wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vạn vật ứng với bát quái trong kinh dịch

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Những sự vật nào sau đây ứng với Quẻ Chấn

a)

Sấm sét, Cái chân, cái miệng, vật cứng.

b)

Gan, Mật, đồ nhạc khí, cái cung

c)

Sắc xanh lục, cây cối, vành xe

d)

Rồng, Trưởng Nam, sắc xanh lục, cỏ lau

2.

Ứng với quẻ Tốn là vật....?

a)

Tròn, mềm

b)

Dài

c)

Ngắn

d)

Vuông

3.

Quẻ.....là chủ bôn ba, bất định.

a)

Khảm

b)

Tốn

c)

Càn

d)

Ly

4.

Sự vật nào sau đây ứng với quẻ Cấn.?

a)

Núi, đường tắt, con trâu, cái cung, con cáo

b)

Núi, đồng tử, con chim trĩ, cờ hoa

c)

Núi, cây cối, đồng tử, dây cây dưa

d)

Núi, mộ, ụ đất, đồng tử, đường tắt

5.

Sự vật nào sau đây ứng với quẻ Càn.?

a)

Trái cây, Trời, vật dài, vật cứng, sắc xanh.

b)

Vật kim loại, quan lại, màu trắng, xương, vật cứng, vật tròn

c)

Đầu, quan lại, vật tròn, cứng, vật kim loại bị móp méo

d)

Đầu, Phổi, vật kim loại, xương, gan.

6.

Sự vật nào sau đây ứng với quẻ khôn.?

a)

Sương mù, đám đông, cây cối, nếp, kê, văn chương, sách vở

b)

Bà mẹ, con trâu, bụi gai, chim muông, sách vở, nếp, kê.

c)

Đất, cát, sỏi đá, sương mù, trâu bò, bà già, vật tròn.

d)

Bà mẹ, vật vuông, con trâu, con ngựa cái, sương mù, vật vuông.

7.

Quẻ Khôn có các tính chất nào sau đây.?

a)

Tiếp nhận, thu nhận, nuôi dưỡng, cứng rắn

b)

Rộng lớn, nhu thuận, bôn ba, bất định, bất ngờ

c)

rộng lớn, thu nhận, nuôi dưỡng, nhu thuận, thuận theo

d)

ngoài cứng trong mềm, vui vẻ, hoạt bát

8.

Quẻ Khảm có các tính chất nào sau đây.?

a)

linh hoạt, nhu thuận, vui vẻ, thuận lợi

b)

rộng lớn, mạnh mẽ, bất ngờ, sắc đen

c)

gian nan, hiểm trở, sắc đen, khó khăn

d)

cứng rắn, sắc xanh, thông minh, lanh lợi.

9.

Quẻ Tốn có các tính chất nào sau đây.?

a)

Bôn ba, bất định, nhanh, nhu thuận, thanh cao.

b)

Dài, nhanh, bôn ba, bất định, hành mộc, màu xanh, tượng tâm linh

c)

Hành mộc, hướng Đông, sắc xanh, chủ bôn ba, bất định

d)

tượng tâm linh, màu xanh, hành mộc, hướng Đông, địa chi Thìn, Tỵ

10.

Sự vật, hiện tượng, tính chất nào sau đây thuộc quẻ Chấn.?

a)

Kinh hãi, bất ngờ, chấn động, náo nhiệt, sắc xanh, địa chi Dần - Mão

b)

Lan truyền, Chân, di chuyển, sắc đen, địa chi Mão, hành mộc

c)

Hành Mộc, địa chi Dần, sắc xanh, gan, mật, đồ nhạc khí, tượng sấm sét, kinh thiên động địa.

d)

Sắc xanh, lan truyền, di chuyển, chấn động, địa chi Mão, hướng Đông, sấm sét, đồ nhạc khí.

11.

Đường tắt, dồn đống, bụi gai, dừng lại, nhà trọ, vành xe - thuộc quẻ nào sau đây

a)

Quẻ Tốn, Khảm

b)

Quẻ Chấn, Tốn

c)

Quẻ Cấn, Khảm

d)

Quẻ Đoài, Cấn

12.

Phổi, cái miệng, lời ăn tiếng nói, vật dài, thẳng, vât phế khuyết - thuộc các quẻ nào sau đây

a)

Càn - Chấn

b)

Càn - Tốn

c)

Cấn - Đoài

d)

Đoài - Tốn

13.

Sự vật, hiện tượng, tính chất nào sau đây ứng với quẻ Đoài

a)

Nhu thuận, loài ở nước, trung nữ, cái miệng, lời ăn tiếng nói

b)

Cái miệng, hành kim, ngoài mềm trong cứng, con dê, sắc xanh

c)

cái chổi, phù thuỷ, ao hồ, đầm lầy, hành kim, chân tay.

d)

Phù thuỷ, cái miệng, phổi, lời ăn tiếng nói, ao hồ, đầm lầy, vật phế khuyết

14.

Sự vật, tính chất, hiện tượng nào sau đây thuộc quẻ Khảm

a)

Sắc đen, gian nan hiểm trở, nhu thuận, linh hoạt, hành thuỷ, gan, mật.

b)

Nước, di chuyển, hành thuỷ, hướng Đông Bắc, địa chi Tý, Sửu.

c)

Khó khăn, gian nan, sắc đen, địa chi Tý, Sửu, hành thuỷ, hướng bắc

d)

Hành Thuỷ, hướng Bắc, địa chi Tý, gian nan, khó khăn, thận, bàng quang

15.

Sự vật, hiện tượng, tính chất nào sau đây ứng với quẻ Ly.?

a)

Vật rỗng trong, hành hoả, hướng Nam, địa chi Tỵ, Ngọ, đồ điện tử

b)

Trung nữ, cái miệng, vật phế khuyết, văn chương, kiến thức, xinh đẹp

c)

Xinh đẹp, hành hoả, vật rỗng trong, đồ điện tử, đồ phát nhiệt, nóng, sáng, xinh đẹp.

d)

Xinh đẹp, học vấn, thơ văn, chim trĩ, bụi gai, vành xe, đồ phát nhiệt, hành hoả, hướng Nam.

16.

Hướng Nam, địa chi Ngọ, hành mộc, số 4, trung nữ, vật rỗng trong - thuộc quẻ nào.?

a)

Quẻ Ly

b)

Quẻ Chấn

c)

Quẻ Càn

d)

Tất cả đều sai

17.

Sự vật, tính chất, hiện tượng nào sau đây thuộc quẻ Khôn.?

a)

Nhu thuận, rộng lớn, thuận theo, số 7, địa chi Mùi thổ, toàn hào âm.

b)

Hướng Tây Nam, số 8, dung dưỡng, sương mù, vật vuông, cùng ngũ hành với quẻ Chấn.

c)

Bao la, bà mẹ, vật vuông, trâu bò, cùng ngũ hành với quẻ Cấn, hướng Tây Nam, địa chi Sửu Mùi,

d)

Vật vuông, cùng ngũ hành với quẻ Cấn, bà già, sương mù, đám đông, thuận theo, địa chi Mùi, Thân, số 8

18.

số 4, màu xanh, hành mộc, địa chi Dần, Mão là quẻ nào.?

a)

Quẻ Tốn

b)

Quẻ Chấn

c)

Quẻ Cấn

d)

Tất cả đều sai

19.

Gió thuộc quẻ......, số....., ngũ hành....., địa chi....., hướng.......

a)

Tốn, 4, mộc, Thìn Thân, Nam

b)

Tốn, 5, Thổ, Mùi Thân, Đông Nam

c)

Tốn, 4, Mộc, Tỵ Thân, Đông

d)

Tốn, 5, Mộc, Thìn Tỵ, Đông Nam

20.

Hướng Nam, Hướng Đông, hành Hoả, con Dê, Chấn động, hướng Đông Nam- lần lượt thuộc các quẻ nào.?

a)

Ly, Tốn, Đoài, Chấn, Ly

b)

Ly, Chấn, Ly, Đoài, Chấn, Tốn

c)

Ly, Tốn, Ly, Khảm. Đoài, Tốn

d)

Ly, Chấn, Ly, Cấn, Chấn, Tốn.