wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP CĂN BẬC HAI

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

16\sqrt{-16}  =

a)

A. 4

b)

B. -4

c)

C. không tính được

d)

D. cả A và B đều đúng

4.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

5.

8100\sqrt{8100}  =

a)

90

b)

18

c)

25

d)

9

6.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

7.

So sánh nào sau đây đúng ?

a)

22>42\sqrt{2}>4  

b)

6>23-6>-2\sqrt{3}  

c)

10>5210>5\sqrt{2}  

d)

23=322\sqrt{3}=3\sqrt{2}  

8.

 Tính giá trị biểu thức:   A=94A=\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

5-\sqrt{5}  

9.

Kết quả phép tính 144+14=\sqrt{144}+\sqrt{\frac{1}{4}}=  

a)

12,1

b)

12,25

c)

12,5

d)

14

10.

Giá trị của biểu thức (21).(2+1)\left(\sqrt[]{2}-1\right).\left(\sqrt[]{2}+1\right)  bằng

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.-3

d)

D.-1

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Điều kiện để căn thức 12x\sqrt[]{1-2x}  có nghĩa là

a)

x0x\ge0  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

13.

Tất cả các giá trị của a để biểu thức 35a\frac{3}{\sqrt[]{5-a}}   có nghĩa là

a)

A.a>5

b)

B. a5a\ge5  

c)

C.a<5

d)

D. a5a\le5  

14.

Điều kiện xác định của biểu thức 1x\sqrt[]{1-x}  là

a)

A. xRx\in R  

b)

B. x1x\le-1  

c)

C. x<1x<1  

d)

D. x1x\le1  

15.

Với mọi số a, ta có a2\sqrt[]{a^2}  bằng 

a)

a

b)

-a

c)

a\left|a\right|

d)

- a\left|a\right|

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D