wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

200 câu nghiệp vụ

Total questions: 200

Worksheet time: 3hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Chọn các đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN thì doanh nghiệp phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ nào?
a)
C/O mẫu D.
b)
Mẫu KV.
c)
Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ được phát hành bởi nhà xuất khẩu đủ điều kiện.
d)
Mẫu AANZ.
2.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp từ chối C/O mẫu E, cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu đánh dấu vào ô nào trên C/O?
a)
Ô số 4
b)
Ô số 7
c)
Ô số 10
d)
Ô số 13
3.
Chọn các đáp án đúng: Theo quy định tại Thông tư 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018, chứng từ Chứng nhận xuất xứ nào được chậm nộp tại thời điểm làm thủ tục trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
a)
AK
b)
KV
c)
VK
d)
AI
4.
Chọn đáp án đúng: Tiêu chí xuất xứ chuyển đổi nhóm - CTH là gì?
a)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hoá phải có mã HS khác với mã HS của hàng hóa đó.
b)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải có HS khác với mã HS của hàng hóa đó ở cấp độ 2 số.
c)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải có HS khác với mã HS của hàng hóa đó ở cấp độ 6 số.
d)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải có HS khác với mã HS của hàng hóa đó ở cấp độ 4 số.
5.
Chọn đáp án đúng: Để được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt, người khai hải quan phải khai báo thông tin gì về chứng từ chứng nhận xuất xứ trên tờ khai hải quan?
a)
Khai số tham chiếu và ngày cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ.
b)
Chỉ cần khai loại chứng từ chứng nhận xuất xứ không cần khai số tham chiếu và ngày cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ.
c)
Khai số tham chiếu.
d)
Không phải khai báo thông tin về chứng từ chứng nhận xuất xứ vì đã nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ bản gốc cho cơ quan hải quan để kiểm tra.
6.
Chọn đáp án đúng: Thế nào hàng hóa có xuất xứ “thuần túy”?
a)
Hàng hóa đó được sản xuất hoàn toàn từ nguyên vật liệu nhập khẩu từ các nước thành viên Hiệp định.
b)
Hàng hóa được sản xuất hoàn toàn tại một nước và từ nguyên vật liệu cũng hoàn toàn của nước đó.
c)
Hàng hóa đó được sản xuất từ nguyên vật liệu nhập khẩu từ các nước thành viên Hiệp định.
d)
Hàng hóa được sản xuất từ các nguyên vật liệu có xuất xứ.
7.
Chọn đáp án đúng: Hiệp định thương mại Việt Nam - Cuba quy định mẫu C/O là mẫu gì?
a)
Mẫu CPTPP
b)
Mẫu E
c)
Mẫu AANZ
d)
Mẫu VN-CU
8.
Chọn đáp án đúng: Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu quy định mẫu C/O là mẫu gì?
a)
Mẫu EUR1
b)
Mẫu EAV
c)
Mẫu AK
d)
Mẫu AANZ
9.
Chọn các đáp án đúng: Đối với lô hàng trị giá hải quan trên 6.000 EUR có xuất xứ Liên minh châu Âu nhập khẩu vào Việt Nam, để được áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt, chứng từ chứng nhận xuất xứ nào sau đây cơ quan hải quan không chấp nhận khi người khai hải quan nộp để áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt?
a)
Giấy chứng nhận xuất xứ được phát hành bởi cơ quan có thẩm quyền cấp C/O của EU.
b)
Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ được phát hành theo danh sách người xuất khẩu được cấp phép mà EU thông báo.
c)
Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ phát hành bởi phòng thương mại và công nghiệp của EU.
d)
Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ phát hành bởi nhà nhập khẩu Việt Nam.
10.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp hàng hóa có xuất xứ từ Nước thành viên xuất khẩu có trị giá FOB không vượt quá bao nhiêu đô la Mỹ thì được miễn nộp C/O mẫu E?
a)
200 đô la Mỹ.
b)
250 đô la Mỹ.
c)
300 đô la Mỹ.
d)
500 đô la Mỹ.
11.
Chọn các đáp án đúng: Trong Hiệp định thương mại ASEAN, để được hưởng ưu đãi đặc biệt cho lô hàng, Doanh nghiệp phải nộp C/O mẫu D bản chính cho cơ quan hải quan nước nhập khẩu. Trong trường hợp C/O mẫu D bị thất lạc hoặc hư hỏng, cơ quan hải quan không chấp nhận chứng từ nào mà người nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan để áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt?
a)
Bản sao C/O được tổ chức cấp C/O lưu.
b)
Bản cam kết của người xuất khẩu C/O bị thất lạc và hàng hóa đáp ứng xuất xứ quy định.
c)
Bản sao chứng thực C/O.
d)
Bản sao C/O do người xuất khẩu lưu.
12.
Chọn các đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt cho hàng hóa nhập khẩu từ ASEAN, doanh nghiệp có thể nộp cho cơ quan hải quan C/O mẫu nào?
a)
Mẫu VC
b)
Mẫu E
c)
Mẫu D
d)
Mẫu AI
13.
Chứng từ thương mại khác theo Hiệp định EVFTA mà nhà xuất khẩu có mã số REX có thể tự chứng nhận xuất là chứng từ nào sau đây?
a)
Phiếu gửi hàng.
b)
Hóa đơn chiếu lệ.
c)
Phiếu đóng gói.
d)
Hợp đồng vận tải.
14.
Chọn đáp án đúng: Tôm đánh bắt được ở Nha Trang - Việt Nam được cấp C/O mẫu D. Tiêu chí xuất xứ khai báo trên C/O là gì?
a)
RVC100%
b)
WO
c)
PE
d)
CTH
15.
Chọn các đáp án đúng: Quy tắc xuất xứ chung quy định trong C/O mẫu D là CTH hoặc RVC(40). Một hàng hoá X nằm trong danh mục quy tắc sản phẩm cụ thể PSR, quy tắc xuất xứ tương ứng trong Danh mục PSR cho hàng hóa X là RVC (50) hoặc CC. Khai báo nào sau đây trên ô số 8 của C/O là hợp lệ?
a)
RVC 35% +CC
b)
RVC50%
c)
CC
d)
CTSH
16.
Chọn đáp án đúng: Bút chì (mã HS 9609.10) được sản xuất tại Việt Nam từ nguyên liệu chính nhập khẩu từ Trung Quốc. Phần nguyên liệu mua tại Trung Quốc trị giá 6$. Bút chì được bán với giá FOB 10$ sang thị trường ASEAN. Xác định RVC của bút chì?
a)
RVC=50%
b)
RVC=85%
c)
RVC=100%
d)
RVC =40%
17.
Chọn các đáp án đúng: Tôm đánh bắt được ở Nha Trang - Việt Nam có thể được xin cấp C/O mẫu gì khi xuất khẩu sang Thái Lan?
a)
D
b)
E
c)
AJ
d)
X
18.
Chọn đáp án đúng: C/O mẫu E phải được kê khai bằng ngôn ngữ gì?
a)
Tiếng Anh
b)
Tiếng Trung
c)
Tiếng Nhật Bản
d)
Tiếng Hàn Quốc
19.
Chọn đáp án đúng: Gạo trồng tại Cam-pu-chia được trồng và thu hoạch bởi nông dân Lào, được cấp C/O mẫu D. Tiêu chí xuất xứ khai báo trên C/O là gì?
a)
SP
b)
CC
c)
WO
d)
RVC100%
20.
Chọn đáp án sai: Một hàng hoá Y nằm trong danh mục quy tắc sản phẩm cụ thể PSR, quy tắc xuất xứ tương ứng cho hàng hóa Y là CTH. Khai báo nào sau đây trên ô số 8 của C/O mẫu E cho thấy hàng hoá đáp ứng quy tắc xuất xứ?
a)
CC
b)
CTH
c)
WO
d)
RVC40%
21.

Chọn đáp án đúng: Đâu là đối tượng áp dụng trong quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Thông tư 38/2018/TT-BTC?

a)

Người khai hải quan.

b)

Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

c)

Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.

d)

Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

e)

Chọn tất cả

22.
Chọn đáp án đúng: Thông tư 38/2018/TT-BTC quy định Chứng từ chứng nhận xuất xứ mẫu nào trong Hiệp định thương mại tự do không được nộp chậm mà phải nộp ngay tại thời điểm làm thủ tục hải quan?
a)
E
b)
AK
c)
EAV
d)
KV
23.
Chọn các đáp án đúng: Trong giai đoạn dịch Covid 19, theo qui định tại Tại Thông tư 47/2020/TT-BTC ngày 27/5/2020, thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan chưa có chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Người khai hải quan khai chậm nộp C/O trên tờ khai hải quan nhập khẩu để được nộp bổ sung C/O. Theo quy định, thời gian tối đa người khai hải quan được nộp bổ sung C/O để áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt là bao nhiêu?
a)
Trong thời hạn hiệu lực của C/O.
b)
12 tháng kể từ ngày cấp C/O.
c)
180 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu.
d)
150 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu.
24.
Chọn đáp án đúng: Để được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt, người khai hải quan phải khai báo thông tin gì về chứng từ chứng nhận xuất xứ trên tờ khai hải quan?
a)
Chỉ cần khai loại chứng từ chứng nhận xuất xứ không cần khai số tham chiếu và ngày cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ.
b)
Khai số tham chiếu và ngày cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ.
c)
Không phải khai báo thông tin về chứng từ chứng nhận xuất xứ vì đã nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ bản gốc cho cơ quan hải quan để kiểm tra.
d)
Khai số tham chiếu.
25.
Chọn đáp án đúng: Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu quy định mẫu C/O là mẫu gì?
a)
AEV
b)
AHK
c)
EAV
d)
AANZ
26.
Chọn đáp án đúng: C/O mẫu EAV do nước xuất khẩu cấp phải ghi tiêu chí xuất xứ tại ô nào trên C/O?
a)
Ô số 7
b)
Ô số 8
c)
Ô số 9
d)
Ô số 10
27.
Chọn đáp án đúng: Trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, cơ quan hải quan không chấp nhận tự khai báo xuất xứ của nhà xuất khẩu đăng ký mã số REX trên chứng từ nào sau đây để áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt?
a)
Phiếu giao hàng.
b)
Hóa đơn thương mại.
c)
Phiếu đóng gói.
d)
Vận tải đơn.
28.
Chọn đáp án đúng: Trong cơ chế tự chứng nhận xuất xứ trong Hiệp định ATIGA, trường hợp không thể khai báo trên hóa đơn thương mại vào thời điểm xuất khẩu, nhà xuất khẩu đủ điều kiện có thể khai báo xuất xứ hàng hóa trên chứng từ nào sau đây?
a)
Hợp đồng thuê tàu.
b)
Vận tải đơn đường biển.
c)
Vận tải đơn đường hàng không.
d)
Bản tuyên bố thanh toán (Billing statement).
29.
Chọn đáp án đúng: Để được hưởng ưu đãi thuế quan theo Hiệp định ASEAN - Trung Quốc thì doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan hải quan tại thời điểm làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa bản C/O nào?
a)
Bản chính và 01 bản sao.
b)
Bản công chứng của bản gốc.
c)
Bản chính mang dòng chữ "Original".
d)
Bản sao.
30.
Chọn đáp án đúng: Trong trường hợp C/O mẫu D bị thất lạc hoặc hư hỏng, bản sao chứng thực C/O được cấp khai báo dòng chữ nào sau đây trên C/O được cơ quan hải quan chấp nhận?
a)
“CERTIFIED TRUE COPY”
b)
"CONFIRMED"
c)
"VERIFIED"
d)
"ACKNOWLEGEMENT"
31.
Chọn đáp án đúng: Để được xem xét áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt cho hàng hóa nhập khẩu từ Niu di lân, doanh nghiệp có thể nộp cho cơ quan hải quan chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu nào?
a)
AK
b)
CPTPP
c)
EAV
d)
AHK
32.
Chọn đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ thì doanh nghiệp phải nộp C/O mẫu nào?
a)
ASEAN-IN
b)
AIN
c)
AI
d)
AK
33.
Chọn đáp án đúng: Gạo trồng tại Cam-pu-chia được trồng và thu hoạch bởi nông dân Lào, được cấp C/O mẫu D. Tiêu chí xuất xứ khai báo trên C/O là gì?
a)
PE
b)
RVC100%
c)
WO
d)
CTC
34.
Chọn đáp án đúng: Dầu thô được khai thác tại Việt Nam có thỏa mãn xuất xứ thuần túy theo quy định của Hiệp định ATIGA không?
a)
WO
b)
PE
c)
SP
d)
RVC100%
35.
Chọn các đáp án đúng: Muốn hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN, người nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan chứng từ nào sau đây?
a)
C/O form D.
b)
Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ.
c)
Chứng từ chứng nhận xuất xứ.
d)
Chứng từ chứng nhận xuất xứ theo thỏa thuận và mức độ cam kết của các nước thành viên Hiệp định.
36.
Chọn đáp án đúng: Khi doanh nghiệp chưa nộp C/O cho cơ quan hải quan khi làm thủ tục nhập khẩu thì:
a)
Lô hàng không được thông quan.
b)
Lô hàng được thông quan với thuế suất nhập khẩu ưu đãi hoặc thuế suất thông thường.
c)
Lô hàng được thông quan với thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.
d)
Lô hàng được thông quan với thuế suất nhập khẩu thông thường.
37.
Chọn đáp án đúng: Việt Nam đã tham gia thực hiện thí điểm việc tự chứng nhận xuất xứ theo Hiệp định nào?
a)
ACFTA.
b)
ATIGA.
c)
VJEPA.
d)
VKFTA.
38.
Chọn đáp án đúng: “De Minimis” trên C/O có nghĩa là gì?
a)
Trị giá tối thiểu của hàng hóa mà không cần phải cấp C/O.
b)
Trị giá tối thiểu của nguyên vật liệu có xuất xứ cấu thành trong sản phẩm.
c)
Trị giá tối thiểu của nguyên vật liệu không có xuất xứ cấu thành trong sản phẩm.
d)
Trị giá tối thiểu nguyên vật liệu có cùng mã HS với sản phẩm cấu thành trong sản phẩm.
39.
Chọn đáp án đúng: “Back-to-Back C/O” có nghĩa là gì?
a)
C/O do tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất ra hàng hóa cấp.
b)
C/O do tổ chức có thẩm quyền của một nước thứ ba cấp.
c)
C/O do tổ chức có thẩm quyền của một nước thành viên xuất khẩu trung gian thuộc Hiệp định cấp.
d)
Đáp án B và C.
40.
Chọn đáp án đúng: Thời điểm nộp C/O form KV là:
a)
Thời điểm đăng ký tờ khai.
b)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nếu có khai báo xin nộp chậm C/O.
c)
Trong vòng hiệu lực của C/O nếu có khai báo xin nộp chậm C/O.
d)
Bất cứ lúc nào trong thời gian hiệu lực của C/O .
41.
Chọn đáp án đúng: Thời điểm nộp C/O form EAV là:
a)
Thời điểm đăng ký tờ khai.
b)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nếu có khai báo xin nộp chậm C/O.
c)
Trong thời gian làm thủ tục hải quan (từ lúc đăng ký tờ khai đến trước khi thông quan).
d)
Bất cứ lúc nào trong thời gian hiệu lực của C/O .
42.
Chọn đáp án đúng: Hiện nay, Việt Nam chấp nhận C/O nào được truyền qua cổng một cửa ASEAN?
a)
C/O form D.
b)
C/O form E.
c)
C/O form AK.
d)
C/O form AANZ.
43.
Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu cách tính giá trị RVC trong Quy tắc xuất xứ của CPTPP?
a)
1 cách tính.
b)
2 cách tính.
c)
3 cách tính.
d)
4 cách tính.
44.
Chọn đáp án đúng: “Issued Retroactively” trên C/O có nghĩa là gì?
a)
C/O được cấp trước ngày xuất khẩu.
b)
C/O được cấp ngay ngày xuất khẩu.
c)
C/O được cấp sau thời điểm xuất khẩu một thời gian ngắn theo quy định của Hiệp định .
d)
C/O được cấp vào thời điểm không thuộc 3 trường hợp A, B, C nói trên.
45.
Nhà sản xuất Indonesia sản xuất máy nông nghiệp thành phẩm có tiêu chí RVC (40) theo Hiệp định ATIGA, được sản xuất từ các nguyên liệu sau: Trị giá lốp xe có xuất xứ nhập khẩu từ Malaysia: 100USD; trị giá ốc vít sản xuất tại Việt Nam: 60USD; trị giá phụ tùng nhập khẩu từ Nhật Bản: 300USD; giá gia công, lợi nhuận và các chi phí phân bổ khác: 40USD; trị giá của máy nông nghiệp khi xuất khẩu sang Lào: 500USD. Xác định RVC của máy nông nghiệp?
a)
RVC = 40%.
b)
RVC = 37%.
c)
RVC = 50%
d)
RVC = 60%
46.
Chọn đáp án đúng: Hàng hóa được xếp hàng lên tàu vào ngày 01/01/2018 tại cảng Manila, Phi-líp-pin để xuất khẩu sang Việt Nam. Ngày 10/01/2018, người xuất khẩu được cấp C/O mẫu D. Trên C/O mẫu D, mục nào cần được đánh dấu?
a)
"Issued Retroactively".
b)
"Back to back C/O".
c)
"Accumulation".
d)
"'Third country invoicing".
47.
Chọn đáp án đúng: Đối với hàng hóa xuất khẩu sang các nước mà Việt Nam có ký kết Hiệp định thương mại tự do, để đảm bảo hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ cam kết, tại thời điểm xuất khẩu, người khai hải quan phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ gì cho cơ quan hải quan?
a)
C/O do Bộ Công thương cấp.
b)
C/O do VCCI cấp.
c)
Không phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ.
d)
C/O do ICC cấp.
48.
Chọn đáp án đúng: Theo quy định xuất xứ C/O mẫu D, một nhà sản xuất khung thép ở Indonesia nhập khẩu ống thép từ Hàn Quốc. Để làm ra khung thép, ống thép được cắt theo chiều dài yêu cầu. Phần phế liệu thép thừa có nguồn gốc xuất xứ từ đâu?
a)
Indonesia.
b)
Hàn Quốc.
c)
Việt Nam
d)
Trung Quốc
49.
Chọn các đáp án đúng: Trường hợp nào người khai hải quan phải nộp C/O?
a)
Muốn hưởng ưu đãi thuế quan.
b)
Để tránh phải nộp thuế tự vệ.
c)
Theo yêu cầu quản lý nhập khẩu của Chính phủ.
d)
Có nguy cơ gây hại đến an toàn xã hội, sức khoẻ của cộng đồng.
50.
Chọn đáp án đúng: Ngày 01/01/2018, Công ty A đăng ký tờ khai nhập khẩu khai báo nợ C/O mẫu D trên tờ khai hải quan. Ngày 01/3/2018, Công ty A nộp bổ sung C/O mẫu D và đăng ký tờ khai bổ sung sau thông quan AMA để được áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt. Cơ quan hải quan sẽ xử lý C/O như thế nào?
a)
Tiếp nhận và kiểm tra C/O, áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt nếu C/O được cấp hợp lệ.
b)
Không chấp nhận nộp bổ sung C/O vì C/O thiếu khai báo mã HS.
c)
Không chấp nhận do quá thời hạn nộp bổ sung.
d)
Không chấp nhận nộp bổ sung C/O vì C/O không thể hiện tên hàng hóa nhập khẩu.
51.
Chọn đáp án đúng: Hàng hóa nhập khẩu phải khai trị giá hải quan trên tờ khai trị giá trong trường hợp nào sau đây?
a)
Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất.
b)
Hàng nhập theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu.
c)
Hàng hóa nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế.
d)
Nguyên liệu nhập khẩu để phục vụ sản xuất.
52.
Chọn đáp án đúng: Thời gian tham vấn và xử lý kết quả tham vấn?
a)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày giải phóng hàng.
b)
Tối đa là 30 ngày làm việc kể từ ngày đăng ký tờ khai.
c)
Tối đa là 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.
d)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông quan.
53.
Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền thực hiện tham vấn trị giá hải quan hàng nhập khẩu là của người nào sau đây ?
a)
Trưởng Phòng Thuế xuất nhập khẩu - Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
b)
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố hoặc Chi cục trưởng Chi cục Hải quan được Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố phân cấp.
c)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
d)
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan.
54.
Chọn đáp án đúng: Qua tham vấn, cơ quan hải quan đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo và người khai hải quan đồng ý với cơ sở bác bỏ thì thời hạn khai báo bổ sung là bao lâu ?
a)
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tham vấn.
b)
05 ngày theo lịch kể từ ngày kết thúc tham vấn.
c)
10 ngày theo lịch kể từ ngày kết thúc tham vấn.
d)
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tham vấn nhưng không quá 30 ngày theo lịch kể từ ngày đăng ký tờ khai.
55.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây hàng hóa NK không đủ điều kiện áp dụng trị giá giao dịch?
a)
Nước xuất khẩu đang có chiến tranh.
b)
Thị trường trong nước đanh khan hiếm hàng.
c)
Người bán có quyền kiểm soát người mua về giá.
d)
Nước nhập khẩu đang có dịch bệnh.
56.
Chọn đáp án đúng: Khoản chi phí nào sau đây không phải là khoản điều chỉnh trừ đối với hàng NK
a)
Phí môi giới mua hàng.
b)
Chi phí xây dựng nhà xưởng ở Việt Nam.
c)
Chi phí vận tải nội địa.
d)
Các khoản thuế phải nộp ở Việt Nam.
57.
Chọn đáp án đúng: Phí nào sau đây phải cộng vào trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?
a)
Phí bốc hàng từ cảng lên tàu tại cảng xuất khẩu.
b)
Phí bốc, xếp dỡ tại cảng nhập.
c)
Phí vận chuyển từ cửa khẩu về kho hàng tại Việt Nam.
d)
Phí vệ sinh container tại Việt Nam.
58.
Chọn đáp án đúng: Hợp đồng ngoại thương hàng nhập khẩu ghi giá FOB Shanghai: 10.000USD. Khoản chi phí nào sau đây không phải cộng vào trị giá hải quan?
a)
Phí môi giới mua hàng: 300USD.
b)
Phí vận tải biển quốc tế (F): 350USD.
c)
Phí bảo hiểm (I) quốc tế: 30USD.
d)
Phí THC tại cửa khẩu nhập là 50USD.
59.
Chọn đáp án đúng: Ai là người kê khai trị giá hải quan?
a)
Người khai hải quan tự kê khai trị giá hải quan.
b)
Cơ quan hải quan kê khai trị giá hải quan.
c)
Người khai hải quan hoặc cơ quan hải quan kê khai trị giá hải quan.
d)
Người khai hải quan và cơ quan hải quan phải cùng kê khai trị giá hải quan.
60.
Chọn đáp án đúng: Theo quy định để xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch hàng hóa nhập khẩu, phải thoả mãn đồng thời mấy điều kiện?
a)
02 điều kiện
b)
03 điều kiện
c)
04 điều kiện
d)
05 điều kiện
61.
Chọn đáp án đúng: Nguyên tắc xác định trị giá hải quan hàng hoá nhập khẩu là gì?
a)
Là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên.
b)
Là giá thực tế phải trả tính đến địa điểm giao hàng tại hợp đồng.
c)
Là giá thực tế phải trả tính đến địa điểm người mua chỉ định.
d)
Là giá thực tế phải trả tính đến kho của người mua trong nội địa.
62.

Chọn đáp án đúng: Thời gian thực hiện tham vấn và xử lý kết quả tham vấn tối đa là bao nhiêu ngày đối với trường hợp doanh nghiệp đồng ý với mức giá, phương pháp do cơ quan hải quan dự kiến xác định?

a)

05 ngày làm việc kể từ thời điểm bắt đầu tham vấn.

b)

30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

c)

30 ngày kể từ ngày thông quan hàng hóa.

d)

30 ngày làm việc kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

63.
Chọn đáp án đúng: Cơ quan hải quan cấp nào được xem xét giảm giá hàng nhập khẩu 15% tổng trị giá lô hàng và trị giá khai báo cao hơn mức giá tham chiếu tại Danh mục rủi ro về giá?
a)
Chi cục trưởng Chi cục Hải quan.
b)
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
c)
Cục trưởng Cục Thuế XNK.
d)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
64.
Chọn đáp án đúng: Theo quy định của pháp luật hải quan thì trị giá hải quan nhằm mục đích để làm gì?
a)
Công bố giá mua bán.
b)
Vay tiền ngân hàng.
c)
Thống kê.
d)
Ghi sổ kế toán.
65.
Chọn đáp án đúng: Ngày xuất khẩu đối với hàng nhập khẩu đường bộ (không có vận đơn) là ngày nào sau đây?
a)
Ngày phát hành hóa đơn thương mại.
b)
Ngày hàng đến cửa khẩu.
c)
Ngày dỡ hàng tại cửa khẩu.
d)
Ngày đăng ký tờ khai hải quan.
66.
Chọn đáp án đúng: Ai là người kê khai trị giá hải quan?
a)
Người khai hải quan tự kê khai trị giá hải quan.
b)
Cơ quan hải quan kê khai trị giá hải quan.
c)
Người khai hải quan hoặc cơ quan hải quan kê khai trị giá hải quan.
d)
Người khai hải quan và cơ quan hải quan phải cùng kê khai trị giá hải quan.
67.
Chọn đáp án đúng: Trị giá hải quan hàng xuất khẩu được xác định theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Trị giá hải quan hàng xuất khẩu là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất bao gồm phí bảo hiểm quốc tế.
b)
Trị giá hải quan hàng xuất khẩu là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất bao gồm phí vận tải quốc tế.
c)
Trị giá hải quan hàng xuất khẩu là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất, không bao gồm phí bảo hiểm quốc tế và phí vận tải quốc tế.
d)
Trị giá hải quan hàng xuất khẩu là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất bao gồm phí bảo hiểm quốc tế và phí vận tải quốc tế.
68.
Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu phương pháp để xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu?
a)
03 phương pháp.
b)
04 phương pháp.
c)
05 phương pháp.
d)
06 phương pháp.
69.
Chọn đáp án đúng: Sắp xếp tuần tự các phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu quy định tại Thông tư 39/2018/TT-BTC: a. Phương pháp giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất. b. Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự tại thị trường Việt Nam. c. Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu do cơ quan hải quan thu thập, tổng hợp, phân loại theo quy định. d. Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự tại cơ sở dữ liệu trị giá hải quan.
a)
a, b, c, d
b)
a, c, d, b
c)
a, c, b, d
d)
a, d, b, c
70.
Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng xuất khẩu giao hàng theo điều kiện CIF Nagoya, đơn giá 100 USD/tấn, trong đó I quốc tế: 5USD/tấn, F quốc tế: 20 USD/tấn. Trị giá hải quan được xác định theo phương pháp nào dưới đây?
a)
Phương pháp giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất.
b)
Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự tại thị trường Việt Nam.
c)
Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu do cơ quan hải quan thu thập, tổng hợp, phân loại theo quy định.
d)
Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự tại cơ sở dữ liệu trị giá hải quan.
71.
Chọn đáp án đúng: Trị giá hải quan hàng nhập khẩu được xác định theo nguyên tắc nào?
a)
Trị giá hải quan hàng nhập khẩu là giá do người khai hải quan khai báo.
b)
Trị giá hải quan hàng nhập khẩu là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên trên cơ sở áp dụng Hiệp định chung về thuế quan và thương mại hoặc theo các cam kết quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết.
c)
Trị giá hải quan hàng nhập khẩu là giá do cơ quan hải quan xác định.
d)
Trị giá hải quan hàng nhập khẩu là trị giá trên trang mạng internet.
72.
Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu phương pháp để xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?
a)
05 phương pháp
b)
06 phương pháp
c)
04 phương pháp
d)
02 phương pháp
73.
Chọn đáp án đúng: Khi xác định trị giá hải quan đối với hàng nhập khẩu, có thể đảo ngược trình tự áp dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây: 1. Phương pháp trị giá giao dịch; 2. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt; 3. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự; 4. Phương pháp trị giá khấu trừ; 5. Phương pháp trị giá tính toán; 6. Phương pháp suy luận.
a)
Phương pháp trị giá giao dịch và Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt.
b)
Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt và Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự.
c)
Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự và Phương pháp trị giá khấu trừ.
d)
Phương pháp trị giá khấu trừ và Phương pháp trị giá tính toán.
74.
Chọn đáp án đúng: Điều kiện không được áp dụng trị giá giao dịch đối với hàng hóa nhập khẩu là gì?
a)
Người mua không bị hạn chế quyền định đoạt hoặc sử dụng hàng hoá sau khi nhập khẩu, trừ các hạn chế: hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định, hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hoá, hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá của hàng hoá.
b)
Giá cả hoặc việc bán hàng không phụ thuộc vào những điều kiện hay các khoản thanh toán mà vì chúng không xác định được trị giá của hàng hoá cần xác định trị giá hải quan.
c)
Sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hoá nhập khẩu, trừ khoản phải cộng theo quy định, người mua không phải trả thêm bất kỳ khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt hàng hoá nhập khẩu mang lại.
d)
Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt và mối quan hệ đó làm ảnh hưởng đến trị giá giao dịch.
75.
Chọn đáp án đúng: Giá mua bán hàng hóa nhập khẩu trên hợp đồng là CIF Vũng Tàu 1000 USD/tấn, người mua phải trả các chi phí sau tại Việt Nam: chi phí bốc dỡ hàng hóa từ phương tiện xuống cảng là 10 USD/tấn, thuế nhập khẩu phải nộp 10 USD/tấn. Trị giá hải quan được xác định theo phương pháp nào?
a)
Phương pháp trị giá giao dịch.
b)
Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt và Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự.
c)
Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự và Phương pháp trị giá khấu trừ.
d)
Phương pháp trị giá khấu trừ và Phương pháp trị giá tính toán.
76.
Chọn đáp án đúng: Công ty A đăng ký tờ khai tại Chi cục Hải quan Bắc Hà Nội nhập khẩu lô hàng X với giá FOB Hải Phòng là 15.000 USD, Chi phí vận tải quốc tế là 500 USD, Phí bảo hiểm quốc tế là 550 USD, Chi phí vận chuyển lô hàng từ cảng Hải Phòng về cảng ICD Mỹ Đình (Chi cục Hải quan Bắc Hà Nội) là 200 USD. Cảng dỡ hàng ghi trên vận tải đơn là Cảng Hải Phòng. Xác định trị giá hải quan cho lô hàng trên?
a)
16.250 USD
b)
16.050 USD
c)
15.550 USD
d)
15.500 USD
77.
Chọn đáp án đúng: Trị giá giao dịch là gì?
a)
Trị giá giao dịch là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu.
b)
Trị giá giao dịch là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu sau khi đã được điều chỉnh các khoản điều chỉnh cộng và các khoản điều chỉnh trừ theo quy định.
c)
Trị giá giao dịch là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu sau khi đã được điều chỉnh các khoản điều chỉnh cộng theo quy định.
d)
Trị giá giao dịch là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu sau khi đã được điều chỉnh các khoản điều chỉnh trừ theo quy định.
78.
Chọn các đáp án đúng: Điều kiện để được áp dụng trị giá giao dịch đối với hàng hóa nhập khẩu là gì?
a)
Người mua không bị hạn chế quyền định đoạt hoặc sử dụng hàng hoá sau khi nhập khẩu, trừ các hạn chế: hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định, hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hoá, hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá của hàng hoá.
b)
Giá cả hoặc việc bán hàng không phụ thuộc vào những điều kiện hay các khoản thanh toán mà vì chúng không xác định được trị giá của hàng hoá cần xác định trị giá hải quan.
c)
Sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hoá nhập khẩu, trừ khoản phải cộng theo quy định, người mua không phải trả thêm bất kỳ khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt hàng hoá nhập khẩu mang lại.
d)
Người mua và người bán không có mối quan hệ đặc biệt hoặc nếu có thì mối quan hệ đặc biệt đó không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch theo quy định.
79.
Chọn các đáp án đúng: Khi áp dụng phương pháp trị giá giao dịch đối với hàng nhập khẩu, các khoản điều chỉnh trừ phải thỏa mãn các điều kiện nào?
a)
Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ hợp pháp liên quan và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá.
b)
Đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán.
c)
Phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam.
d)
Do người bán thanh toán.
80.
Chọn các đáp án đúng: Khi áp dụng phương pháp trị giá giao dịch đối với hàng nhập khẩu, các khoản điều chỉnh cộng phải thỏa mãn các điều kiện nào?
a)
Do người mua thanh toán và chưa được tính trong trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán.
b)
Phải liên quan đến hàng hoá nhập khẩu.
c)
Có số liệu khách quan, định lượng được, phù hợp với các chứng từ có liên quan.
d)
Phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam.
81.
Chọn đáp án đúng: Công ty A nhập khẩu mặt hàng C từ Công ty B. Giữa A và B có thỏa thuận tại hợp đồng như sau: "Hàng hóa C phải dán nhãn mác bằng tiếng Việt". Trường hợp này, Công ty A có thỏa mãn điều kiện để được áp dụng trị giá giao dịch không?
a)
Không thỏa mãn.
b)
Có thỏa mãn.
c)
Có thỏa mãn nếu A và B có mối quan hệ đặc biệt.
d)
Không thỏa mãn nếu A và B có mối quan hệ đặc biệt ảnh hưởng đến trị giá.
82.
Chọn đáp án đúng: Công ty A nhập khẩu mặt hàng C từ Công ty B. Giữa A và B có thỏa thuận tại hợp đồng như sau: "Công ty B bán mặt hàng C cho Công ty A với giá 1000 USD nếu Công ty A đồng ý mua thêm số lượng là 100 mặt hàng D". Công ty A không có tài liệu khách quan để xác định trị giá của mặt hàng C. Trường hợp này, Công ty A có thỏa mãn điều kiện để được áp dụng trị giá giao dịch không?
a)
Không thỏa mãn.
b)
Có thỏa mãn.
c)
Có thỏa mãn nếu A và B có mối quan hệ đặc biệt.
d)
Không thỏa mãn nếu A và B có mối quan hệ đặc biệt ảnh hưởng đến trị giá.
83.
Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng Bột thịt xương làm thức ăn gia súc theo điều kiện CNF Hải Phòng, giá hóa đơn 300 USD/tấn, phí bảo hiểm nước ngoài 5 USD/tấn. Trị giá hải quan đối với mặt hàng này là bao nhiêu USD/tấn ?
a)
300 USD
b)
305 USD
c)
295 USD
d)
310 USD
84.
Chọn đáp án đúng: Người mua B ký hợp đồng mua bán với Người bán S tại nước X và nhập khẩu thiết bị điện tử dân dụng với đơn giá là 105 USD. Người bán S ký hợp đồng sản xuất với M ở cùng nước và thu xếp vận chuyển hàng trực tiếp từ M cho người mua B. M tính đơn giá cho S là 90 USD. Người mua B đã khai báo nhập khẩu với cơ quan hải quan và xuất trình hóa đơn do M cấp với đơn giá là 90 USD. Anh/chị xác định trị giá hàng nhập khẩu như thế nào?
a)
90 USD
b)
105 USD
c)
100 USD
d)
75 USD
85.
Chọn đáp án đúng: Công ty A tại Việt Nam trả 1850 USD cho lô hàng đồ chơi cho nhà máy sản xuất đồ chơi B tại Pháp. Nhà máy sản xuất đồ chơi đáng lẽ đòi Công ty A trả 2200 USD cho lô hàng đồ chơi nhưng do B nợ A 350 USD nên B chỉ tính 1850 USD. Đâu là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán?
a)
1850 USD
b)
2200 USD
c)
350 USD
d)
1500 USD
86.
Chọn đáp án đúng: Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới bao gồm những gì?
a)
(1) Danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan, (2) chú giải pháp lý Phần, Chương, Phân nhóm và (3) các Quy tắc tổng quát.
b)
(1) Danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan và (2) các Quy tắc tổng quát.
c)
(1) Danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan, (2) chú giải pháp lý Phần, Chương, Phân nhóm, (3) các Quy tắc tổng quát và (4) Tuyển tập ý kiến phân loại WCO.
d)
(1) Danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan, (2) Chú giải chi tiết, (3) chú giải pháp lý Phần, Chương, Phân nhóm và (4) các Quy tắc tổng quát.
87.
Chọn đáp án đúng: Phần phụ lục của Công ước gồm những bộ phận chính nào?
a)
20 điều khoản, Chú giải chi tiết cho từng chương, phân nhóm.
b)
20 điều khoản, chú giải phần chương và chú giải nhóm, phân nhóm.
c)
Sáu quy tắc tổng quát. Chú giải phần, chương, phân nhóm. Mã số nhóm và phân nhóm.
d)
Sáu quy tắc tổng quát, chú giải phần, chú giải chương và chú giải SEN.
88.
Chọn các đáp án đúng: Nhận định nào về Chú giải chi tiết là chưa chính xác?
a)
Chú giải mang tính pháp lý.
b)
Là chú giải nằm ở đầu của các Phần, Chương
c)
Là chú giải để giải thích cho các 6 tắc phân loại.
d)
Là sự giải thích chính thức cho Danh mục HS.
89.
Chọn các đáp án đúng: Theo cách diễn giải thì Chú giải pháp lý mang tính bắt buộc áp dụng khi phân loại hàng hóa theo HS là:
a)
Chú giải định nghĩa.
b)
Chú giải loại trừ.
c)
Chú giải bao gồm.
d)
Chú giải định hướng.
90.
Chọn đáp án đúng: Cơ quan điều hành công ước HS là cơ quan nào sau đây?
a)
Ủy ban HS và các nước thành viên.
b)
Hội đồng hợp tác Hải quan và tiểu ban kỹ thuật.
c)
Các nước thành viên và tiểu ban kỹ thuật.
d)
Hội đồng hợp tác Hải quan, Ủy ban HS và các nước thành viên.
91.
Chọn đáp án đúng: Khi áp dụng quy tắc 3 phải áp dụng theo thứ tự nào sau đây?
a)
(1) nhóm hàng có mô tả cụ thể đặc trưng nhất; (2) đặc tính cơ bản; (3) nhóm được xếp cuối cùng theo thứ tự đánh số.
b)
(1) thành phần chiếm ưu thế; (2) công dụng đặc trưng; (3) nhóm đứng trước theo thứ tự đánh số.
c)
(1) nhóm hàng đứng trước theo thứ tự đánh số; (2) nhóm hàng có mô tả cụ thể đặc trưng nhất; (3) thành phần đem lại đặc trưng nhất.
d)
(1) nhóm hàng có mô tả khái quát nhất; (2) thành phần đem lại đặc trưng nhất; (3) nhóm được xếp cuối cùng theo thứ tự đánh số.
92.
Chọn các đáp án đúng: Hàng hóa thoạt nhìn có thể thấy chúng giống với với một hàng hóa đã được phân loại trước đó thì áp dụng quy tắc nào dưới đây?
a)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 1 đến quy tắc 4.
b)
Quy tắc 4 khi không phân loại được theo quy tắc 1 đến quy tắc 3.
c)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 4 đến quy tắc 6.
d)
Quy tắc 2
93.
Chọn đáp án đúng: Theo quy tắc 1 thì chú giải pháp lý bắt buộc áp dụng là các chú giải nào?
a)
Chú giải phần, chương, nhóm, phân nhóm.
b)
Chú giải phần, chương, nhóm.
c)
Chú giải phần, chương và chi tiết.
d)
Chú giải phần, chương.
94.
Chọn các đáp án đúng: Quy tắc 2 (a) áp dụng để phân loại cho các sản phẩm nào sau đây?
a)
Hàng hóa thoạt nhìn có thể phân loại vào hai hay nhiều nhóm khác nhau.
b)
Các mặt hàng ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện nhưng đã có những đặc tính cơ bản của hàng đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện.
c)
Cắc mặt hàng ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời là những hàng hóa mà bộ phận của chúng sẽ được lắp ráp lại với nhau bằng các dụng cụ lắp rắp (vít, bulông,...) với điều kiện những hoạt động này chỉ đơn thuần là lắp ráp.
d)
Bao bì đựng hàng hóa được phân loại cùng với hàng hóa đó.
95.
Chọn các đáp án đúng: Những bao bì nào trong các trường hợp sau được phân loại cùng với sản phẩm nó đi kèm?
a)
Hộp đựng kính bọc bằng da nhân tạo nhập cùng với kính râm.
b)
Bao da đựng máy ảnh, được nhập cùng với máy ảnh.
c)
Hộp đựng kính bằng vàng.
d)
Vỏ bình đựng ga.
96.
Chọn đáp án đúng: Khi áp dụng quy tắc 6, chú giải phân nhóm được áp dụng?
a)
Cho tất cả các phân nhóm trong chương đó.
b)
Cho cả chương đó.
c)
Chỉ áp dụng cho các phân nhóm mà được đề cập đến trong chú giải phân nhóm đó.
d)
Cho các phần có mô tả giống nhau.
97.
Chọn đáp án đúng: Khi phân loại hàng hoá ở cấp độ nhóm HS, áp dụng quy tắc nào?
a)
Quy tắc 4
b)
Quy tắc 1 và 6
c)
Quy tắc 3 và 6
d)
Quy tắc 1 đến 4
98.
Chọn đáp án đúng: Hàng hóa thoạt nhìn thấy chúng giống với với một hàng hóa đã được phân loại trước đó thì áp dụng quy tắc nào dưới đây?
a)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 1 đến quy tắc 4.
b)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 4 đến quy tắc 6.
c)
Quy tắc 2.
d)
Quy tắc 3.
99.
Chọn đáp án đúng: Vai trò của dấu chấm phẩy (;) trong mô tả nhóm hàng dùng để làm gì?
a)
Thể hiện sự liệt kê các mặt hàng có cùng đặc điểm giống nhau.
b)
Thể hiện sự ngắt câu đầy đủ, phân tách các mặt hàng trong đoạn mô tả thành các phần độc lập nhau.
c)
Thể hiện sự kết thúc của một câu, đoạn mô tả tập hợp hàng hoá trong nhóm hàng.
d)
Chỉ để ngắt câu.
100.
Chọn đáp án đúng: Bộ trưởng Bộ Tài chính ký quyết định ban hành văn bản nào dưới đây?
a)
Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
b)
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
c)
Danh mục AHTN và Chú giải SEN.
d)
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
101.
Chọn đáp án đúng: Lòng đỏ trứng gà phân loại vào nhóm nào?
a)
04.07 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
b)
04.08 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
c)
04.10 Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
d)
Không có đáp án nào đúng.
102.
Chọn đáp án đúng: Ngô ngọt đã được luộc chín và bảo quản đông lạnh phân loại vào Chương nào?
a)
Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây.
b)
Chương 10: Ngũ cốc.
c)
Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được.
d)
Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì.
103.
Chọn đáp án đúng: Theo chú giải 1 Chương 9: "1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau: (a) Hỗn hợp của hai hay nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó; (b) Hỗn hợp của hai hay nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10." Hỗn hợp hạt rau mùi, hạt rau thì là, hạt lá nguyệt quế được vào nhóm nào?
a)
21.03 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
b)
09.10 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
c)
09.09 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hoòi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
d)
21.06 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
104.
Chọn đáp án đúng: Mặt hàng đồ uống có nồng độ cồn tính theo thể tích là 1%. Thành phần gồm 90% là nước chanh tươi và 10% bia thì được phân loại vào nhóm nào?
a)
22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
b)
22.03 Bia sản xuất từ malt.
c)
22.06 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
d)
20.09 Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
105.
Chọn đáp án đúng: Bộ sản phẩm gồm 01 hộp 0,5 lít chất pha loãng sơn (thinner), 1 hộp 1 lít Sơn đậm đặc (không chứa nước). Hai hộp này được trộn với nhau để sơn lên bề mặt của thép. Vậy bộ sản phẩm này phân loại như nào?
a)
38.14 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng (thinner), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. (Nhóm có thứ tựa sau cùng).
b)
32.08 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. (Do thành phần sơn nhiều hơn).
c)
32.08 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. (Áp dụng, Quy tắc 1, chú giải 3 phần VI).
d)
32.09 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước. (Áp dụng, Quy tắc 1, chú giải 3 phần VI).
106.
Chọn các đáp án đúng: Trong các mặt hàng sau đây, mặt hàng nào được phân loại vào nhóm 22.02? 22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
a)
Sữa chua, dạng lỏng, đã thêm hương liệu, đóng gói 290ml/chai.
b)
Nước khoáng.
c)
Chế phẩm thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ em, bổ sung thêm đường, tinh bột, hương liệu…dạng bột, đóng gói 60g/hộp.
d)
Nước hồng sâm có chứa chiết xuất hồng sâm và các thành phần vitamin và chất phụ gia khác ... dạng lỏng, đóng hộp 30ml.
107.
Chọn các đáp án đúng: Theo chú giải 3 Chương 22: 3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08." Những loại đồ uống nào sau đây là "đồ uống không chứa cồn" thuộc nhóm 22.02?
a)
Các loại đồ uống có nồng độ cồn trên 1,5% tính theo thể tích.
b)
Các loại đồ uống có nồng độ cồn 0,75% tính theo thể tích.
c)
Các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích.
d)
Các loại đồ uống có nồng độ cồn 0,25% tính theo thể tích.
108.
Chọn đáp án đúng: Một bộ dụng cụ cầm tay gồm 02 cái cưa tay, 01 cái kìm, 01 cái cờ -lê phân loại như nào?
a)
82.02 Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).
b)
82.03 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
c)
82.04 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn.
d)
82.06 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.
109.
Chọn đáp án đúng: Xác định mã số của mặt hàng sau: Giấy làm khăn ăn, được làm từ bột giấy tẩy trắng, dạng cuộn, chiều rộng 33cm, định lượng 19 g/m2?
a)
4818.30 - Khăn trải bàn và khăn ăn.
b)
4818.50 - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc.
c)
4818.20 - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau.
d)
4818.90 - Loại khác.
110.
Chọn đáp án đúng: Khoai tây đã được chiên trong dầu và bảo quản đông lạnh thì được phân loại vào Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được?
a)
Đúng. Phân loại mã số 0710.10.00
b)
Sai. Phân loại vào Chương 20, mã số 2004.10.00
c)
Sai. Phân loại vào Chương 20, mã số 2005.20
d)
Sai. Phân loại mã số 0701.90.90
111.
Chọn đáp án đúng: Bộ dụng cụ vệ sinh cá nhân được hãng hàng không phát tại sân bay bao gồm 01 túi nilong chứa 01 dao cạo sử dụng một lần gắn với một bình phun nhỏ bọt cạo râu, 01 bàn chải đánh răng và 01 tuýp thuốc đánh răng nhỏ, 01 khăn thơm, 01 đôi bít tất dệt kim được phân loại như nào?
a)
8212.10.00 Dao cạo.
b)
96.05 Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.
c)
9603.21.00 Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ.
d)
3306.10 Sản phẩm đánh răng.
112.
Chọn các đáp án đúng: Về việc áp dụng các Quy tắc phân loại, chọn nhận định đúng trong các câu dưới đây.
a)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 1 đến quy tắc 4.
b)
Khi phân loại ở cấp độ phân nhóm thì áp dụng quy tắc 6.
c)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 1 đến quy tắc 5.
d)
Khi phân loại theo quy tắc 5 thì phải áp dụng tuần tự 5a, 5b.
113.
Chọn đáp án đúng: Đất dẻo để nặn, làm đồ chơi giải trí cho trẻ em (nặn các hình để chơi), có thành phần chủ yếu là cao lanh, ngoài ra còn có chất mầu và chất làm ẩm…
a)
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
b)
3407.00.10 - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em.
c)
9503.00.99 Loại khác (Đồ chơi cho trẻ em).
d)
9503.00.50 - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic.
114.
Chọn đáp án đúng: Nội dung nhóm 33.04 mô tả "Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân". Căn cứ vào nội dung trên các mặt hàng nào sau đây thuộc nhóm 33.04?
a)
Sản phẩm giữ ẩm, dưỡng da, dùng cho da dầu, dạng kem, dùng cho ban đêm.
b)
Dầu gội đầu.
c)
Tinh dầu trà xanh dùng trong sản xuất mỹ phẩm.
d)
Sữa rửa mặt.
115.
Chọn đáp án đúng: Nước dừa thu được từ quả dừa xanh (99,95%), có thêm đường (0,05%), được đóng trong chai thủy tinh 290ml để bán lẻ thuộc nhóm mặt hàng nào sau đây?
a)
20.09 Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. (2009.89).
b)
22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
c)
21.06 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
d)
08.01 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
116.
Chọn đáp án đúng: Nội dung nào sau đây có tính pháp lý trong việc phân loại hàng hóa?
a)
Nội dung của nhóm hàng.
b)
Tên của phần.
c)
Tên của chương.
d)
Tên của phần và tên của chương.
117.
Chọn đáp án đúng: Áp dụng quy tắc nào trong sáu Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại cho mặt hàng hộp đựng ống nhòm nhập khẩu cùng ống nhòm?
a)
Quy tắc 5(a).
b)
Quy tắc 5(b).
c)
Quy tắc 2(b).
d)
Quy tắc 3(a).
118.
Chọn đáp án đúng: Một lô hàng máy giặt nhập khẩu, thiếu van xả, được phân loại như thế nào?
a)
Phân loại theo máy giặt.
b)
Phân loại theo từng bộ phận tháo rời.
c)
Phân loại theo bộ phận thực hiện chức năng chính.
d)
Phân loại theo van xả.
119.
Chọn các đáp án đúng: Chủ thể nào không có thẩm quyền ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam thống nhất trong toàn quốc?
a)
Thủ tướng Chính Phủ.
b)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
c)
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
d)
Chủ tịch Quốc hội.
120.
Chọn đáp án đúng: Tất cả các quốc gia thành viên tham gia Công ước HS đều bắt buộc tuân thủ mã số HS ở cấp độ nào?
a)
Phân loại cấp độ phân nhóm 6 số.
b)
Phân loại cấp độ phân nhóm 8 số.
c)
Phân loại cấp độ phân nhóm 10 số.
d)
Phân loại cấp độ phân nhóm 4 số.
121.
Chọn đáp án đúng: Các chú giải không bao gồm, bao gồm tại các phần hoặc chương được xem xét như thế nào trong khi phân loại?
a)
Phải được xem xét trước tiên khi phân loại vào Chương đó.
b)
Chỉ có tính chất tham khảo.
c)
Được xem xét sau cùng khi phân loại.
d)
Không được xem xét khi phân loại.
122.
Chọn đáp án đúng: Quy tắc 5 thuộc các Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được áp dụng để phân loại cho loại hàng hóa nào?
a)
Hàng hóa là sản phẩm hỗn hợp.
b)
Hàng hóa là bao bì, vật chứa đựng.
c)
Hàng hóa ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời.
d)
Hàng hóa được đóng gói ở dạng bộ để bán lẻ.
123.
Chọn đáp án đúng nhất: Sử dụng quy tắc 3 để phân loại cho hàng hoá nào sau đây?
a)
Sản phẩm cấu tạo từ nhiều nguyên liệu khác nhau, thoạt nhìn có thể phân loại vào hai nhóm khác nhau.
b)
Sản phẩm cấu tạo từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau.
c)
Hàng hóa được đóng gói ở dạng bộ để bán lẻ.
d)
Đáp án A,B,C
124.
Chọn các đáp án đúng: Các quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hoá quy định nội dung nào sau đây?
a)
Áp dụng tuần tự quy tắc 1 đến quy tắc 4 phân loại ở cấp độ nhóm.
b)
Quy tắc 5 áp dụng cho trường hợp bao bì, vật chứa đựng.
c)
Quy tắc 6 áp dụng phân loại ở cấp độ phân nhóm.
d)
Áp dụng tuần tự các quy tắc từ 1 đến 6.
125.
Chọn đáp án đúng: Hàng hóa là máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời do yêu cầu đóng gói, bảo quản hoặc vận chuyển thì thực hiện phân loại theo quy tắc nào?
a)
Quy tắc 2 (a)
b)
Quy tắc 2 (b)
c)
Quy tắc 3 (a)
d)
Quy tắc 3 (b)
126.
Chọn đáp án đúng: Đơn vị nào thuộc Tổng cục Hải quan được phân công tiếp nhận Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Văn phòng Tổng cục Hải quan.
b)
Cục Điều tra chống buôn lậu.
c)
Cục Giám sát quản lý về Hải quan.
d)
Vụ Pháp chế.
127.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây không thuộc các trường hợp được từ chối tiếp nhận Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Đơn gửi không đúng cơ quan có thẩm quyền.
b)
Người nộp đơn không đủ tư cách pháp lý.
c)
Thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ dưới 02 năm.
d)
Trong thời gian thụ lý đơn, cơ quan hải quan nhận được văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ thông báo về việc tranh chấp, khiếu nại về chủ thể quyền, khả năng bảo hộ, phạm vi bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
128.
Chọn đáp án đúng: Chủ thể quyền hoặc người đại diện hợp pháp của chủ thể quyền có thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo tạm dừng làm thủ tục hải quan của cơ quan hải quan để nộp Đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan?
a)
03 ngày
b)
05 ngày
c)
10 ngày
d)
15 ngày
129.
Chọn đáp án đúng: Ai là người được tham gia cùng với cơ quan hải quan thực hiện các hoạt động kiểm tra, giám sát, kiểm soát, xác minh, thu thập chứng cứ xác định hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Đại lý khai hải quan
b)
Doanh nghiệp kinh doanh kho
c)
Người vận chuyển hàng hóa
d)
Người đại diện theo ủy quyền hợp pháp của Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ
130.
Chọn đáp án đúng: Đối với nhãn hiệu nổi tiếng, đối tượng được bảo hộ được xác định trên cơ sở nào?
a)
Số lượng người dùng biết đến nhãn hiệu.
b)
Phạm vi lãnh thổ mà hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu đã được lưu hành.
c)
Số lượng quốc gia bảo hộ.
d)
Tài liệu, chứng cứ thể hiện sự nổi tiếng của nhãn hiệu theo tiêu chí của Điều 75 Luật Sở hữu trí tuệ.
131.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ ngắn hơn thời hạn tối đa áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát theo quy định thì thời hạn áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát khi Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hợp lệ là thời hạn nào?
a)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn.
b)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn với điều kiện người đề nghị cam kết cung cấp được văn bản đề nghị gia hạn thời hạn bảo hộ với cơ quan quản lý về SHTT.
c)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn với điều kiện người đề nghị cung cấp được văn bản đề nghị gia hạn thời hạn bảo hộ với cơ quan quản lý về SHTT và đã được cơ quan SHTT có văn bản tiếp nhận.
d)
Từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn đến ngày hết hạn của văn bằng bảo hộ.
132.
Chọn các đáp án đúng: Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu là gì?
a)
Là dấu hiệu gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được bảo hộ.
b)
Là dấu hiệu gắn trên phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được bảo hộ.
c)
Là dấu hiệu gắn trên biển hiệu, trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được bảo hộ.
d)
Là dấu hiệu gắn trên phương tiện quảng cáo và các phương tiện kinh doanh khác. trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được bảo hộ.
133.
Chọn đáp án đúng: Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa XK, NK có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT áp dụng với hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây?
a)
Hàng hóa nhập kinh doanh thương mại.
b)
Hàng hóa là tài sản di chuyển.
c)
Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
d)
Hành lý, quà biếu, quà tặng trong tiêu chuẩn miễn thuế.
134.
Chọn đáp án đúng: Cơ quan hải quan có thông báo chấp nhận Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ của Công ty TNHH Luật Nguyễn và cộng sự đến ngày 25/12/2020. Thời hạn để Công ty TNHH Luật Nguyễn và cộng sự nộp Đơn đề nghị gia hạn áp dụng các biện pháp kiểm tra, giám sát đối với Đơn đề nghị nêu trên là thời điểm nào?
a)
10 ngày trước ngày hết hiệu lực ghi trong văn bản thông báo chấp nhận đề nghị kiểm tra, giám sát.
b)
10 ngày làm việc trước ngày hết hiệu lực ghi trong văn bản thông báo chấp nhận đề nghị kiểm tra, giám sát.
c)
20 ngày trước ngày hết hiệu lực ghi trong văn bản thông báo chấp nhận đề nghị kiểm tra, giám sát.
d)
20 ngày làm việc trước ngày hết hiệu lực ghi trong văn bản thông báo chấp nhận đề nghị kiểm tra, giám sát.
135.
Chọn đáp án đúng: ABBOUT là chủ sở hữu nhãn hiệu AVANGER, đã được bảo hộ ở Việt Nam. Sau một thời gian, Công ty phát hiện có nhiều đơn vị nhập khẩu hàng hóa nghi ngờ giả mạo nhãn hiệu, Công ty phải làm những gì để yêu cầu cơ quan có thẩm quyền kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Nộp hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ tại Tổng cục Hải quan.
b)
Nộp công văn đề nghị kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ của nhãn hiệu đến Chi cục Hải quan nơi thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu.
c)
Gửi thông báo tới Tổng cục Hải quan đề nghị bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
d)
Không cần thực hiện gì vì nhãn hiệu đã được bảo hộ ở Việt Nam.
136.
Chọn đáp án đúng: Công ty AH là chủ sở hữu nhãn hiệu X, đã đăng ký kiểm tra, giám sát cho nhãn hiệu này gắn trên các sản phẩm là túi xách. Ngày chấp nhận đơn đề nghị là ngày 12/02/2020, thời hạn văn bằng là ngày 15/12/2020. Công ty A (không nằm trong danh sách các nhà nhập khẩu được công ty AH cho phép, không có thư uỷ quyền của công ty AH) nhập khẩu mặt hàng túi xách theo tờ khai hải quan số 10xxx ngày 20/12/2020. Trường hơp này cơ quan hải quan áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan không?
a)
Có, vì trùng nhãn hiệu với nhãn hiệu được bảo hộ.
b)
Có, vì công ty A không nằm trong danh sách các nhà nhập khẩu được công ty AH cho phép nhập khẩu hàng hoá mang nhãn hiệu X.
c)
Không, vì A không có thư ủy quyền.
d)
Không vì văn bằng đã hết hiệu lực.
137.
Chọn đáp án đúng: Tài liệu nào sau đây được yêu cầu trong bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Giấy đăng ký kinh doanh.
b)
Văn bản ủy quyền trong trường hợp ủy quyền nộp đơn đề nghị.
c)
Danh sách hàng hóa rủi ro về sở hữu trí tuệ.
d)
Danh sách người vận chuyển hàng hóa có nguy cơ xâm phạm quyền.
138.
Công ty A là chủ sở hữu nhãn hiệu BBR nộp Đơn tới Chi cục Hải quan Hưng Yên đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với tờ khai số 101xxx nhập khẩu mặt hàng mang nhãn hiệu BBR đăng ký tại Chi cục Hải quan Hải Dương do nghi ngờ xâm phạm quyền SHTT. Cục Hải quan Hưng Yên sẽ thực hiện thủ tục gì?
a)
Chấp nhận và chuyển thông tin tới Chi cục Hải quan Hải Dương
b)
Chấp nhận Đơn đề nghị tạm dừng và thực hiện thủ tục tạm dừng
c)
Chỉ chấp nhận khi Công ty A nộp đủ khoản đảm bảo và các chứng từ liên quan theo quy định
d)
Từ chối do không làm thủ tục hải quan đối với lô hàng
139.
Chọn đáp án đúng: Ngày 31/5/2020 là thời hạn cuối cùng để tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng máy in nhập khẩu có nghi ngờ xâm phạm quyền của nhãn hiệu HPK, cơ quan hải quan xác định hàng hóa bị tạm dừng không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, tuy nhiên chủ sở hữu quyền có đơn đề nghị gia hạn thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan do chưa có đủ bằng chứng chứng minh. Cơ quan hải quan thực hiện nội dung gì?
a)
Tiếp tục làm thủ tục hải quan theo quy định.
b)
Ra quyết định gia hạn thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan theo đề nghị của chủ thể quyền SHTT.
c)
Báo cáo vụ việc về Tổng cục Hải quan để xin ý kiến chỉ đạo.
d)
Chỉ ra quyết định gia hạn tạm dừng trong trường hợp chủ thể quyền SHTT nộp Đơn đề nghị và nộp các khoản đảm bảo.
140.
Chọn đáp án đúng: Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn?
a)
05 năm
b)
10 năm
c)
15 năm
d)
20 năm
141.
Chọn đáp án đúng: Công ty ALONE được chấp nhận Đơn đề nghị kiểm tra giám sát đối với nhãn hiệu ALO3 đến ngày 15/5/2018. Thời hạn văn bằng bảo hộ đến 30/9/2019. Ngày 10/5/2018, Công ty đề nghị gia hạn thời hạn kiểm tra, giám sát. Công ty được gia hạn thời hạn kiểm tra, giám sát đến thời điểm nào?
a)
15/5/2020.
b)
30/9/2019.
c)
10/5/2020.
d)
15/5/2019.
142.
Chọn đáp án đúng: Tập đoàn A (Mỹ) là chủ sở hữu nhãn hiệu A7, bắt đầu thực hiện việc nhập khẩu và bán hàng hóa mang nhãn hiệu A7 vào Việt Nam. Nội dung nào không thuộc các thủ tục hành chính để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với nhãn hiệu A7?
a)
Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu A7 tại Cục Sở hữu trí tuệ.
b)
Nộp nộp hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với nhãn hiệu A7 đến Tổng cục Hải quan.
c)
Nộp hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với nhãn hiệu A7.
d)
Gửi thông báo tới cơ quan hải quan về việc Công ty là người sở hữu đối với nhãn hiêu A7.
143.
Chọn đáp án đúng: Bằng độc quyền sáng chế có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn?
a)
05 năm
b)
10 năm
c)
15 năm
d)
20 năm
144.
Chọn các đáp án đúng: Đối tượng quyền nào sau đây được xác định là đối tượng thuộc nhóm quyền sở hữu công nghiệp?
a)
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp.
b)
Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn.
c)
Nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý.
d)
Bí mật kinh doanh.
145.
Chọn đáp án đúng: Những cơ quan nào sau đây trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình không có thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Cơ quan thuế nội địa.
b)
Cơ quan hải quan.
c)
Cơ quan quản lý thị trường.
d)
Cơ quan công an.
146.
Chọn đáp án đúng: Thời hạn áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ là bao lâu kể từ ngày cơ quan hải quan chấp nhận yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ?
a)
01 năm.
b)
02 năm.
c)
03 năm.
d)
10 năm.
147.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp chủ sở hữu quyền đề nghị cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan nhưng chưa biết trị giá lô hàng, người nộp đơn nộp tối thiểu bao nhiêu tiền?
a)
10 triệu
b)
20 triệu
c)
30 triệu
d)
50 triệu
148.
Chọn đáp án đúng: Đối tượng nào sau đây cũng được coi là Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Người đại diện hợp pháp của chủ thể quyền.
b)
Tổ chức, cá nhân được chủ thể quyền phân phối hàng hóa có sử dụng quyền SHTT.
c)
Tổ chức, cá nhân được chủ thể quyền ủy quyền.
d)
Tổ chức, cá nhân được chủ thể quyền chuyển giao quyền SHTT.
149.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ ngắn hơn thời hạn tối đa áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát theo quy định thì thời hạn áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát khi Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hợp lệ là thời hạn nào?
a)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn.
b)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn với điều kiện người đề nghị cam kết cung cấp được văn bản đề nghị gia hạn thời hạn bảo hộ với cơ quan quản lý về SHTT.
c)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn với điều kiện người đề nghị cung cấp được văn bản đề nghị gia hạn thời hạn bảo hộ với cơ quan quản lý về SHTT và đã được cơ quan SHTT có văn bản tiếp nhận.
d)
Từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn đến ngày hết hạn của văn bằng bảo hộ.
150.
Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ là biện pháp nào sau đây?
a)
Là biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa nghi ngờ xâm phạm quyền SHTT.
b)
Là biện pháp kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT.
c)
Đáp án A và B.
d)
Đáp án A hoặc B.
151.
Chọn đáp án đúng: Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa XK, NK có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT áp dụng với hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây?
a)
Hàng hóa nhập kinh doanh thương mại.
b)
Hàng hóa là tài sản di chuyển.
c)
Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
d)
Hành lý, quà biếu, quà tặng trong tiêu chuẩn miễn thuế.
152.
Chọn đáp án đúng: Trong xử lý hành vi xâm phạm quyền SHTT, việc áp dụng biện pháp dân sự thuộc thẩm quyền của cơ quan nào?
a)
Tòa án.
b)
Thanh tra.
c)
Quản lý thị trường.
d)
Hải quan.
153.
Chọn đáp án đúng: Tài liệu nào sau đây được yêu cầu trong bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Giấy đăng ký kinh doanh.
b)
Văn bản ủy quyền trong trường hợp ủy quyền nộp đơn đề nghị.
c)
Danh sách hàng hóa rủi ro về sở hữu trí tuệ.
d)
Danh sách người vận chuyển hàng hóa có nguy cơ xâm phạm quyền.
154.
Chọn đáp án đúng nhất: Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí không áp dụng đối với loại hình hàng hóa nào sau đây?
a)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại.
b)
Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
c)
Tài sản di chuyển.
d)
Đáp án B và C.
155.
Chọn đáp án đúng: Hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa có nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị từ chối trong trường hợp nào?
a)
Gửi tới cơ quan hải quan không làm thủ tục hải quan đối với lô hàng đó.
b)
Không có cập nhật mô tả hàng hóa.
c)
Không cập nhật thông tin cửa khẩu nhập thường xuyên.
d)
Thiếu chứng từ nộp phí.
156.
Chọn đáp án đúng: Trong trường hợp tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu đã được cơ quan hải quan chấp nhận đơn đề nghị kiểm tra, giám sát, ai phải thanh toán các khoản chi phí phát sinh bao gồm phí lưu kho, bãi, xếp dỡ, bảo quản hàng hóa do việc tạm dừng làm thủ tục hải quan không đúng gây ra?
a)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được ủy quyền hợp pháp.
b)
Chủ lô hàng nhập khẩu.
c)
Cơ quan hải quan.
d)
Người xuất khẩu.
157.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định tại Luật Hải quan 2014:
a)
Khi phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
b)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan.
c)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan, đồng thời cung cấp các tài liệu theo quy định và nộp khoản tiền bằng 20% trị giá lô hàng.
d)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có đơn đề nghị kiểm tra, giám sát.
158.
Chọn đáp án đúng nhất: Dấu hiệu hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, hàng giả được xác định căn cứ vào:
a)
Kết luận của cơ quan kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa thuộc diễn phải kiểm tra chuyên ngành.
b)
Thông tin trong hệ thống dữ liệu về đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ.
c)
Danh mục quản lý rủi ro về sở hữu trí tuệ.
d)
Đáp án A,B,C
159.
Chọn đáp án đúng: Cơ quan hải quan không từ chối xử lý vụ việc vi phạm về SHTT khi thuộc một trong các trường hợp sau đây?
a)
Đang có tranh chấp quyền SHTT.
b)
Người nộp đơn không đủ tư cách pháp lý chủ thể quyền và không chứng minh được yêu cầu vi phạm.
c)
Cơ quan hải quan nhận được đơn khiếu nại về việc đòi lại quyền sở hữu nhãn hiệu của bên thứ ba.
d)
Có kết luận, quyết định hoặc thông báo của cơ quan có thẩm quyền về việc không đủ căn cứ để xử lý vi phạm.
160.
Chọn đáp án đúng: Dấu hiệu nào trên bao bì hàng hoá sau đây không thuộc nội dung nhận diện hàng hoá vi phạm về SHTT?
a)
Chất liệu đóng gói không đồng nhất; kích cỡ, hình dáng bề ngoài của các thùng, bao gói không tuân theo chuẩn; thiếu hoặc viết sai thông tin về: Số hiệu, mã vạch, ngày hết hạn hoặc các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
b)
Trên nhãn ghi thành phần, công dụng của hàng hoá.
c)
Hàng hóa thiếu chỉ định hoặc thông báo về nhãn hiệu hoặc bản quyền.
d)
Hàng hóa được đánh dấu hoặc chỉ dẫn sai lệch về nguồn gốc hoặc xuất xứ hàng hóa.
161.
Chọn đáp án đúng: Trong quá trình cơ quan hải xử lý vụ việc xâm phạm quyền SHTT, để xác định hàng giả - hàng thật làm căn cứ ra quyết định xử phạt, phát sinh trường hợp có 02 kết luận giám định khác nhau kết luận về tình trạng pháp lý của hàng hoá (Kết luận 1: Là hàng hoá xâm phạm, Kết luận 2: Hàng hoá không xâm phạm).Theo Anh/chị, cơ quan hải quan sẽ xử lý như thế nào?
a)
Căn cứ vào kết luận do cơ quan hải quan trưng cầu.
b)
Căn cứ vào kết luận do cơ quan hải quan trưng cầu và tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ việc để quyết định.
c)
Tham khảo ý kiến chuyên môn của cơ quan Nhà nước chuyên ngành.
d)
Trưng cầu giám định bổ sung hoặc giám định lại.
162.
Chọn đáp án đúng: Chi cục HQCK Cảng 1 đã ra quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng X của Công ty TNHH A do có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT. Kết luận giám định xác định lô hàng X mang nhãn hiệu Y “trùng hoàn toàn” với nhãn hiệu “Y’” của Công ty B đã được đăng ký giám sát hải quan. Chi cục HQCK Cảng 1 đã ra quyết định tạm giữ hàng hoá vi phạm và đang tiến hành xác minh thì nhận được thông báo của Toà án rằng Công ty A đang khởi kiện Công ty B yêu cầu Toà án huỷ bỏ hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của Công ty B. Theo Anh chị, cơ quan hải quan sẽ xử lý trường hợp này như thế nào?
a)
Tiếp tục xử lý vụ việc theo quy định của pháp luật.
b)
Tạm dừng xử lý vụ việc.
c)
Từ chối xử lý vụ việc.
d)
Bàn giao vụ việc cho cơ quan khác xử lý.
163.
Chọn đáp án đúng: Công ty CP X xuất khẩu lô hàng mang nhãn hiệu “TAMMAOO” làm thủ tục tại Chi cục HQCK A. Cơ quan hải quan phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT đối với nhãn hiệu “TAMMAO” của Công ty TNHH Y. Kết luận giám định về SHTT và xác nhận của Công ty Y cho thấy: Lô hàng trên là hàng hoá xâm phạm quyền SHTT đối với nhãn hiệu “TAMMAO” của Công ty Y. Theo Anh/chị, cơ quan hải sẽ xử lý trường hợp này như thế nào?
a)
Tạm giữ hàng hoá, lập biên bản vi phạm và chuyển hồ sơ vụ việc cho cơ quan Quản lý thị trường xử phạt theo thẩm quyền.
b)
Tạm giữ hàng hoá, lập biên bản vi phạm và ra quyết định xử phạt vi phạm hành chínhtheo quy định.
c)
Không thụ lý vụ việc vì không thuộc thẩm quyền của cơ quan hải quan.
d)
Tạm dừng xử lý vụ việc.
164.
Chọn đáp án đúng nhất: Các dấu hiệu nghi ngờ khi xác định trọng điểm về hàng hoá xâm phạm quyền SHTT:
a)
Nhãn hiệu nằm trong danh sách đăng ký giám sát hải quan về SHTT.
b)
Người nhập khẩu, xuất khẩu không hợp pháp.
c)
Hàng hóa nhập khẩu không đúng tuyến đường.
d)
Đáp án A,B,C
165.
Chọn các đáp án đúng: Chủ thể nào được tham gia cùng với cơ quan hải quan vào các hoạt động kiểm tra, giám sát, kiểm soát, xác minh, thu thập chứng cứ xác định hàng hóa nhập khẩu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Chủ thể quyền quyền sở hữu trí tuệ.
b)
Người nhập khẩu.
c)
Người xuất khẩu.
d)
Người sản xuất.
166.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết khái niệm chính xác nhất về Tuân thủ?
a)
Là một hành động hoặc một quá trình hoạt động làm đúng theo các quy định.
b)
Là một một quá trình hoạt động làm đúng các quy định hoặc cam kết có tính pháp lý.
c)
Là một hành động làm đúng các quy định hoặc cam kết có tính pháp lý.
d)
Là một hành động hoặc một quá trình hoạt động làm đúng các quy định hoặc cam kết có tính pháp lý.
167.
Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp nào sau đây không phải là đối tượng thu thập thông tin quản lý rủi ro của hải quan?
a)
Doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi.
b)
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bảo hiểm.
c)
Doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ.
d)
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải.
168.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết khái niệm chính xác nhất về Quản lý tuân thủ?
a)
Là việc cơ quan hải quan thực hiện đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại mức độ rủi ro người khai hải quan, từ đó áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
b)
Là việc cơ quan hải quan thực hiện đánh giá tuân thủ pháp luật để áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
c)
Là việc cơ quan hải quan thực hiện phân loại mức độ rủi ro người khai hải quan, từ đó áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
d)
Là việc cơ quan hải quan thực hiện đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại mức độ rủi ro trong hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, từ đó áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
169.
Chọn đáp án đúng: Thông tin quản lý rủi ro thu thập qua hình thức nào thì không được chấp nhận?
a)
Trao đổi dưới dạng dữ liệu điện tử, chứng từ điện tử, thư điện tử.
b)
Trao đổi trực tiếp qua điện thoại.
c)
Biên bản ghi nhận trao đổi trực tiếp.
d)
Qua fax, tài liệu giấy.
170.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung nào không nằm trong công tác quản lý tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan?
a)
Xây dựng, quản lý hồ sơ người khai hải quan.
b)
Phân loại rủi ro đối với hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
Đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan.
d)
Phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan.
171.
Chọn đáp án đúng: Hoạt động nào sau đây không phải là xử lý thông tin?
a)
Xem xét, lựa chọn nguồn thông tin tin cậy để quyết định mua tin.
b)
Đối chiếu thông tin đã thu thập với các nguồn thông tin khác.
c)
Đánh giá mức độ liên quan của thông tin.
d)
Đề nghị phản hồi về thông tin đã được cung cấp.
172.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết, cơ quan hải quan quản lý thông tin hồ sơ doanh nghiệp xuất nhập khẩu như thế nào?
a)
Quản lý theo hồ sơ giấy.
b)
Quản lý trên hệ thống cơ sở dữ liệu.
c)
Chuyển giao cho các đơn vị Hải quan để xử lý.
d)
Chuyển giao cho đơn vị ngoài ngành để xử lý.
173.
Chọn đáp án đúng: Hệ thống thông tin, dữ liệu nào sau đây không nằm trong hệ thống, dữ liệu ngành Hải quan?
a)
Hệ thống quản lý thông tin Manifest.
b)
Cổng thông tin một cửa quốc gia.
c)
Hệ thống seal định vị GPS điện tử.
d)
Hệ thống đăng ký kinh doanh.
174.
Chọn đáp án đúng: Công chức quản lý hồ sơ doanh nghiệp tại cấp Cục nhận được phản ánh của Chi cục Hải quan G về việc doanh nghiệp A đã đăng ký tờ khai đầu tiên từ 08h sáng nhưng hiện tại là 16h vẫn không tìm thấy hồ sơ của doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quản lý rủi ro. Anh/chị lựa chọn phương án trả lời phù hợp nhất đối với trường hợp này?
a)
Do tờ khai của doanh nghiệp chưa được thông quan.
b)
Do doanh nghiệp chưa thông báo với cơ quan hải quan.
c)
Do công chức hải quan chưa nhập thông tin hồ sơ doanh nghiệp lên hệ thống.
d)
Do chưa đến thời gian khởi tạo hồ sơ đối với doanh nghiệp.
175.
Chọn đáp án đúng: Để đáp ứng yêu cầu thu thập thông tin trên diện rộng, cơ quan hải quan sử dụng biện pháp nghiệp vụ nào sau đây để thu thập, xử lý thông tin?
a)
Mua tin theo chế độ quy định.
b)
Thu thập từ các hệ thống cơ sở dữ liệu của hải quan.
c)
Cử công chức hải quan đi xác minh tại nước ngoài.
d)
Sử dụng biện pháp nghiệp vụ trinh sát nội tuyến.
176.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung quy định nào không phải về việc quản lý thông tin hồ sơ người khai hải quan?
a)
Rà soát chỉ tiêu để điều chỉnh bổ sung hồ sơ tổ chức, cá nhân.
b)
Quản lý hệ thống hồ sơ tổ chức, cá nhân.
c)
Xây dựng danh mục dấu hiệu rủi ro.
d)
Tổng hợp báo cáo theo mẫu.
177.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết Hồ sơ người khai hải quan được quản lý trên hệ thống nào?
a)
Hệ thống VNACC/VCIS.
b)
Hệ thống thông tin quản lý rủi ro.
c)
Hệ thống thông tin thu thập, xử lý thông tin nghiệp vụ hải quan.
d)
Hệ thống thông tin và quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro.
178.
Chọn đáp án đúng: Ngày 15/01/2021, công chức Chi cục hải quan X phản ánh khi tra cứu thông tin đối với doanh nghiệp X trên hệ thống VNACC/VCIS nhận thấy thông tin về số lượng nhân viên không đúng so với thực tế. Anh/chị trả lời thế nào về trường hợp này?
a)
Đề nghị tra cứu trên Hệ thống thông tin quản lý rủi ro.
b)
Đề nghị thông báo cho Cục Công nghệ thông tin và thống kê hải quan để xử lý.
c)
Đề nghị tra cứu trên Hệ thống thông tin và quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro.
d)
Đề nghị cập nhật lại thông tin.
179.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị lựa chọn phương án thể hiện chính xác nhất về khái niệm đánh giá tuân thủ ?
a)
Là việc thu thập, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
b)
Là việc thu thập, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
c)
Là việc thu thập, tổng hợp, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
d)
Là việc thu thập, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
180.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết cơ quan hải quan không thực hiện đánh giá tuân thủ đối với đối tượng nào dưới đây?
a)
Doanh nghiệp không hoạt động xuất nhập khẩu.
b)
Đại lý hải quan.
c)
Doanh nghiệp đang hoạt động xuất nhập khẩu.
d)
Doanh nghiệp bưu chính quốc tế.
181.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết cơ quan hải quan phân loại mức độ tuân thủ theo mấy mức?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
182.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết mức tuân thủ nào không nằm trong các mức độ tuân thủ của người khai hải quan?
a)
Doanh nghiệp tuân thủ thấp.
b)
Doanh nghiệp tuân thủ trung bình.
c)
Doanh nghiệp tuân thủ cao.
d)
Doanh nghiệp tuân thủ rất cao.
183.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết việc đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ đối với người khai hải quan được thực hiện theo cơ chế nào?
a)
Hệ thống tự động đánh giá.
b)
Công chức quản lý hồ sơ tổ chức cá nhân kích hoạt việc đánh giá.
c)
Công chức quản lý tuân thủ doanh nghiệp kích hoạt việc đánh giá.
d)
Hệ thống và công chức đánh giá.
184.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết việc đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ được thực hiện vào thời điểm nào?
a)
17h hàng ngày.
b)
Tháng 6 và tháng 12 hàng năm.
c)
00h hàng ngày.
d)
12h hàng ngày.
185.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết tiêu chí nào không tham gia vào việc đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ của người khai hải quan?
a)
Thông tin vi phạm.
b)
Dấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm.
c)
Thông tin hoạt động xuất nhập khẩu.
d)
Thông tin trạng thái doanh nghiệp.
186.
Chọn đáp án đúng: Cục Hải quan nhận được phản ánh của Chi Cục Hải quan A về việc doanh nghiệp X đã hoàn thành thủ tục đối với tờ khai đầu tiên của doanh nghiệp lúc 09h sáng. Tuy vậy, đến 17h cùng ngày trên Hệ thống chưa có thông tin đánh giá tuân thủ của doanh nghiệp này. Anh/chị trả lời như thế nào?
a)
Do Hệ thống bị lỗi.
b)
Tiếp tục theo dõi.
c)
Do chưa đến thời điểm Hệ thống đánh giá tuân thủ.
d)
Do doanh nghiệp chưa thông báo với cơ quan hải quan.
187.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị lựa chọn phương án thể hiện đầy đủ, chính xác nhất về khái niệm phân loại rủi ro:
a)
Là việc thu thập, phân loại, xem xét, đối chiếu mức độ của rủi ro với các chỉ số tiêu chí phân loại mức độ rủi ro và việc xử lý các rủi ro trước đó để sắp xếp thứ tự ưu tiên.
b)
Là việc phân loại, xem xét, đối chiếu mức độ của rủi ro với các chỉ số tiêu chí phân loại mức độ rủi ro và việc xử lý các rủi ro trước đó để sắp xếp thứ tự ưu tiên.
c)
Là việc tổng hợp phân loại, xem xét, đối chiếu mức độ của rủi ro với các chỉ số tiêu chí phân loại mức độ rủi ro và việc xử lý các rủi ro trước đó để sắp xếp thứ tự ưu tiên.
d)
Là việc phân loại, đối chiếu mức độ của rủi ro với các chỉ số tiêu chí phân loại mức độ rủi ro và việc xử lý các rủi ro trước đó để sắp xếp thứ tự ưu tiên.
188.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết cơ quan hải quan không thực hiện phân loại mức độ rủi ro đối với đối tượng nào dưới đây?
a)
Đại lý hải quan.
b)
Đối tác kinh doanh của doanh nghiệp nhập khẩu.
c)
Doanh nghiệp đang hoạt động xuất nhập khẩu.
d)
Doanh nghiệp bưu chính quốc tế.
189.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết cơ quan hải quan phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan theo mấy Hạng?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
190.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết việc đánh giá, phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan được thực hiện theo cơ chế nào?
a)
Công chức quản lý hồ sơ tổ chức cá nhân kích hoạt việc đánh giá.
b)
Công chức quản lý tuân thủ doanh nghiệp kích hoạt việc đánh giá.
c)
Hệ thống tự động đánh giá.
d)
Hệ thống và công chức đánh giá.
191.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết tiêu chí nào không tham gia vào việc đánh giá, phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan?
a)
Thông tin doanh thu, lợi nhuận.
b)
Dấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm.
c)
Thông tin hoạt động xuất nhập khẩu.
d)
Thông tin hồ sơ doanh nghiệp.
192.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết doanh nghiệp mới mở tờ khai lần đầu được hệ thống đánh giá xếp hạng nào dưới đây?
a)
Không xếp hạng.
b)
Hạng 5
c)
Hạng 6
d)
Hạng 7
193.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết kết quả phân loại mức độ tuân thủ được cung cấp cho người khai hải quan qua hệ thống nào ?
a)
Cổng thông tin điện tử Hải quan.
b)
Hệ thống Ecustoms V5.
c)
Hệ thống VCIS.
d)
Hệ thống VNACCS.
194.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết hình thức nào không thuộc các hình thức khuyến khích người khai hải quan tự nguyện tuân thủ của cơ quan hải quan?
a)
Biên bản ghi nhớ.
b)
Trao đổi qua điện thoại.
c)
Hội nghị đối thoại.
d)
Đào tạo.
195.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung nào không phải là vai trò của quản lý tuân thủ?
a)
Phản ánh tính hiệu quả, hiệu lực khi thực thi quy định pháp luật hải quan, pháp luật Thuế trong từng giai đoạn.
b)
Giúp nâng cao nhận thức, mức độ tự nguyện tuân thủ của doanh nghiệp XNK.
c)
Giúp nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
Tạo ra môi trường kinh doanh minh bạch và công bằng.
196.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung nào nằm trong công tác quản lý tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan?
a)
Đo lường tuân thủ pháp luật hải quan trong các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
b)
Phân loại rủi ro đối với hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
Xây dựng danh mục hàng hóa rủi ro.
d)
Xây dựng tiêu chí, chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan.
197.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết hồ sơ doanh nghiệp xuất nhập khẩu được tạo lập mới theo cơ chế nào?
a)
Hệ thống tự động xác lập.
b)
Đơn vị đăng ký tờ khai xác lập.
c)
Đơn vị quản lý hồ sơ xác lập.
d)
Cơ quan Thuế tự động xác lập.
198.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung nào quy định về việc quản lý thông tin hồ sơ người khai hải quan?
a)
Rà soát chỉ tiêu để điều chỉnh bổ sung hồ sơ.
b)
Xây dựng hồ sơ doanh nghiệp trọng điểm.
c)
Xây dựng danh mục dấu hiệu rủi ro.
d)
Xây dựng hồ sơ rủi ro.
199.
Chọn đáp án đúng: Công chức bị xử lý trách nhiệm khi để xảy ra buôn lậu trong trường hợp nào?
a)
Trì hoãn, làm chậm việc cập nhật, cung cấp thông tin có liên quan vụ buôn lậu.
b)
Hệ thống bị sự cố, không thể cung cấp thông tin nhưng đã báo cáo đơn vị/ người có thẩm quyền biết để xem xét biện pháp xử lý.
c)
Thông tin đến muộn, không có điều kiện để xử lý sau khi tiếp nhận thông tin nghi vấn về vụ buôn lậu.
d)
Không được cung cấp thông tin có đủ căn cứ để ra quyết định/ đề xuất ngăn chặn vụ việc nghi vấn buôn lậu.
200.
Chọn đáp án đúng: Để phục vụ việc áp dụng QLRR trong hoạt động nghiệp vụ hải quan, công chức hải quan không được quyền yêu cầu khai thác thông tin, dữ liệu nào của ngành hải quan?
a)
Hệ thống quản lý dữ liệu trị giá hải quan (GTT02).
b)
Dữ liệu về mức độ xếp hạng doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin Quản lý rủi ro (CRMS).
c)
Dữ liệu về cá nhân công chức hải quan trên Hệ thống Quản lý cán bộ 4.0
d)
Hệ thống kiểm tra sau thông quan (STQ01).