Font size
WorksheetsNguyên tử- Nguyên tố hóa học
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
electron và proton.
neutron và electron.
proton và neutron.
neutron, electron và proton.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.
Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tử vàng (Au) có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là
-79
+1,26.10-17C
-1,26.10-17C
+79
Điền vào dấu 3 chấm trong câu sau:
Số (a) trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử, kí hiệu là Z.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron
Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối
Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau
C và D.
A và B.
C và E.
B và C.
Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen
(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)
(a)
Hạt nhân nguyên tử helium (He) có 2 proton, vậy số hiệu nguyên tử của He là
3
2
4
5
Đẳng thức nào sau đây SAI?
Số điện tích hạt nhân = số electron
Số proton = số electron
Số khối = số proton + số nơtron
Số nơtron = số proton
Nguyên tử nguyên tố Li có 3 proton, 4 neutron.
Số khối của nguyên tố Li là
(a)
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối
nguyên tử khối
điện tích hạt nhân
số nơtron
Hai đồng vị của carbon khác nhau về
số khối
điện tích hạt nhân
số proton
số lớp electron
Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là
12
12+
11+
11
Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là
3819K
3919K
4018K
4019K
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có số khối khác nhau
Các đồng vị có số nơtron khác nhau
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân
Các đồng vị có số electron khác nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton
Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về số proton
Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron
Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
26+
30
56+
30+
Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là
6
12
8
4
Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?
Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani
Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron
Hai nguyên tử có cùng số electron
Hai nguyên tử có số khối khác nhau
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử gồm
electron, nơtron và proton
nơtron, electron
proton, nơtron
electron, proton
Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là
9
10
19
28
Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
6X, 7Y
9X, 10Y
14X, 14Y
18X, 19Y
Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là
12+
23+
11+
22+
Ðồng vị là những
nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
nguyên tử có cùng số khối
nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối
Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt
proton và electron
proton và nơtron
nơtron, electron và proton
nơtron và electron
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
electron và proton.
notron và electron.
proton và notron.
electron, proton và notron.
Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?
Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định.
Có khối lượng không đáng kể.
Không mang điện.
Mang điện tích âm.
Gồm nhiều lớp.
Nguyên tử Magie (Magnesium) có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
12, 12, 3, 2.
12, 12, 4, 2.
12, 14, 3, 2.
12, 14, 4, 2.
Kí hiệu hóa học Al ứng với tên nguyên tố nào?
Sắt.
Đồng.
Nhôm.
Kẽm.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Lưu huỳnh (Sulfur) là
(a)
Kí hiệu hóa học K là của nguyên tố nào? Nhập câu trả lời vào ô dưới.
(a)
Điền các từ/cụm từ vào chỗ trống thích hợp bằng cách kéo, thả.
Những nguyên tử có cùng ...(1)... trong hạt nhân đều là ...(2)... cùng loại, thuộc cùng một ...(3)... hóa học.
Số proton
Nguyên tử
Nguyên tố
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
............. tạo nên tất cả các chất.
Nguyên tử
Vật liệu
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?
2
3
4
5
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?
Điện tích dương
Điện tích âm
Không mang điện
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.
Proton, neutron
Electron, neutron
Proton, electron
Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?
Proton
Electron
Neutron
Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?
Proton
Electron
Neutron
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.
Vô cùng nhỏ
Trung hòa về điện
Tạo ra các chất
Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.
≈
=
>
<
Nguyên tử gồm các phần
Hạt nhân và vỏ
Hạt nhân và electron
Proton và notron
Proton, notron và electron
Nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?
Vô cùng nhỏ
Không mang điện tích
Trung hòa về điện
Tạo nên các chất
Khối lượng không đáng kể
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
proton và neutron
proton, neutron và hạt nhân
hạt nhân và hạt electron
proton, neutron và electron
Hạt nhân nguyên tử gồm
proton và electron
proton
proton và neutron
neutron
Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?
số p = số n
số p = số e
số e = số n
số e = hạt nhân
Những đặc điểm nào về điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử sau đây là đúng?
Mỗi proton mang 1 điện tích dương
Mỗi neutron mang 1 điện tích âm
Mỗi electron mang 1 điện tích âm
Neutron không mang điện
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử không mang điện
Những nhận xét nào sau đây là đúng về khối lượng của các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử ?
proton, neutron và electron có khối lượng bằng nhau
proton và neutron có khối lượng bằng nhau
khối lượng của electron nhỏ không đáng kể, có thể bỏ qua
proton và electron có khối lượng bằng nhau
Khối lượng nguyên tử được coi như bằng
tổng số proton
tổng số neutron
tổng số proton và neutron
tổng số proton, neutron và electron
tổng số electron
Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?
Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định
Có khối lượng không đáng kể
Không mang điện
Mang điện tích âm
Gồm nhiều lớp
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?
A. electron và neutron
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
. Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. proton và neutron
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
C. neutron.
B. proton.
D. proton và electron.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron.
B. số hạt electron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt proton.
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
.
A. 23.
B. 34
C. 35.
D. 46.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt neutron là
A. 17.
B. 18
C. 19.
D. 20.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là:
A. 18 và 17.
B. 19 và 16
C. 16 và 19.
D. 17 và 18.
. Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Điền từ vào chỗ trống
a. …………………….. là hạt vô cùng nhỏ tạo nên các chất.
(a)
b. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích ………….. và vỏ nguyên tử mang điện tích …………...
(a)
c. Nguyên tử …………………….. về điện nên tổng số hạt proton ………….. tổng số hạt electron.
(a)
Chọn đáp án đúng nhất
Trong nguyên tử hạt mang điện là:
(có thể chọn nhiều đáp án)
hạt nhân
Có các phát biểu sai về nguyên tử:
(có thể chọn nhiều đáp án)
Khối lượng nguyên tử tập trung nhiều ở
hạt nhân.
lớp vỏ.
proton và electron.
neutron và electron.
Cấu tạo hạt nhân gồm
neutron và electron.
peuton và protron.
proton và neutron.
electron và proton.
Hạt nhân mang điện tích
âm.
dương.
trung hòa.
Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là
asen.
amu.
aun.
atm.
Electron chuyển động quanh hạt nhân rất
nhanh.
chậm.
Lớp electron số 1 chứa tối đa số electron là
1.
2.
4.
8.
Kí hiệu của hạt proton là
P.
Pr.
p.
pt.
Nguyên tử trung hòa về điện vì
nguyên tử không mang điện.
số hạt proton bằng số hạt electron.
nó là vật cách điện.
nó không được nối vào nguồn điện.
Lớp electron số 2 chứa tối đa số electron là
6.
7.
8.
9.
Mỗi electron mang một đơn vị điện tích âm, quy ước là
1+.
-1.
1.
1-.
Một proton có khối lượng xấp xỉ bằng
1 amu.
+1 amu.
amu.
-1 amu.
Trong nguyên tử, hai hạt có khối lượng xấp xỉ nhau là
neutron và electron.
electron và proton.
proton và neutron.
Khối lượng nguyên tử tập trung nhiều ở
hạt nhân.
lớp vỏ.
proton và electron.
neutron và electron.
Cấu tạo hạt nhân gồm
neutron và electron.
peuton và protron.
proton và neutron.
electron và proton.
Hạt nhân mang điện tích
âm.
dương.
trung hòa.
Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là
asen.
amu.
aun.
atm.
Electron chuyển động quanh hạt nhân rất
nhanh.
chậm.
Lớp electron số 1 chứa tối đa số electron là
1.
2.
4.
8.
Kí hiệu của hạt proton là
P.
Pr.
p.
pt.
Nguyên tử trung hòa về điện vì
nguyên tử không mang điện.
số hạt proton bằng số hạt electron.
nó là vật cách điện.
nó không được nối vào nguồn điện.
Lớp electron số 2 chứa tối đa số electron là
6.
7.
8.
9.
Mỗi electron mang một đơn vị điện tích âm, quy ước là
1+.
-1.
1.
1-.
Một proton có khối lượng xấp xỉ bằng
1 amu.
+1 amu.
amu.
-1 amu.
Trong nguyên tử, hai hạt có khối lượng xấp xỉ nhau là
neutron và electron.
electron và proton.
proton và neutron.
