wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN 6

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

2.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

3.

Kính lúp có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

100-1000 lần

b)

4-10 lần

c)

3-20 lần

d)

40-3000 lần

4.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

5.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có đẩy đủ các dụng cụ bảo hộ cần thiết.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị.

c)

Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng thực hành. Quan sát kĩ lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

6.

Các biển báo trong hình sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện

c)

Cảnh báo nguy hiểm

d)

Không bắt buộc thực hiện

7.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

A. Kinh có độ.

b)

B. Kinh lúp.

c)

C Kinh hiển vi.

d)

D. Kinh hiển vi hoặc kính lúp đều được.

8.

Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu,

b)

B. Hô hấp nhân tạo.

c)

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

D. Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vi nước sạch ngay lập tức.

9.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

10.

Chiều dài của bút chì có số đo bằng

a)

7,6 cm

b)

7,2 cm

c)

7,0 cm

d)

7 cm

11.

 Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

12.

 Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

A. Giới hạn đo là 18 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

b)

B. Giới hạn đo là 18 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

c)

C Giới hạn đo là 180 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

d)

D. Giới hạn đo là 180 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

13.

1m = ?

a)

1000 mm

b)

10 cm

c)

100 dm

d)

100 mm

14.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

15.

Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

16.

Khi em đi mua giày, người bán hàng thường hỏi mua giày cao bao nhiêu phân. Giày 3 phân có nghĩa:

a)

Giày cao 3 cm

b)

Giày cao 3 mm

c)

Giày cao 30 cm

d)

Giày cao 0,3 m

17.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

18.

1 lạng bằng bao nhiêu kilogam

a)

1kg

b)

0.1 kg

c)

0.01 kg

d)

0.001 kg

19.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”.

Em hãy xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây

a)

mg

b)

tạ

c)

gam

d)

kg

20.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cẩu

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cẩu

21.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

22.

Hình bên mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ. Thể tích vật đó bằng

a)

10 cm3.

b)

9 cm3.

c)

12 cm3.

d)

11,25 cm3.

23.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm sử dụng găng tay

b)

Nguy hiểm tay không

c)

Cấm không được dùng tay không.

d)

Được sử dụng tay không

24.

Đâu là biển cảnh báo?

a)
b)
c)
d)
25.

Đâu là biển áo cấm?

a)
b)
c)
d)
26.

Đâu là biển cảnh báo dụng cụ sắc nhọn?

a)
b)
c)
d)
27.

Bình chia độ trên có GHĐ và ĐCNN là

a)

100 cm3 và 10 cm3

b)

100 cm3 và 5 cm3

c)

100 cm3 và 2 cm3

d)

100 cm3 và 1 cm3

28.

Bình chia độ trên có GHĐ và ĐCNN của bình chia độ trên là:

a)

100 cm3 và 10 cm3

b)

100 cm3 và 5 cm3

c)

100 cm3 và 2 cm3

d)

100 cm3 và 1 cm3

29.

Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN 0,5 cm3 . Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng?

a)

V = 20,2 cm3

b)

V = 20,5 cm3

c)

V = 20,50 cm3

d)

V = 20 cm3

30.

Kết quả đo nào sau đây được ghi đúng?

a)

51 cm3

b)

50 cm3

c)

52 cm3

d)

55 cm3

31.

giá trị trên nhiệt kế đo bởi thang nhiệt độ nào?

a)

thang nhiệt độ Fa-ren-hai

b)

thang nhiệt độ xen - xi -ut

32.

Cho biết thước ở hình bên có giới hạn đo là 8 cm. Hãy xác định độ chia nhỏ nhất của thước.

a)

1 mm   

b)

0,2 cm

c)

0,2 mm  

d)

0,1 cm

33.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

34.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

35.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

36.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

37.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Một nhiệt kế phòng thí nghiệm có phạm vi đo từ 0 độ C đến 100 độ C, ĐCNN là 1 độ C. Nhiệt kế này không dùng để đo:

a)

Nhiệt độ lò nung đá vôi 1000 độ C

b)

Nhiệt độ nước đang sôi

c)

Nhiệt độ không khí trong phòng

d)

Nhiệt độ ly nước đá đang tan

39.

Không thể dùng nhiệt kế rượu ( nhiệt kế đỏ) để đo nhiệt độ nước đang sôi vì

a)

Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn nước

b)

Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước

c)

Rượu bị đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100oC

d)

Rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 100oC

40.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

41.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, những nhiệt độ thấp hơn 0oC gọi là

a)

nhiệt độ dương

b)

nhiệt độ âm

c)

nhiệt độ thấp

42.

Cấu tạo của nhiệt kế gồm

a)

A. Bầu nhiệt, kế vỏ nhiệt kế

b)

B. Chất lỏng, bầu nhiệt kế

c)

C.Ống nhiệt kế bầu nhiệt kế và vỏ nhiệt kế

d)

D.Ống nhiệt kế, bầu nhiệt kế , chất lỏng và vỏ nhiệt kế.

43.

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn, khí,

b)

Khí, lỏng

c)

Rắn, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

44.

Chất ...... có hình dạng, khối lượng và thể tích xác định

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Tất cả đều sai

45.

Hiện tượng vật lí là:

a)

Đốt que diêm

b)

khung sắt bị gỉ

c)

Nước sôi

d)

quần áo bị phai màu

46.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

47.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

48.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

49.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

50.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

51.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

52.

Câu nào sau đây nói về sự nóng chảy là không đúng?

a)

Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.

b)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng.

c)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.

d)

Khi đã bắt đầu nóng chảy, nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại.

53.

Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

a)

Thủy ngân

b)

Rượu

c)

Nhôm

d)

Nước

54.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

55.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Rán mỡ

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

56.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

57.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Khó nén được.

b)

Có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

58.

Hình ảnh này là sự chuyển thể nào của chất?

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

59.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

60.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
61.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
62.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo phơi mau khô nhất?

a)

Trời có nắng và gió, quần áo căng ra

b)

Trời không nắng, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Phơi trong nhà, quần áo không căng ra

63.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

64.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

65.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

66.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng