wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học thiếu nhi UDCK

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Name the Web browser?
a)
Google Chrome
b)
Internet Explorer
c)
Mozilla Firefox
d)
Safari
2.

Cỡ giấy ta hay dùng nhất là

(a)  

3.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
4.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lí tệp và thư mục?

a)
b)
c)
d)
5.

Nút lệnh nào dùng để đóng cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
6.

Nút lệnh nào dùng để ẩn cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
7.

Nút lệnh nào dùng để phóng to, thu nhỏ cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
8.

Cửa sổ This PC (hoặc Computer) có mấy ngăn?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

9.

Sau khi khởi động, trên màn hình máy tính sẽ có các:

a)

Thân máy

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Màn hình

10.

Biểu tượng nào ứng với cách hiển thị các biểu tượng cỡ nhỏ trong cửa sổ This PC (Computer)?

a)
b)
c)
d)
11.

Thư mục THỰC HÀNH có mấy thư mục con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Hình sau có mấy tệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Kể tên các dạng tệp mà em biết?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

âm thanh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, chương trình, trình chiếu....

14.

Thế nào là một thư mục rỗng?

a)

Là bên trong thư mục có nhiều thư mục khác.

b)

Bên trong thư mục có tệp và thư mục con.

c)

Bên trong thư mục không chứa thông tin nào.

15.

Thế nào là thư mục gốc

a)

Là thư mục nằm trong thư mục khác

b)

Là thư mục chứa nhiều tệp

c)

Là thư mục ngoài cùng chứa các thư mục con bên trong nó

16.
a)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

b)

Các biểu tượng cỡ trung bình

c)

các biểu tượng cỡ rất lớn

d)

Các biểu tượng cỡ lớn

17.

Biểu tượng chỉ cách hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

b)

Các biểu tượng cỡ lớn

c)

Các biểu tượng cỡ trung bình

d)

các biểu tượng cỡ rất lớn

18.

Phần mềm soạn thảo văn bản Word cho phép ta tạo ra tệp nào

a)

Tệp hình ảnh

b)

Tệp văn bản

c)

Tệp trình chiếu

19.

Tệp unikey.exe là dạng tệp gì?

a)

Tệp chương trình

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp văn bản

20.

Em thực hiện được các thao tác nào với thư mục?

a)

Mở thư mục

b)

Xem thư mục

c)

Tạo, mở, sao chép, xóa thư mục

d)

di chuyển thư mục

21.

Thư mục chứa tệp hay tệp chứa thư mục

a)

Tệp

b)

Thư mục

22.

Thư mục chứa tệp hay tệp chứa thư mục

a)

Tệp

b)

Thư mục

23.

thư mục LOP5A được gọi là thư mục gì

a)

Thư mục gốc

b)

Thư mục con

c)

Thư mục trống

24.

PHÍM " DELETE" TRONG HÌNH DÙNG ĐỂ:

a)

ĐỔI TÊN

b)

XÓA

c)

SAO CHÉP

d)

MỞ

25.

NHÁY CHUỘT PHẢI VÀO THƯ MỤC, EM CHỌN " OPEN" ĐỂ:

a)

XÓA THƯ MỤC

b)

ĐỔI TÊN THƯ MỤC

c)

THÊM THƯ MỤC

d)

MỞ THƯ MỤC

26.

Sắp xếp các bước sau để tạo thư mục trên Desktop

a. Chọn New

b. Chuột phải.

c. Gõ tên thư mục, Enter

d. Chọn Folder

a)

a, b, c, d

b)

d, c, a, b

c)

b, a, c, d

d)

b, a, d, c

27.

Sắp xếp các bước sau để thực hiện sao chép thư mục

a. Chọn thư mục đích

b. Chuột phải rồi chọn Copy.

c. Chọn thư mục cần sao chép

d. Chuột phải rồi chọn Paste

a)

c, d, b, a

b)

c, b, a, d

c)

a, b, c, d

d)

c, b, d, a

28.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

29.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

30.

Một thư điện tử có cấu trúc:

a)

Tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ

b)

Tên người dùng, kí tự @, tên nhà cung cấp dịch vụ

c)

Tên người dùng, dấu chấm, tên nhà cung cấp dịch vụ

31.

Em hãy chỉ ra biểu tượng của thư điện tử (gmail)

a)
b)
c)
d)
32.

Để nhận thư có đính kèm tệp. em mở xem thư rồi chọn:

a)

Biêu tượng @ trên bàn phím

b)

Mục mũi tên tải xuống trong tệp tin đó

c)

kích đúp vào tệp tin đó

d)

Nhấn vào Enter trên bàn phím

33.

Để kiểm tra thư đã gửi em vào mục:

a)

Soạn

b)

Thư đã gửi

c)

Chính

d)

Hộp thư đến