wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG NGUYÊN TỬ LỚP 10

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở?

(a)  

2.

Trong nguyên tử, phần không gian (a)   chiếm chủ yếu.

3.

Trong thí nghiệm của Thomson, hạt tạo nên tia âm cực là (a)  

4.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

5.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và neutron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

electron và proton

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và neutron.

c)

electron và proton.

d)

neutron và electron.

8.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

9.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

10.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số neutron

b)

số electron bằng số neutron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và neutron

11.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, neutron

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Proton

12.

Nguyên tử khối đơn vị được tính bằng

a)

1/16 khối lượng của oxi nguyên tử

b)

hiđro nguyên khối lượng

c)

proton khối lượng

d)

1/12 khối lượng của cacbon nguyên tử

13.

Câu 3: Đường kính của nguyên tử khoảng

a)

A.10-5 m.

b)

B. 10-10 m.

c)

C. 10-8 m.

d)

D. 10-3 m.

14.

Electron mang điện tích:

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

15.

Cho mô hình nguyên tử sau, cho biết đây nguyên tử có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

16.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là

a)

22

b)

27

c)

32

d)

34

17.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron.

18.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

c)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

d)

Không mang điện.

19.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

20.
Vào năm 1987, nhà bác học nào đã phát hiện ra sự tồn tại của các hạt electron khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không?
a)
Tôm-xơn (J.J. Thomson)
b)
Rơ-dơ-pho (E. Rutherford)
c)
Chat-uých (J. Chadwick)
d)
Niu-tơn (Newton)
21.

Giá trị điện tích 1- và khối lượng 0,0059 amu là của hạt …. trong nguyên tử

(a)  

22.
Năm 1911, Rơ-đơ-pho (E. Rutherford) và các cộng sự đã dùng các hạt α bắn phá lá vàng mỏng và dùng màn huỳnh quang đặt sau lá vàng để theo dõi đường đi của các hạt α. Kết quả thí nghiệm đã rút ra kết luận "Nguyên tử có cấu tạo rỗng". Kết luận này đúng hay sai.
a)
đúng
b)
sai
23.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

24.

1 Angstrom bằng

a)

10-3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

25.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

neutron

26.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26