NEW
Font size
WorksheetsĐịa - Đề 2, 3
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Nước ta có vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có
A. nhiều tài nguyên khoáng sản.
B. nhiều tài nguyên sinh vật.
C. thiên nhiên phân hóa đa dạng
D. nhiều thiên tai nhiệt đới.
Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới là do
A. chịu tác động thường xuyên của gió Tín phong
B. ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.
C. giáp Biển Đông, thông ra Thái Bình Dương.
D. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 3. Bộ phận của biển tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là vùng
A. tiếp giáp lãnh hải.
B. Lãnh hải
C. Đặc quyền kinh tế
D. Nội thủy
Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của nước ta
A. đồng bằng chiếm diện tích lớn nhất.
B. đồi núi chiếm diện tích lớn nhất.
C. cao nguyên chiếm diện tích lớn nhất.
D. bán bình nguyên chiếm diện tích lớn nhất
Câu 5. Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện rõ ở vùng núi
A. Trường Sơn Bắc và Đông Bắc.
B. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
C. Trường Sơn Nam và Tây Bắc.
D. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?
A. Địa hình núi cao, đồ sộ nhất cả nước.
B. Có các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
C. Địa hình núi cao trung bình ở phía tây.
D. Các khối núi đồ sộ, cao nguyên badan.
Câu 7. Đồng bằng sông Cửu Long do phù sa của hệ thống sông nào bồi tụ?
A. Sông Tiền và Sông Hậu.
B. Sông Hồng và sông Thái Bình.
C. Sông Thu Bồn và sông Cả.
D. Sông Chu và sông Đồng Nai.
Câu 8. Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Giàu tài nguyên sinh vật và khoáng sản.
B. Là biển tương đối kín, không rộng lớn.
C. Nằm ở phía Tây Nam bán đảo Trung Ấn.
D. Nằm trong vùng cận xích đạo gió mùa.
Câu 9. Hiện nay rừng ngập mặn ở nước ta bị thu hẹp nguyên nhân chủ yếu là do
A. chuyển đổi thành diện tích nuôi tôm, cá.
B. biến đổi khí hậu toàn cầu, môi trường ô nhiễm.
C. chuyển đổi thành các khu du lịch sinh thái.
D. quá trình đô thị hóa nông thôn diễn ra mạnh.
Câu 10. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A. thời tiết khô, nóng.
B. nhiều loài cây rụng lá
C. khí hậu chia ra 2 mùa rõ rệt
D. nhiệt độ trung bình năm trên 20o C (trừ núi cao).
Câu 11. Nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ của nước ta có xu hướng nào sau đây?
A. Giảm dần từ Bắc vào Nam.
B. Tăng dần từ Tây sang Đông.
C. Tăng dần từ Bắc vào Nam.
D. Giảm dần từ Tây sang Đông.
Câu 12. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. du lịch.
D. giao thông vận tải.
Câu 13. Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào đầu mùa đông ở nước ta là
A. lạnh khô.
B. lạnh ẩm.
C. khô hanh.
D. ẩm ướt.
Câu 14. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu
A. cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
D. cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.
Câu 16. Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do
A. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của Thái Bình Dương.
B. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
C. nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu, giáp biển Đông.
D. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của vùng Địa Trung Hải.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
A. cấu trúc địa hình của nước ta phân hóa khá đa dạng.
B. địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
C. địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ nước ta.
D. địa hình núi cao trên 2000m chiếm 1% lãnh thổ.
Câu 18. Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam của nước ta điển hình ở vùng núi
A. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc và Đông Bắc.
C. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam và Tây Bắc.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?
A. Bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây.
B. Các bán bình nguyên xen đồi ở phía Tây.
C. Gồm khối núi đồ sộ và cao nguyên badan.
D. Các dãy núi chạy song song và so le nhau
Câu 20. Đồng bằng sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi tụ?
A. Sông Tiền và Sông Hậu.
B. Sông Hồng và sông Thái Bình.
C. Sông Thu Bồn và sông Cả.
D. Sông Chu và sông Đồng Nai.
Câu 21. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất vùng biển nước ta là
A. cát biển.
B. muối biển.
C. dầu khí.
D. sa khoáng.
Câu 22. Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2017.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2017.
C. Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2017.
D. Tổng dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2017.
Câu 23: Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014?
A. Số lượng khách nội địa tăng liên tục.
B. Số lượng khách quốc tế có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất (gần 3,8 lần).
C. Doanh thu từ du lịch có xu hướng tăng nhanh, nhưng không ổn định.
D. Trong cơ cấu khách du lịch ở nước ta, tỉ trọng khách nội địa luôn chiếm ưu thế.
Câu 24. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2012-2015?
A. Lúa đông xuân có xu hướng tăng.
B. Lúa mùa luôn nhỏ và có xu hướng giảm.
C. Lúa hè thu và thu đông luôn tăng.
D. Lúa đông xuân luôn lớn và tăng nhiều nhất.
Câu 25. Cho bảng số liệu
A. Tròn
B. Miền
C. Cột
D. Đường
