wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử- Nguyên tố hóa học

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

3.

Nguyên tử vàng (Au) có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là

a)

-79

b)

+1,26.10-17C

c)

-1,26.10-17C

d)

+79

4.

Điền vào dấu 3 chấm trong câu sau:

Số (a)   trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử, kí hiệu là Z.

5.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron        

b)

Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron

c)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton

d)

Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối

6.

Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau

a)

C và D.

b)

A và B.

c)

C và E.

d)

B và C.

7.

Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen

(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)

(a)  

8.

Hạt nhân nguyên tử helium (He) có 2 proton, vậy số hiệu nguyên tử của He là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

9.

Đẳng thức nào sau đây SAI?

a)

Số điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số nơtron

d)

Số nơtron = số proton

10.

Nguyên tử nguyên tố Li có 3 proton, 4 neutron.

Số khối của nguyên tố Li là

(a)  

11.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

điện tích hạt nhân

d)

số nơtron

12.

Hai đồng vị của carbon khác nhau về

a)

số khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

số proton

d)

số lớp electron

13.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11+

d)

11

14.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

4018K

d)

4019K

15.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có số khối khác nhau

b)

Các đồng vị có số nơtron khác nhau

c)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân

d)

c đồng vị có số electron khác nhau

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton

b)

Nguyên tử củac nguyên tố kc nhau có thể giống nhau v số proton

c)

Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron

d)

Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương

17.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a)

26+

b)

30

c)

56+

d)

30+

18.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

4

19.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

20.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử gồm

a)

electron, nơtron và proton

b)

nơtron, electron

c)

proton, nơtron

d)

electron, proton

21.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

22.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

12+

b)

23+

c)

11+

d)

22+

24.

Ðồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tử có cùng số khối

d)

nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

25.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron

26.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

electron và proton.

b)

notron và electron.

c)

proton và notron.

d)

electron, proton và notron.

27.

Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định.

b)

Có khối lượng không đáng kể.

c)

Không mang điện.

d)

Mang điện tích âm.

e)

Gồm nhiều lớp.

28.

Nguyên tử Magie (Magnesium) có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2.

b)

12, 12, 4, 2.

c)

12, 14, 3, 2.

d)

12, 14, 4, 2.

29.

Kí hiệu hóa học Al ứng với tên nguyên tố nào?

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Nhôm.

d)

Kẽm.

30.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Lưu huỳnh (Sulfur) là

(a)  

31.

Kí hiệu hóa học K là của nguyên tố nào? Nhập câu trả lời vào ô dưới.

(a)  

32.

Điền các từ/cụm từ vào chỗ trống thích hợp bằng cách kéo, thả.

Những nguyên tử có cùng ...(1)... trong hạt nhân đều là ...(2)... cùng loại, thuộc cùng một ...(3)... hóa học.

a)

Số proton

b)

Nguyên tử

c)

Nguyên tố

1)
2)
3)
33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............. tạo nên tất cả các chất.

a)

Nguyên tử

b)

Vật liệu

c)

Vật thể tự nhiên

d)

Vật thể nhân tạo

34.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, neutron

b)

Electron, neutron

c)

Proton, electron

37.

Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

38.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

40.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

a)

b)

=

c)

>

d)

<

41.

Nguyên tử gồm các phần

a)

Hạt nhân và vỏ

b)

Hạt nhân và electron

c)

Proton và notron

d)

Proton, notron và electron

42.

Nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Không mang điện tích

c)

Trung hòa về điện

d)

Tạo nên các chất

e)

Khối lượng không đáng kể

43.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và neutron

b)

proton, neutron và hạt nhân

c)

hạt nhân và hạt electron

d)

proton, neutron và electron

44.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

neutron

45.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số p = số e

c)

số e = số n

d)

số e = hạt nhân

46.

Những đặc điểm nào về điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử sau đây là đúng?

a)

Mỗi proton mang 1 điện tích dương

b)

Mỗi neutron mang 1 điện tích âm

c)

Mỗi electron mang 1 điện tích âm

d)

Neutron không mang điện

e)

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử không mang điện

47.

Những nhận xét nào sau đây là đúng về khối lượng của các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử ?

a)

proton, neutron và electron có khối lượng bằng nhau

b)

proton và neutron có khối lượng bằng nhau

c)

khối lượng của electron nhỏ không đáng kể, có thể bỏ qua

d)

proton và electron có khối lượng bằng nhau

48.

Khối lượng nguyên tử được coi như bằng

a)

tổng số proton

b)

tổng số neutron

c)

tổng số proton và neutron

d)

tổng số proton, neutron và electron

e)

tổng số electron

49.

Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định

b)

Có khối lượng không đáng kể

c)

Không mang điện

d)

Mang điện tích âm

e)

Gồm nhiều lớp

50.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

A. electron và neutron

b)

B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.

d)

D. electron, proton và neutron

51.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

A. electron và neutron.                                            

                                   

b)

                                    B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.         

d)

D. electron, proton và neutron

52.

. Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

                                                              

                                                         

a)

A. electron.

b)

  B. proton.

c)

C. neutron.    

d)

D. proton và neutron 

53.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

                                                               

                                                               

a)

A. electron.

b)

C. neutron.

c)

B. proton.

d)

D. proton và electron.

54.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

A. số hạt proton = số hạt neutron.

b)

B. số hạt electron = số hạt neutron.

c)

C. số hạt electron = số hạt proton.

d)

D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

55.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

                                                                                     

a)

A. 17.  

b)

B. 18.

c)

C. 19.

d)

D. 20.

56.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

                           .                                                         

a)

A. 23.  

b)

B. 34

c)

C. 35.  

d)

D. 46.

57.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt neutron là

                                                                                     

a)

A. 17.

b)

  B. 18  

c)

  C. 19. 

d)

D. 20.

58.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là:

                                                   

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16

c)

C. 16 và 19.

d)

   D. 17 và 18.

59.

. Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là

                                                                                

a)

A. 1.   

b)

  B. 2.       

c)

C. 3.  

d)

D. 4.

60.

Điền từ vào chỗ trống

a.      …………………….. là hạt vô cùng nhỏ tạo nên các chất.



(a)  

61.

b.      Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích …………..  và vỏ nguyên tử mang điện tích …………...



(a)  

62.

c.      Nguyên tử …………………….. về điện nên tổng số hạt proton ………….. tổng số hạt electron.

(a)  

63.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
64.
Chọn đáp án sai
a)
Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
b)
Trong nguyên tử Số p = số e
c)
Hạt nhân tạo bởi proton và neutron
d)
Trong nguyên tử Oxygen có số p khác số e
65.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đợn vị :
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
66.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)
có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
b)
có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)
tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
67.

Trong nguyên tử hạt mang điện là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
neutron
b)
proton
c)
electron.
d)

hạt nhân

68.

Có các phát biểu sai về nguyên tử:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron.
b)
Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron.
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
d)
Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.
69.
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
a)
Neutron và electron
b)
Proton và electron
c)
Proton và neutron
d)
Electron
70.
Nguyên tử carbon (C) có:
a)
6 hạt nhân
b)
12 hạt proton
c)
12 hạt electron
d)
6 hạt proton
71.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
72.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
73.
Người phát hiện ra các hạt electron
a)
John Dalton
b)
John Thomson
c)
Rutherford
d)
Bohr
74.
Nguyên tử Y có 10 electron. Lớp electron thứ nhất của Y có số electron là
a)
1
b)
2
c)
7
d)
8
75.
Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
76.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
77.
khối lượng của nguyên tử phosphorus (15p,15n,16e) là
a)
15
b)
16
c)
30
d)
31
78.

Khối lượng nguyên tử tập trung nhiều ở

a)

hạt nhân.

b)

lớp vỏ.

c)

proton và electron.

d)

neutron và electron.

79.

Cấu tạo hạt nhân gồm

a)

neutron và electron.

b)

peuton và protron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

80.

Hạt nhân mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

trung hòa.

81.

Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

asen.

b)

amu.

c)

aun.

d)

atm.

82.

Electron chuyển động quanh hạt nhân rất

a)

nhanh.

b)

chậm.

83.

Lớp electron số 1 chứa tối đa số electron là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

8.

84.

Kí hiệu của hạt proton là

a)

P.

b)

Pr.

c)

p.

d)

pt.

85.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

nguyên tử không mang điện.

b)

số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

nó là vật cách điện.

d)

nó không được nối vào nguồn điện.

86.

Lớp electron số 2 chứa tối đa số electron là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

87.

Mỗi electron mang một đơn vị điện tích âm, quy ước là

a)

1+.

b)

 -1.

c)

1.

d)

1-.

88.

Một proton có khối lượng xấp xỉ bằng

a)

1 amu.

b)

+1 amu.

c)

amu.

d)

-1 amu.

89.

Trong nguyên tử, hai hạt có khối lượng xấp xỉ nhau là

a)

neutron và electron.

b)

electron và proton.

c)

proton và neutron.

90.

Khối lượng nguyên tử tập trung nhiều ở

a)

hạt nhân.

b)

lớp vỏ.

c)

proton và electron.

d)

neutron và electron.

91.

Cấu tạo hạt nhân gồm

a)

neutron và electron.

b)

peuton và protron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

92.

Hạt nhân mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

trung hòa.

93.

Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

asen.

b)

amu.

c)

aun.

d)

atm.

94.

Electron chuyển động quanh hạt nhân rất

a)

nhanh.

b)

chậm.

95.

Lớp electron số 1 chứa tối đa số electron là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

8.

96.

Kí hiệu của hạt proton là

a)

P.

b)

Pr.

c)

p.

d)

pt.

97.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

nguyên tử không mang điện.

b)

số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

nó là vật cách điện.

d)

nó không được nối vào nguồn điện.

98.

Lớp electron số 2 chứa tối đa số electron là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

99.

Mỗi electron mang một đơn vị điện tích âm, quy ước là

a)

1+.

b)

 -1.

c)

1.

d)

1-.

100.

Một proton có khối lượng xấp xỉ bằng

a)

1 amu.

b)

+1 amu.

c)

amu.

d)

-1 amu.

101.

Trong nguyên tử, hai hạt có khối lượng xấp xỉ nhau là

a)

neutron và electron.

b)

electron và proton.

c)

proton và neutron.