NEW
Font size
WorksheetsSINH 9. Nucleic acid
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 18mins
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Mã di truyền có tính thoái hóa.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Gene không phân mảnh có
vùng mã hoá liên tục.
vùng mã hoá không liên tục
cả exôn và intrôn.
các đoạn intrôn.
Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid
tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme nối, enzyme nối đó là
RNA- polymerase
DNA- polymerase
helicase
ligase
Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên
Gene
RNA- polymerase
DNA- polymerase
hormone insulin
Trong cấu trúc phân tử của loại acid nucleic nào sau đây được đặc trưng bởi nucleotide loại thymine (T)?
DNA
mRNA
rRNA
tRNA
Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?
Adenine (A)
Uracil (U),
Thymine (T),
Cytosine (C)
Giả sử hai phân tử DNA tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, số phân tử DNA con được tạo ra là bao nhiêu?
32
64
10
20
Ở cấp phân tử, thông tin di truyền trên DNA được truyền từ TB mẹ sang TB con thông qua cơ chế nào?
Nguyên phân
Tự nhân đôi của DNA
Phiên mã và dịch mã
Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là gì?
1 nửa số phân tử DNA con tạo ra có trình tự giống DNA mẹ.
Phân tử DNA con được tạo thành có một nửa giống phân tử DNA mẹ.
DNA con có 1 mạch có nguồn gốc từ DNA mẹ, mạch còn lại từ môi trường.
Phân tử DNA con có 1 nửa giống DNA mẹ, 1 nửa còn lại từ môi trường.
Nếu mạch 1 của gene mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gene này là
5’TTG3’
5’ATA3’
5’AAX3’
5’AAT3’
Côđon nào sau đây mã hóa amino acid?
5’UAA3’
5’UAG3’
5’GXX3’
5’UGA3’
Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG3’ mã hóa loại amino acid nào sau đây?
formyl methionine
methionine
Glyxin
Lizin
Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
G
T
X
A
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là
codon
gene
anticodon
mã di truyền
Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu quá trình dịch mã?
5’AUG3’
5’AAA3’
5’GGG’.
5’UAG3’
Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỉ lệ số nucleotide loại G trong phân tử DNA này là?
40%.
20%.
30%.
10%.
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôdon)?
mRNA.
DNA
tRNA
rRNA
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?
mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.
mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
Bản chất của mã di truyền là:
một bộ ba mã hoá cho một amino acid.
3 nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid
trình tự các nucleotide trong gene quy định trình tự các amino acid trong prôtêin.
các amino acid đựơc mã hoá trong gene.
Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).
Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ).
Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại amino acid, trừ AUG và UGG).
Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại amino acid).
Bộ ba đối mã (anticôđon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là
5'CAU3'.
3'CAU5'.
3'AUG5'.
5'AUG3'
Ở tế bào động vật, DNA có trong
nhân tế bào.
nhân tế bào, ti thể và lục lạp.
nhân tế bào và ti thể.
ti thể, lục lạp.
amino acid Arg được mã hóa bởi 6 bộ ba là: CGU; CGC; CGA; CGG;AGA; AGG. Đây là đặc điểm nào của bộ ba mã di truyền?
Tính đặc hiệu.
Tính thoái hóa.
Tính phổ biến.
Tính hạn chế.
RNA có thành phần đường cấu tạo đơn phân là
Trong các thành phần sau đây, acid nucleic có thành phần nào mà carbohydrate và lipid không có?
Từ nucleotide bên phải, phần nào được đánh số 2?
Đường
DNA sử dụng loại đường pentose nào?
Nếu một dãy các bases có dạng: TTGACTAGG, thì dãy bases bổ sung sẽ có dạng:
Loại acid nucleic nào chỉ tồn tại trong nhân tế bào?
Thành phần kí hiệu A trong hình bên là?
nhóm Phosphate
Đường Pentose
Nitrogenous Base
Adenosine Triphosphate
Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?
Nguyên tắc bổ sung là gì?
A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro.
A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.
A liên kết với C bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với T bằng 3 liên kết hidro.
A liên kết với G bằng 3 liên kết hidro, T liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.
Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.
2 loại: mRNA và tRNA.
3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.
3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.
4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA
Mỗi nucleotid cấu tạo gồm
đường pentose và gốc photphate
đường deoxyribose, gốc photphate và base .
nhóm photphate và nitrogenous base
đường pentose và base nitrogenous
Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng trình tự các cặp Nu trong một đoạn phân tử DNA?
5’ TACGATC 3’
5’ ATGCTAG 3’
3’ TACGAT 5’
5’AUGCUA 3’
5’ ATGCAT 3’
3’ TACGTA 5’
5’ AUGUGC 3’
3’ TACACG 5’
Các loại đơn phân của DNA là:
Ribonucleotid (A, T, G, C)
Nucleotid (A, T, G, C)
Ribonucleotid (A, U, G, C)
Nucleotid (A, U, G, X)
Các loại nucleotid cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở?
Thành phần nitrogenous base
Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4
Kích thước và khối lượng các nucleotid
Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ
Các nucleotid trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng
Liên kết photphodieste
Liên kết hydrogen
Liên kết glicozid
Liên kết peptid
Mỗi DNA con sau khi tái bản đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung và bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung và bảo toàn
Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình sao chép DNA. Khi người này bổ sung thêm DNA, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử DNA bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân đoạn DNA có chiều dài gồm vài trăm nucleotide. Nhiều khả năng là người này đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
Primase
DNA polymerase
Các nucleotide
Ligase
Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme nối, enzyme nối là gì?
DNA giraza.
DNA polymerase.
Helicase.
Ligase .
Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide bao nhiêu?
2400.
1200.
3600.
4800.
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là gì?
UGU, UAA, UAG.
UUG, UGA, UAG.
UAG, UAA, UGA.
UUG, UAA, UGA
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?
Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.
Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' ⭢ 3'.
Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.
Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?
A=T, G≡C.
A=U, G≡C.
A≡U, G=C.
A≡T, G=C.
Phân tích thành phần của 4 nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: Phân tử nào có thể là DNA mạch kép?
Phân tử 1.
Phân tử 2.
Phân tử 3.
Phân tử 4.
Theo mô hình cấu trúc DNA của Watson và Crick, xác định đầu 5' và 3' tương ướng với số (1), (2), (3), (4) trên hình sau:
(1) và (3)-3', (2) và (4)-5'.
(1) và (3)-5', (2) và (4)-3'.
(1) và (2)-5', (3) và (4)-3'.
(1) và (4)-5', (2) và (3)-3'.
Hãy chú thích các kí hiệu (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7) trên hình.
(1)-nucleotide, (2)-Thymine, (3)-gốc phosphate, (4)-đường deoxyribose, (5)-Cytosine, (6)-liên kết hydrogen, (7)-liên kết phosphodieste.
(1)-nucleotide, (2)-Adenine, (3)-gốc phosphate, (4)-đường ribose, (5)-Cytosine, (6)-liên kết
(1)-nucleotide, (2)-Adenine, (3)-gốc phosphate, (4)-đường ribose, (5)-Guanine, (6)-liên kết phosphodieste, (7)-liên kết hydrogen.
(1)-nucleotide, (2)-Thymine, (3)-gốc phosphate, (4)-đường ribose, (5)-Cytosine, (6)-liên kết hydrogen, (7)-liên kết phosphodieste.
