wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thứ tự thực hiện phép tính

Total questions: 42

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Thứ tự tuỳ ý

d)

Cộng trước trừ sau

2.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

3.

Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16

a)

1

b)

33

c)

32

d)

Kết quả khác

4.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

5.

Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào? 25.13.4.11=(25.4).(11.13)25.13.4.11=\left(25.4\right).\left(11.13\right)

 

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp 

c)

Tính chất giao hoán và kết hợp 

6.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

7.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

8.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

9.

Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2

a)

20

b)

5

c)

500

d)

Kết quả khác

10.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

11.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

13.

Chọn đáp án đúng

a)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua phải.

b)

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

c)

Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự: () -> [ ] -> { }

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

14.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

15.

Thực hiện phép tính : 120+ 20.2-(125-15)=

(a)  

16.

Các tính năng tự động thực hiện sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Các tính năng tự động thực hiện theo đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

[] → () → {}

b)

() → [] → {}

c)

{} → [] → ()

d)

[] → {} → ()

18.

Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16

a)

1

b)

33

c)

32

d)

Kết quả khác

19.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

20.

Tính giá trị biểu thức 507 - 159 + 59

a)

607

b)

725

c)

289

d)

407

21.

Tính giá trị biểu thức 180 : 6 : 3

a)

90

b)

10

c)

Kết quả khác

22.

Tính giá trị biểu thức 28 - 4 . 3

a)

16

b)

72

c)

62

d)

Kết quả khác

23.

Tính giá trị biểu thức 36 - 18 : 2 . 3 + 8

a)

17

b)

35

c)

1

d)

Kết quả khác

24.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

25.

Tính giá trị biểu thức 5+2.325+2.3^2  

a)

41

b)

63

c)

23

d)

Kết quả khác

26.

Tính giá trị biểu thức 722.327^2-2.3^2  

a)

31

b)

13

c)

37

d)

Kết quả khác

27.

Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2

a)

20

b)

5

c)

500

d)

Kết quả khác

28.

HỌC ĐỂ ......

4 lines
29.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

30.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

31.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

32.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

33.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

34.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

35.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

36.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

37.

Biểu thức  4.10.5.2.25.84.10.5.2.25.8  được viết thu gọn bằng:

a)

26.532^6.5^3  

b)

10410^4  

c)

25.522^5.5^2  

d)

27.542^7.5^4  

38.

Cho 156.(x2002)=0156.\left(x-2002\right)=0  , khi đó giá trị của x bằng:

a)

2001

b)

2000

c)

2003

d)

2002

39.

24 : 42 + 33  202102^4\ :\ 4^2\ +\ 3^3\ -\ 2021^0  Kết quả của phép tính đã cho là:



(a)  

40.

kết quả của phép tính 100 : 5 . 4 bằng

(a)  

41.

kết quả của phép tính  38:[7+3.(108)2]38:\left[7+3.\left(10-8\right)^2\right]  là:

(a)  

42.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45