wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA VI SINH 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính của S. aureus là:

a)

Catalase (+).

b)

Coagulase (-).

c)

Nhạy cảm với penicillin ở liều thấp.

d)

Mọc trên môi trường MSA cho khúm màu đỏ.

2.

Quét cổ họng một em bé bị viêm họng đem nhộm gram thấy rải rác cầu khuẩn gram (+), chúng ta có thể kết luận em đó bị viêm họng do:

a)

S. aureus.

b)

Streptococcus pyogenes.

c)

Streptococcus pneumonia.

d)

Không thể kết luận được

3.

Đặc điểm nào sau đây ko phải của HI

a)

Cần yếu tố VX

b)

Thường trú tại đường hô hấp

c)

Hi type b gây viêm màng não

d)

Gây tiêu huyết beta

4.

Vi khuẩn HP sống được trong dạ dày nhờ

a)

Tiết urease

b)

Có gen Cag A

c)

Có gen vag A

d)

Có khả năng làm giảm tiết axid trong dạ dày

5.

Liên cầu khuẩn nhóm A tan máu dạng:

a)

β.

b)

α

c)

δ

d)

6.

Thử nghiệm optochin đọc kết quả bằng:

a)

Đường kính vòng vô khuẩn.

b)

Tính chất của khuẩn lạc.

c)

Sự tan của vi khuẩn.

d)

Màu của môi trường.

7.

Dạng viêm do Staphylococci gây ra thường gặp nhất là:

a)

Nhiễm trùng da.

b)

Viêm phổi.

c)

Viêm tủy xương.

d)

Viêm màng não

8.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán Phế cầu có thể là:

a)

Phân.

b)

Đàm

c)

Nước tiểu.

d)

Mủ

9.

Vi khuẩn là song cầu gram (+):

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu.

d)

Não mô cầu.

10.

Tính chất của não mô cầu là:

a)

Gây bệnh viêm màng não.

b)

Tan máu.

c)

Song cầu gram (+).

d)

Sinh nha bào.

11.

Môi trường dùng để phân lập Não mô cầu là:

a)

Thạch máu.

b)

Thạch Chocolate.

c)

Thạch thường.

d)

Thạch MC.

12.

Klebsiella có khúm dạng:

a)

S

b)

R

c)

M

d)

L

13.

Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột là:

a)

Lipopolisaccharide.

b)

Protein.

c)

Lipoprotein.

d)

Lipid.

14.

Kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột:

a)

Cấu tạo bởi Lipopolisaccharide.

b)

Bị hủy bởi nhiệt.

c)

Bản chất là Lipid.

d)

Là kháng nguyên nang.

15.

Ngoại độc tố của vi khuẩn đường ruột:

a)

Bản chất là lipid.

b)

Hầu hết vi khuẩn đều có

c)

Bền với nhiệt.

d)

Độc lực mạnh

16.

Trong thử nghiệm IMViC để định danh E. coli có mấy tính chất sinh hóa:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

4

17.

EPEC thường gây tiêu chảy ở:

a)

Trẻ em

b)

Người lớn

c)

Người suy giảm hệ miễn dịch.

d)

Người già.

18.

Shigella là tác nhân gây:

a)

Thương hàn

b)

viêm phổi

c)

Tiêu chảy kiết lị

d)

nhiễm trùng tiểu

19.

Đặc điểm của vi khuẩn Salmonella typhimurium  là:

a)

Chỉ có kháng nguyên O.

b)

Gây nhiễm độc thức ăn.

c)

Không gây tiêu chảy.

d)

Không có bạch cầu trong phân.

20.

Chọn câu sai: Đặc điểm của vi khuẩn Trực khuẩn mủ xanh:

a)

Khúm có mùi nho

b)

Có sắc tố xanh

c)

Tiêu huyết beta

d)

Khúm dạng M