ
仲間 (なかま)
Nhóm bạn, đồng nghiệp
Đối thủ
Vợ chồng
Họ hàng
相手(あいて)
Đối thủ
Bạn đồng nghiệp
Bạn thân
Cháu
知り合い(しりあい)
Người quen
Người lạ
Bạn thân
Họ hàng
性格 (せいかく)
Tính cách
Điềm đạm
Chuyện đùa
Niềm kiêu hãnh
子供っぽい(こどもっぽ「い」)
Như trẻ con
Như con trai
Xấu tính
Điềm tĩnh
男っぽい(おとこっぽ「い」)
Như con trai
Như trẻ con
Nhẹ nhàng
Hài hước
大人しい(おとなし「い」)
Điềm đạm, nhẹ nhàng, trầm tính
Xấu tính, hay bắt nạt người khác
Ngoan ngoãn, chất phát, sống thật
Thành thật, trung thực
細かい(こまか「い」)
Cẩn thận
Luộm thuộm
Thô bạo, hung hăng
Tích cực
意地悪な (いじわる「な」)
Xấu tính, hay bắt nạt người khác
Ngoan ngoãn, chất phát, sống thật
Thô bạo, hung hăng
Cứ theo ý mình, bướng bỉnh
素直な(すなお「な」)
Ngoan ngoãn, chất phát, sống thật
Điềm tĩnh
Biết quan tâm, cảm thông
Cứ theo ý mình, bướng bỉnh
正直な(しょうじき「な」)
Thành thật, trung thực
Tích cực
Niềm kiêu hãnh, hãnh diện
Thô bạo, hung hăng
乱暴な(らんぼう「な」)
Thô bạo, hung hăng
Cứ theo ý mình, bướng bỉnh
Dũng cảm
Tích cực
わがまま「な」
Cứ theo ý mình, bướng bỉnh
Xấu tính, hay bắt nạt người khác
Luộm thuộm
Nghiêm chỉnh, đáng tin cậy
積極的な(せっきょくてき「な」)
Tích cực
Điềm đạm
Luộm thuộm
Hài hước
落ち着いた(おちついた)+ 人
Điềm tĩnh
Nghiêm chỉnh, đáng tin cậy
Tích cực
Cứ theo ý mình, bướng bỉnh
きちんとした + 人
Nghiêm chỉnh, đáng tin cậy
Hài hước
Niềm kiêu hãnh, hãnh diện
Dũng cảm
思いやり(おもいやり) + がある
Biết quan tâm, cảm thông
Hài hước
Dũng cảm
Xấu tính, hay bắt nạt người khác
ユーモア (humo(u)r)+がある
Hài hước
Dũng cảm
Tích cực
Chuyện đùa
冗談(じょうだん)
Chuyện đùa
Niềm kiêu hãnh, hãnh diện
Điềm tĩnh
Dũng cảm
自慢(じまん)
Niềm kiêu hãnh, hãnh diện
Dũng cảm
Điềm tĩnh
Chuyện đùa
勇気(ゆうき) +がある
Dũng cảm
Hài hước
Biết quan, biết tâm cảm thông
Chuyện đùa
