wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TEST VIOEDU MÔN TOÁN LỚP 2 - Bài số 3

Total questions: 47

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đáp án đúng:

Kết quả của phép tính 2 + 4 + 6 là:

a)

12

b)

10

c)

8

d)

14

2.

Kết quả của phép tính 30 + 20 + 20 =  ?

a)

40

b)

60

c)

50

d)

70

3.

Tổng của 15; 25 và 20 là:

15 + 25 + 20 = ?

a)

70

b)

60

c)

50

d)

80

4.

12 + 12 =.....

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

48

b)

24

c)

32

d)

36

5.

Tổng của 2, 3 và 4 là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Kết quả của phép tính: 3 + 3 + 2 = (a)  

7.

Kết quả của phép tính 8 + 7 + 3 + 2 bằng:

a)

15

b)

12

c)

20

d)

18

8.

Lớp 2A có 31 học sinh, lớp 2B có 33 học sinh, lớp 2C có 34 học sinh.

Tổng số học sinh của ba lớp đó là:

a)

99 học sinh

b)

97 học sinh

c)

98 học sinh

d)

96 học sinh

9.

Trong chuồng có 16 con gà biết số gà mang đi bán có tổng số chân là 12 chân. Hỏi trong chuồng còn lại bao nhiêu con gà?

a)

6 con

b)

10 con

c)

2 con

d)

8 con

10.

Hãy tự sắp xếp các phép toán sau theo thứ tự kết quả các phép toán giảm dần.

2 + 2

3 + 3 + 3

3 + 3

(a)  

11.

Mỗi ô tô có 4 bánh xe. Hỏi bạn An thấy có 16 bánh xe thì số ô tô là bao nhiêu?

a)

4 xe

b)

5 xe

c)

3 xe

12.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

          Hiệu của số lớn nhất có một chữ số và 5 là:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

13.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

          Khi lấy hiệu của 12 và 9 thì số trừ là:

a)

9

b)

10

c)

12

d)

3

14.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Kết quả của 47 – 25 được gọi là:

a)

Số trừ

b)

Số bị trừ

c)

Không có tên gọi

d)

Hiệu

15.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

          Tính nhẩm hiệu 73 – 20 ta được kết quả là:

a)

43

b)

53

c)

35

d)

34

16.

Chiếc bình cổ có số tuổi là số chẵn liền sau của 46. Chiếc bát cổ nhiều hơn chiếc bình cổ 1 tuổi. Vậy chiếc bát cổ (a)   tuổi.

17.

Tuổi của Trang là số chẵn liền trước của số 20. Tuổi của Linh là số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi hiệu số tuổi của hai bạn là bao nhiêu?

a)

6 tuổi

b)

9 tuổi

c)

7 tuổi

d)

10 tuổi

18.

Hiện tại mẹ nhiều hơn con 27 tuổi. Hỏi khi con 12 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

Trả lời: Khi con 12 tuổi thì mẹ (a)   tuổi.

19.

Hiện nay Minh 10 tuổi, mẹ Minh 35 tuổi. Tổng số tuổi của hai mẹ con Minh sau 5 năm nữa bằng tuổi bà ngoại hiện nay. Tính tuổi của bà ngoại Minh hiện nay?

a)

45 tuổi

b)

50 tuổi

c)

40 tuổi

d)

55 tuổi

20.

Which number comes right before 17?

(a)  

21.

Which number comes right before 71?

(a)  

22.

Which number comes right after 81?

(a)  

23.

Counting up from 34, wich number comes next?

(a)  

24.

The smallest 2 - digit number is (a)  

25.

The greatest 1 - digit number is (a)  

26.

John has 15 marbles in his collection. If he gives 3 marbles to his friend, then he

has left (a)   marbles.

27.

Wich of these is a square?

(a)  

28.

Which of these is a triangle?

(a)  

29.

Which figure is a circle?

(a)  

30.

In your class, there are 18 boys students and 16 girls students. How many students

are there in your class?

(a)  

31.

Tony has 48 stamps in his collection. If his friend gives him 7 stamps, then Tony

will have ... stamps

(a)  

32.

8 + 9 ... 9 + 9

Dấu thích hợp là:

(a)  

33.

Add: 8 + 6 = 8 + 2 + ...

(a)  

34.

Add: 48 + 3 = ...

(a)  

35.

Add: 28 + 7 = ...

(a)  

36.

Add: 58 + 9 = ...

(a)  

37.

Jim has 28 toys and Bin has 23 toys. How many toys do Jim and Bin have

altogether?

(a)  

38.

Hoa has 8 yellow roses and 9 red roses. How many roses does Hoa have in all?

(a)  

39.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu thơ:

“Anh dắt em vào cõi bác xưa

Đường xoài hoa trắng nắng đung đưa.”

(Thăm nhà Bác – Tố Hữu)

a)

Đường

b)

dắt

c)

nắng

d)

hoa

40.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Xinh xắn

b)

thư sinh      

c)

xinh đẹp     

d)

xinh sôi

41.

Từ nào viết sai tên riêng?

a)

Thái Nguyên

b)

Hà Nội

c)

Đà Lạt

d)

Đà nẵng

42.

Điền từ, chữ cái vào chỗ trống.

“Tùy cơ ứng …iến.”



(a)  

43.

Điền từ, chữ cái vào chỗ trống.

“Tuổi …ọ là thời gian sống được của con người.”

(a)  

44.

Điền từ, chữ cái vào chỗ chấm:

“Đèn kh… đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước gió còn chăng hỡi đèn.”

(a)  

45.

Điền từ, chữ cái vào chỗ trống.

“Trẻ … như búp trên cành Biết ăn biết ngủ biết học hành là ngoan.”

(a)  

46.

Điền từ, chữ cái vào chỗ trống.

“Hài …òng nghĩa là vừa ý, ưng ý.”

(a)  

47.

Điền từ, chữ cái vào chỗ trống:

“Lá lành đùm lá …ách”

(a)