wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9 - Lai hai cặp tính trạng

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?

a)

Đậu phộng

b)

Đậu Hà Lan

c)

Đậu bắp

d)

Đậu phụ

2.

Cặp tính trạng tương phản Mendel nghiên cứu là gì?

a)

Màu hạt, kiểu hạt.   

b)

Màu hạt, kiểu thân.

c)

Kiểu thân, kiểu hạt.    

d)

Màu hoa, màu hạt. 

3.

Qui luật nào được Mendel phát hiện ra sau phép lai hai cặp tính trạng?

a)

Qui luật phân li. 

b)

Qui luật phân li độc lập.

c)

Qui luật di truyền liên kết.

d)

Qui luật đồng hành giao tử.

4.

Gene A qui định tính trạng nào trong thí nghiệm?

a)

Hạt vàng

b)

Hạt xanh

c)

Vỏ trơn

d)

Vỏ nhăn

5.

Gene a qui định tính trạng nào trong thí nghiệm?

a)

Vỏ trơn.  

b)

Hạt vàng

c)

Hạt xanh.     

d)

Vỏ nhăn.

6.

Gene B qui định tính trạng nào trong thí nghiệm?

a)

Vỏ nhăn.   

b)

Hạt xanh.  

c)

Vỏ trơn.

d)

Hạt vàng.

7.

Đâu là kiểu gene đồng hợp trội?

a)

AaBb.  

b)

AABB.

c)

AAbb.

d)

AaBB.

8.

Đâu là kiểu gene đồng hợp lặn?

a)

AABB.  

b)

AaBb.

c)

Aabb

d)

aabb.

9.

Đâu là kiểu gene dị hợp một cặp gene?

a)

aaBB.

b)

AaBB.

c)

AaBb.     

d)

aaBb.

10.

Kiểu hình hạt vàng vỏ nhăn trong thí nghiệm của Mendel được biểu hiện ra kiểu hình khi ở dạng kiểu gene nào?

a)

AABb.  

b)

AAbb.    

c)

aabb. 

d)

Aabb.

11.

Đâu là kiểu gene dị hợp hai cặp gene?

a)

aabb.

b)

AaBb.    

c)

aaBB.    

d)

AaBB.

12.

Đời F1 trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel có kiểu gene là gì?

a)

AABB.    

b)

AaBB.    

c)

AaBb. 

d)

aaBb.

13.

Đời F1 trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel có kiểu hình là gì?

a)

Vàng, nhăn.  

b)

Vàng, trơn. 

c)

Xanh, trơn

d)

Xanh, nhăn.

14.

Kiểu hình hạt trơn trong thí nghiệm của Mendel biểu hiện ra kiểu hình khi ở dạng kiểu gene nào?

a)

Aabb.       

b)

AaBb.    

c)

AaBB.   

d)

aaBb.

15.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel, kiểu gene nào ở đời F2 có dạng tỉ lệ thấp nhất?

a)

AABB. 

b)

aabb.

c)

AaBb.   

d)

aaBb.

16.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel, đời F1 có kiểu hình nào?

a)

Vàng, trơn. 

b)

Xanh, trơn .  

c)

Vàng, nhăn.        

d)

Xanh, nhăn.

17.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu hình ở đời F1 là loại kiểu hình gì?

a)

Kiểu hình dị hợp.   

b)

Kiểu hình lặn.   

c)

Kiểu hình trội.           

d)

Kiểu hình trung gian.

18.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu gene ở đời F1 là loại kiểu gene gì?

a)

Đồng hợp trội.   

b)

Dị hợp.   

c)

Đồng hợp lặn.        

d)

Dị hợp trội.

19.

Trong thí nghiệm của Mendel, có mấy tổ hợp kiểu hình xuất hiện ở F2?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

20.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là gì?

a)

9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn.   

b)

9 vàng nhăn : 3 vàng trơn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn.    

c)

9 vàng trơn : 3 vàng trơn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn .   

d)

9 vàng nhăn : 3 vàng trơn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn.

21.

Trong thí nghiệm của Mendel, có bao nhiêu tổ hợp gene được tạo thành ở F2?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

22.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu gene nào xuất hiện nhiều nhất ở F2?

a)

aaB_. 

b)

A_B_. 

c)

aabb.    

d)

A_BB.

23.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích hai cặp gene?

a)

AABB x AAbb.  

b)

 aabb x aabb.  

c)

AaBB x aabb.

d)

AaBb x aabb.

24.

Trong thí nghiệm của Mendel, kiểu hình xanh nhăn xuất hiện với tỉ lệ là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

9

25.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình của cặp tính trạng hình thái hạt (trơn – nhăn) ở F2 là bao nhiêu?

a)

1 : 1. 

b)

1 : 3

c)

3 : 1

d)

1: 2 : 1