wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài quiz cô Huyền

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thứ Hai trong tiếng Hàn là gì?

a)

월요일

b)

워요일

c)

워용일

d)

월여일

2.

2022 viết tiếng Hàn là gì?

(a)  

3.

3 giờ 20 phút tiếng Hàn là gì?

(a)  

4.

Số 11 trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

5.

"Tôi ăn cơm ở nhà hàng" tiếng Hàn viết là gì?

(a)  

6.

Tháng 3 tiếng Hàn là gì?

(a)  

7.

10009 viết bằng chữ tiếng Hàn là gì?

a)

만구

b)

일만구

c)

이만구십

d)

일만구십

8.

Thứ 4 trong tiếng Hàn là gì?

a)

수요이

b)

소요일

c)

수요일

d)

금요일

9.

Ngày tháng năm trong tiếng Hàn được viết theo định dạng nào?

a)

년 월 일

b)

일 월 년

c)

월 년 일

d)

월 일 년

10.

Tôi gặp bạn ở trường tiếng Hàn viết là?

a)

저는 학교에 친구를 만납니다.

b)

저는 학교에 친구 만납니다.

c)

저는 학교에서 친구를 만납니다.

d)

저는 학교에서 만나습니다.

11.

"Sumin lập trình ở công ty" tiếng Hàn là gì?

a)

수민은 회사에서 코딩합니다.

b)

수민는 회사에서 코딩합니다.

c)

수민은 회사에서 코딩합니다.

d)

수민는 회사에 코딩합니다.

12.

와/과 dùng để nối hai động từ với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

와 dùng để nối các danh từ không có phụ âm cuối. 과 dùng để nối các danh từ có phụ âm cuối.

a)

True

b)

False

14.

"Có bàn ở công ty" tiếng Hàn là?

a)

회사에서 책상이 있습니다.

b)

회사에 책상이 있습니다.

c)

회사에 책상이 잇습니다.

d)

화장실에 책상이 있습니다.

15.

"Trong phòng học có bàn và ghế" tiếng Hàn là gì?

a)

교실에서 책상과 의자가 있습니다.

b)

교실에서 책상와 의자가 있습니다.

c)

교실에 책상과 의자가 있습니다.

d)

사물실에 책상과 의자가 있습니다.