Font size
WorksheetsENGLISH 10-UNIT1-FILL
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
(phr.n): sân chơi thể thao
(a)
(v): chuẩn bị
(a)
(phr.v): giúp làm việc gì
(a)
(v): phân chia
(a)
(phr.n): công việc nhà
(a)
(n): nội trợ
(a)
(n): trụ cột gia đình
(a)
(phr.n): kiếm tiền
(a)
(adv): bằng nhau, ngang bằng
(a)
(phr.v): mua thực phẩm
(a)
(phr.v): giặt quần áo
(a)
(phr.v): rửa chén bát
(a)
(phr.v): đổ rác
(a)
(phr.v): làm công việc nặng nhọc
(a)
(v): ủng hộ
(a)
(phr.v): chăm sóc
(a)
(phr.v): dọn dẹp
(a)
(n): trách nhiệm
(a)
(n): chồng
(a)
(n): vợ
(a)
(phr.n): kỹ năng sống
(a)
(n): lòng biết ơn
(a)
(v): đánh giá cao
(a)
(v): tăng cường
(a)
(n): mối liên kết
(a)
(n): lợi ích
(a)
(n): tính cách
(a)
(v): khuyến khích
(a)
(v): phá hủy, làm hỏng
(a)
(n): thời gian chơi
(a)
(phr.v): phát triển
(a)
(n): thói quen, sinh hoạt thường ngày
(a)
(phr.v): cổ vũ, động viên, làm cho ai đó vui
(a)
(n): tin tưởng
(a)
(phr.v): tiếp tục
(a)
(phr.v): đạt được thành công
(a)
(phr.v): đi dã ngoại
(a)
(v): ăn mừng
(a)
(n): trải nghiệm
(a)
(adv): không tì vết
(a)
(phr.v): trao đổi ý kiến
(a)
(phr.v): đỗ vào trường đại học hàng đầu
(a)
(phr.n): giá trị gia đình
(a)
(phr.v): lưu truyền
(a)
(adj): truyền thống
(a)
(n): tôn trọng
(a)
(n): sự giàu có/ nhiều
(a)
(phr.n): phép tắc ăn uống
(a)
(adv): lần lượt
(a)
(phr.v): vận hành máy giặt
(a)
(adv): thường xuyên
(a)
(phr.v): đi công tác xa
(a)
