wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán tuần 5/1 kntt

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Số đứng trước số 90

a)

A. Số 79

b)

B. Số 80

c)

C. Số 78

d)

D. Số 81

2.

Số 15 <...< 17

a)

A. 16

b)

B. 14

c)

C. 18

d)

D. 17

3.

Thực hiện phép tính

15 + 14 =

a)

A. 19

b)

B. 29

c)

C. 39

d)

D. 26

4.

Sắp xếp từ bé đến lớn

11, 24, 13, 45, 52

a)

A. 11, 13, 45, 52, 24

b)

45, 52, 13, 11, 24

c)

C. 11, 13, 24, 45, 52

d)

52, 45, 24, 13, 11

5.

So sánh 45 và 54

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

6.

Số bé nhất có 2 chữ số là

a)

A. 19

b)

B. 99

c)

C. 10

d)

D. 11

7.

Số lớn nhất có hai chữ số là

a)

A. 90

b)

B. 89

c)

C. 100

d)

D. 10

8.

Bút chì dài 17 cm, bút mực dài 15cm, bút sáp dài 7 cm. Bút dài nhất hơn bút ngắn nhất mấy xăng ti met?

(a)  

9.

Mẹ 38 tuổi, bố hơn mẹ 2 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?

(a)  

10.

Trong vườn có 14 cây cam, 12 cây táo và 13 cây ổi. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

4 lines