Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 3 15/09

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Số chẵn liền trước số lớn nhất có 4 chữ số là

a)

A. 9900

b)

B. 10000

c)

C. 9998

d)

D. 9999

2.

Số tròn trăm liền trước 4000 là:

a)

A. 5000

b)

B. 4100

c)

C. 3000

d)

D. 3900

3.

158 + 32 = .........

a)

180

b)

478

c)

190

d)

185

4.

Kết quả của phép tính: 357 + 328 là:

a)

689

b)

685

c)

856

d)

585

5.

Điền dấu: 435 + 137 ......... 383 + 498

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

6.

.... + 47 = 83

a)

46

b)

45

c)

36

d)

37

7.

64 - 18 = ....

a)

56

b)

36

c)

46

d)

26

8.

Tìm X:

X : 3 = 36 :9 +5

a)

27

b)

4

c)

9

d)

12

9.

Tìm X:

X x 6 =8 x 9-36

a)

6

b)

72

c)

9

d)

12

10.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

11.

139 - 35 + 46

a)

38

b)

150

c)

79

d)

104

12.

Tìm một số, biết số đó cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?

a)

30

b)

20

c)

32

d)

42

13.

Kết quả của: 5 x 7 + 40= ....?

a)

74

b)

57

c)

75

d)

47

14.

4 x 8 - 15 = .......

a)

27

b)

17

c)

7

d)

32

15.

Tính kết quả và điền vào chỗ chấm:

2 x 3 + 4 x 7 + 10 =...

(a)  

16.

Tính kết quả và điền vào chỗ chấm:

36 : 4 – 6 : 3 – 5 =...

(a)  

17.

300 cm =......dm

a)

3

b)

30

c)

300

18.

Mẹ đang bổ 7 quả táo. Nếu mỗi quả táo mẹ đều cắt thành 6 miếng thì tổng cộng mẹ có bao nhiêu miếng táo?

a)

7

b)

13

c)

42

d)

35

19.

4 x 9 - 10 = ?

a)

16

b)

25

c)

26

d)

18

20.

Hiệu của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số với số tròn chục nhỏ nhất lớn hơn 12

a)

78

b)

88

c)

20

d)

45

21.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

22.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

23.

4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

440

b)

44

c)

404

d)

444

24.

2m 3 cm = … cm

a)

23

b)

32

c)

230

d)

203

25.

6m 4cm= .... cm

Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

406 cm

b)

400 cm

c)

600 cm

d)

604 cm

26.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 3A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

27.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

29.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

30.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

31.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

hiền lành, mái tóc , vui vẻ

b)

dễ thương , cao lớn , trắng ngần

c)

chăm chỉ , nhảy múa , ngôi nhà

d)

buồn bã , xanh lá , con mèo

32.

"Ngày xưa, ở một làng Ê-đê có cô Hơ-bia xinh đẹp nhưng rất lười biếng". Các từ chỉ đặc điểm trong câu là:

a)

xinh

b)

biếng

c)

cô

d)

xinh đẹp, lười biếng

33.

Trong câu "Bầu trời hôm nay thật trong xanh." có từ chỉ đặc điểm là:

a)

trong xanh

b)

bầu trời

c)

hôm nay

34.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của cây cối?

a)

vạm vỡ

b)

xanh mướt

c)

chăm chỉ

35.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của con vật?

a)

hung dữ

b)

khiêm tốn

c)

khéo tay

36.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

37.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.