wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trac nghiem C2 HHCK D20-TC03 T3 ca 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của chứng khoán, chọn câu đúng:

a)

Tính thanh khoản là khả năng thanh toán của chủ thể phát hành

b)

Tất cả các loại chứng khoán đều có tính sinh lời

c)

Rủi ro của chứng khoán do các yếu tố thị trường quyết định

d)

Tất cả đều sai

2.

Chủ thể phát hành trái phiếu, chọn câu sai:

a)

Chính phủ phát hành trái phiếu Chính phủ để vay mượn cho đầu tư công

b)

Công ty TNHH và công ty cổ phần được phát hành trái phiếu và cổ phiếu

c)

Quỹ đầu tư phát hành chứng chỉ quỹ

d)

Trái phiếu công ty có độ rủi ro cao hơn trái phiếu Chính phủ

3.

Lãi suất của trái phiếu, chọn câu sai:

a)

Lãi suất coupon là lãi suất danh nghĩa

b)

Chủ thể phát hành trái phiếu trả lãi cho trái chủ theo định kỳ đã công bố

c)

Trái chủ nhận tiền lãi định kỳ trên cơ sở :

Coupon * Giá mua trái phiếu

d)

Phương thức trả lãi phổ biến của trái phiếu là 1 lần/năm và 2 lần/năm

4.

Đặc điểm của trái phiếu, chọn câu sai:

a)

Trái phiếu là 1 khoản vay nợ của chủ thể phát hành

b)

Mệnh giá trái phiếu mang tính danh nghĩa

c)

Thời hạn trái phiếu do chủ thể phát hành quy định

d)

Lãi suất cuống phiếu (coupon) luôn thay đổi theo lãi suất thị trường

5.

Đặc điểm của trái phiếu, chọn câu đúng:

a)

Vào ngày đáo hạn trái phiếu, chủ thể phát hành có thể đơn phương gia hạn thời hạn trả nợ cho trái chủ

b)

Mệnh giá trái phiếu là 100.000đ, chủ thể phát hành bán 95.000đ/tp

c)

Nhà đầu tư mua trái phiếu 98.000đ/tp, bán 100.000đ/tp, vậy NĐT hưởng lợi 2.000đ/tp

d)

Thời hạn trái phiếu càng dài, lãi suất trái phiếu càng giảm

6.

Công ty X huy động thành công 6 tỷ đồng bằng việc phát hành trái phiếu mệnh giá 500.000đ. Số lượng trái phiếu cty đã phát hành là:

a)

6.000 TP

b)

8.000 TP

c)

10.000 TP

d)

12.000TP

7.

Công ty X phát hành trái phiếu mệnh giá 2.000.000đ/TP, thời hạn 3 năm, lãi suất coupon 11%/năm, trả lãi 2 lần/năm. Số tiền lãi trái chủ nhận được định kỳ là:

a)

220.000đ/TP

b)

660.000đ/TP

c)

110.000đ/TP

d)

Tất cả đều sai

8.

Một nhà đầu tư nắm giữ 200 tp X, mệnh giá TP là 1.000.000đ/tp, với lãi suất coupon 9%/năm, trả lãi 1 lần/năm, tiền lãi hàng năm NĐT nhận được là:

a)

90.000đ

b)

1.800.000đ

c)

9.000.000đ

d)

18.000.000đ

9.

Nhà đầu tư A mua 250 tp X với giá 98.000đ/tp, mệnh giá TP là 100.000đ/tp, với lãi suất coupon 11%/năm, trả lãi 1 lần/năm, ông ta nắm giữ và nhận 1 kỳ tiền lãi định kỳ , ông ta bán được hết số trái phiếu đó với giá 100.000đ/tp, tiền lãi NĐT A kiếm được là:

a)

2.750.000đ

b)

500.000đ

c)

1.300.000đ

d)

3.250.000đ

10.

Các loại trái phiếu, chọn câu sai:

a)

Trái phiếu vô danh người nắm giữ là chủ sở hữu

b)

Trái phiếu Chính phủ ít rủi ro hơn trái phiếu công ty

c)

Trái phiếu trả lãi trước thì nhà đầu tư sẽ trả theo mức chiết khấu của tổ chức phát hành khi mua TP

d)

Trái phiếu lãi suất thả nổi là trái phiếu trả lãi theo lãi suất thị trường

11.

Chọn câu sai:

a)

Trái phiếu tín chấp là trái phiếu thế chấp bằng uy tín công ty phát hành

b)

Công ty phát hành có thể dùng tài sản hữu hình, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá để đảm bảo cho khoản vay trái phiếu

c)

Trái phiếu trả lãi cố định có lãi suất ko thay đổi trong suốt vòng đời trái phiếu

d)

Trái phiếu zero coupon (trái phiếu chiết khấu) là trái phiếu ko trả lãi

12.

Chọn câu sai:

a)

Trái phiếu lãi suất thả nổi là trái phiếu trả lãi vào ngày đáo hạn

b)

Lạm phát trong nền kinh tế tăng có ảnh hưởng không tốt đến giá trái phiếu

c)

Trái phiếu có thể chuyển đổi là trái phiếu mà trái chủ có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường của công ty phát hành với 1 tỷ lệ chuyển đổi nào đó

d)

Rủi ro thanh toán là rủi ro do chủ thể phát hành mất khả năng thanh toán

13.

Chọn câu đúng:

a)

Cổ phiếu do các công ty phát hành

b)

Bán cổ phiếu làm gia tăng vốn nợ của công ty phát hành

c)

Thời hạn của cổ phiếu gắn với thời gian tồn tại của công ty phát hành

d)

Cổ đông có quyền yêu cầu công ty phát hành trả lại số tiền đã góp mua cổ phiếu

14.

Người sở hữu trái phiếu và cổ phiếu đều được hưởng:

a)

Lãi suất cố định

b)

Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

c)

Được quyền tham gia vào hoạt động của công ty

d)

Thu nhập từ vốn mình bỏ vào công ty

15.

Chọn câu sai:

a)

Công ty cổ phần bắt buộc phải có cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi cổ tức luôn được trả cổ tức cao hơn mức cổ tức trả cho cổ đông thường

c)

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do cty phát hành mua lại cổ phiếu đang lưu hành của mình

d)

Cổ phiếu đang lưu hành là cổ phiếu đang được giao dịch

16.

Chọn câu đúng:

a)

Công ty cổ phần bị thiệt hại do cháy nhà máy là rủi ro hệ thống

b)

Cổ tức là khoản phải trả bắt buộc của cty cổ phần

c)

Lãi vốn là khoản tiền lãi nhà đầu tư nhận được từ việc mua và nắm giữ cổ phiếu

d)

Dịch coVid-19 là một rủi ro hệ thống trên TTCK

17.

Chọn câu sai:

a)

Công ty cổ phần hoạt động kinh doanh tốt tác động làm giá cổ phiếu của cty tăng

b)

Giá dầu thế giới giảm làm ảnh hưởng đến giá cổ phiếu ngành dầu khí

c)

Công ty cổ phần có thể mua cổ phiếu quỹ để đầu tư

d)

Cổ phiếu ưu đãi quyền biểu quyết thường do các cổ đông thường nắm giữ

18.

Nhà đầu tư nắm giữ chứng chỉ quỹ:

a)

Sở hữu một phần vốn nợ của tổ chức phát hành

b)

Sở hữu một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành

c)

Sở hữu một phần vốn góp của tổ chức phát hành

d)

Sở hữu một phần vốn chủ sở hữu của tổ chức phát hành

19.

Chọn câu đúng:

a)

Chứng chỉ quỹ là chứng khoán nợ

b)

Chứng chỉ quỹ do Công ty Quản lý quỹ phát hành

c)

Tất cả chứng chỉ quỹ đều được giao dịch trên Sở giao dịch

d)

Quỹ mở không giao dịch chứng chỉ quỹ với nhà đầu tư

20.

Chứng khoán xác nhận người sở hữu nó có:

a)

Quyền sở hữu đối với 1 cty

b)

Quyền chủ nợ đối với 1 cty

c)

Quyền chủ nợ đối với Chính phủ hay Chính quyền địa phương

d)

Tất cả các quyền trên

21.

Khi xem xét mua trái phiếu, nhà đầu tư nên quan tâm đến điều gì:

a)

Nhà phát hành, tổ chức bảo lãnh phát hành, lãi suất thị trường

b)

Nhà phát hành, mệnh giá, năm đáo hạn, lãi coupon

c)

Mệnh giá, lãi suất thị trường, tham gia hoạt động của công ty

d)

Mệnh giá, thời gian đáo hạn, cổ tức, lãi coupon

22.

Việc phát hành trái phiếu làm tăng:

a)

Nợ của doanh nghiệp

b)

Tài sản của doanh nghiệp

c)

Vốn cổ phần của doanh nghiệp

d)

a và b

23.

Khi công ty cổ phần (đã có phát hành cổ phiếu và trái phiếu) làm ăn không có lãi, nó sẽ:

a)

Không trả cổ tức

b)

Không trả lãi trái phiếu

c)

Trả cổ tức, không trả lãi trái phiếu

d)

Không trả cổ tức, trả lãi trái phiếu

24.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở VN là:

a)

1.000.000đ và bội số của 1.000.000đ

b)

100.000đ và bội số của 100.000đ

c)

10.000đ và bội số của 10.000đ

d)

b và c

25.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

a)

Cổ phiếu quỹ

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu phổ thông

d)

Cổ phiếu, trái phiếu

26.

Cổ phiếu quỹ:

a)

Là cổ phiếu được hưởng cổ tức

b)

Là cổ phiếu đã được phát hành và được cty mua lại trên thị trường

c)

Là cổ phiếu chưa được phát hành

d)

Là cổ phiếu có quyền biểu quyết

27.

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức có các quyền:

a)

Nhận cổ tức ở mức ưu đãi

b)

Tham gia họp và biểu quyết như cổ đông thường

c)

Được nhận mức cổ tức như trái phiếu

d)

Được chuyển nhượng bất kỳ thời điểm nào

28.

Cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông:

a)

Tự động nhận cổ tức hàng năm khi cty có lời

b)

Được nhận cổ tức khi HĐQT tuyên bố trả cổ tức

c)

Được nhận cổ tức bằng tiền mặt

d)

Tất cả đều đúng

29.

Cổ phiếu và trái phiếu có cùng đặc trưng:

a)

Có quyền bầu cử tại ĐHCĐ

b)

Đều được hưởng lãi cố định

c)

Có thời hạn cố định

d)

Tất cả đều sai

30.

Quỹ đầu tư dạng đóng, dạng mở đều là:

a)

Chứng chỉ quỹ được niêm yết

b)

Chứng chỉ quỹ được mua bán với cty quản lý quỹ

c)

Là vốn góp của nhà đầu tư vào quỹ

d)

b và c