Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĂN BẬC HAI

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 196 là

a)

A.-14

b)

B.14 và -14

c)

C.14

d)

D.16

2.

Căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

81

3.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

4.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

5.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4} 

a)

-1

b)

 5\sqrt{5} 

c)

1

d)

- 5\sqrt{5} 

6.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B.  9=799=\sqrt[]{79}  

c)

C.  9>799>\sqrt[]{79}   

d)

D. Không so sánh được.

7.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

8.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9} là:

a)

 23.\frac{2}{3}. 

b)

 −23.-\frac{2}{3}. 

c)

 49.\frac{4}{9}. 

d)

 −49.-\frac{4}{9}. 

9.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

10.

So sánh nào sai

a)

3+1<1+5\sqrt{3}+1<1+\sqrt{5}
​

b)

425=25\sqrt{\frac{\text{4}}{\text{25}}}=\frac{2}{5}

c)

23<23\sqrt{\frac{2}{3}}<\frac{2}{3}

d)

1−7>1−81-\sqrt{7}>1-\sqrt{8}

11.

Số 1,7 là căn bậc hai số học của

a)

2,89

b)

-2,89

c)

3,4

d)

-3,4

12.

So sánh nào sau đây đúng ?

a)

22>42\sqrt{2}>4

b)


−6>−23-6>-2\sqrt{3}

c)

10>5210>5\sqrt{2}


​

d)

23=322\sqrt{3}=3\sqrt{2}

13.

925\sqrt{\frac{9}{25}}  = 3x\frac{3}{x}   (tìm x) --> x=

(a)  

14.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

15.

 x2−1x^2-1  = 8
  x = ...



(a)