Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH A2

Total questions: 27

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩ Mác - Lênin luận giải từ giác độ triết học, kinh tế học chính trị và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

(a)  

2.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận hợp thành của chủ nghĩa Mác - Lênin

(a)  

3.

Luận giải sự phát triển của các hình thái KT -XH là một quá trình lịch sử tự nhiên

(a)  

4.

Chỉ ra mâu thuẫn trong phương thức sản xuất TBCN, tất yếu dẫn đến sự ra đời của hình thái KT - XH cộng sản chủ nghĩa

(a)  

5.

Sự hình thành, phát triển hình thái KT - XH cộng sản chủ nghĩa.

(a)  

6.

Điều kiện kinh tế - xã hội của sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

Sự phát triển của PTSX TBCN - Đại công nghiệp

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

d)

Mâu thuẫn giữa nền tiểu công nghiệp và đại công nghiệp

7.

Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận cho sự ra đời của CNXHKH?

a)

Tiền đề khoa học tự nhiên: cung cấp cơ sở khoa học cho sự hình thành PBC DV

b)

Triết học cổ điển Đức, KTCT cổ điển Anh: cung cấp tiền đề lý luận cho sự hình thành CNXHKH

c)

CNXH không tưởng Pháp: tiền đề tư tưởng trực tiếp cho sự hình thành CNXHKH

d)

Sự phát triển của PTSX TBCN

-> LLSX phát triển kéo chế độ thay đổi theo

8.

Vai trò của Mác và Ăngghen đối với sự ra đời của CNXHKH?

a)

1843: Sự chuyển biến lập trường triết học (TGQDT->TGQDV) và lập trường chính trị (Dân chủ cách mạng -> CSCN)

b)

Ba phát kiến vĩ đại của Mác và Ăngghen:

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

Học thuyết về giá trị thặng dư.

Học thuyết về sứ mệnh ls toàn TG của gc CN.

c)

Tuyên ngôn của ĐCS đánh dấu sự ra đời của CNXHKH (1848)

d)

1834: Sự chuyển biến lập trường triết học (TGQDT->TGQDV) và lập trường chính trị (TBCN-> CSCN)

9.

Các giai đoạn phát triển của CNXHKH?

a)

C.Mác và Ăngghen phát triển CNXHKH

b)

Lenin vận dụng và phát triển CNXHKH trong điều kiện mới

c)

Sự vận dụng và phát triển sáng tạo CNXHKH từ sau khi V.I.Lênin qua đời đến nay

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Thời kì 1848 - Công xã Pari 1871

Thời kì 1871 - 1895

Những thời kì này thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXHKH ?

(a)  

11.

Thời kì trước CM Tháng Mười Nga (1917)

Thời kì từ sau CM Tháng Mười Nga (1917-1924)

Những thời kì này thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXHKH ?

(a)  

12.

Thời kì từ 1924 đến 1991

Thời kì từ 1991 đến nay

Những thời kì này thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXHKH ?

(a)  

13.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Những quy luật, tính quy luật chính trị-xã hội

b)

Những nguyên tắc cơ bản, điều kiện, con đường, hình thức, phương pháp đấu tranh cách mạng của gc CN và ndlđ

c)

Hiện thực hóa sự chuyển biến từ CNTB lên CNXH (Giai đoạn thấp) và CSCN (Giai đoạn cao)

14.

Phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

PP kết hợp lịch sử và logic

b)

PP khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

PP so sánh (tương đồng và khác biệt chính trị - xã hội của PTSX TBCN và XHCN)

d)

Các PP có tính liên nghành: PP phân tích, tổng hợp, thống kê, so sánh...

15.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH về mặt lý luận?

a)

Trang bị nhận thức CT-XH và pp luận KH về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành và phát triển hình thái KT-XH CSCN, giải phóng xã hội, giải phóng con người...

b)

Là vũ khí lý luận của giai cấp công nhân hiện đại và đảng cộng sản để thực hiện quá trình giải phóng nhân loại, giải phóng bản thân mình.

c)

Góp phần định hướng CT-XH cho hoạt động thực tiễn của Đảng CS, NN XHCN và nhân dân

d)

Là căn cứ nhận thức khoa học để luôn cảnh giác, phân tích đúng và đấu tranh chống lại những nhận thức sai lệch, chống phá của chủ nghĩa đế quốc và phản động , đi ngược lại xu thế và lợi ích của ND, dt, nhân loại tiến bộ.

e)

Giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu, lý tưởng XHCN và con đường đi lên CNXH

16.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXH về mặt thực tiễn?

a)

Góp phần định hướng CT-XH cho hoạt động thực tiễn của Đảng CS, NN XHCN và nhân dân

b)

Trang bị nhận thức CT-XH và pp luận KH về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành và phát triển hình thái KT-XH CSCN, giải phóng xã hội, giải phóng con người...

c)

Giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu, lý tưởng XHCN và con đường đi lên CNXH

d)

Cơ sở khoa học để lý giải nguyên nhân sụp đổ của các nước CNXH Liên Xô và Đông Âu

17.

Giai cấp công nhân còn có tên gọi khác là gì?

a)

- Giai cấp vô sản

- Giai cấp vô sản hiện đại

- Giai cấp công nhân đại công nghiệp

b)

- Con đẻ của nền đại công nghiệp TBCN

- Giai cấp đại biểu cho LLSX tiên tiến, PTSX hiện đại

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân tiểu công nghiệp

18.

Nguồn gốc của giai cấp công nhân?

a)

Gắn liền với sự ra đời và phát triển của PTSX TBCN

b)

Có nguồn gốc từ tất cả các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

c)

Chỉ có nguồn gốc từ nông dân

d)

Gắn liền với sự ra đời và phát triển của PTSX CSCN

19.

Khái niệm giai cấp công nhân trên phương diện KT - XH ?

a)

Những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp hiện đại và xã hội hóa cao. Đặc điểm nổi bật: sản xuất bằng máy móc, lao có tính chất xã hôi hóa, năng suất lao động cao và tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới.

b)

Là sản phẩm của quá trình phát triển TBCN; Không sở hữu TLSX chủ yếu; phải bán SLĐ cho nhà tư bản và bị bóc lột giá trị thặng dư; giai cấp đối kháng với giai cấp tư sản.

20.

Khái niệm giai cấp công nhân trên phương diện CT - XH ?

a)

Giai cấp công nhân là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao. Đặc điểm nổi bật: sản xuất bằng máy móc, lao có tính chất xã hôi hóa, năng suất lao động cao và tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới.

b)

Là sản phẩm của quá trình phát triển TBCN; Không sở hữu TLSX chủ yếu; phải bán SLĐ cho nhà tư bản và bị bóc lột giá trị thặng dư; giai cấp đối kháng với giai cấp tư sản.

21.

Có mấy đặc điểm của giai cấp công nhân ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

22.

Đặc điểm của giai cấp công nhân ?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp (PTSX TBCN) với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra NSLĐ cao, quá trình LĐ mang tính chất XH hóa

b)

Tính tổ chức, kỉ luật LĐ, tinh thần hợp tác, tâm lý LĐ công nghiệp; có tinh thần cách mạng triệt để.

c)

Là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại, đại biểu cho LLSX và PTSX tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của XH.

d)

Giải phóng con người, ndlđ khỏi bất công, áp bức, bóc lột, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản.

23.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ?

a)

Là những nhiệm vụ mà giai cấp công nhân cần phải thực hiện với tư cách là giai cấp tiên phong, lực lượng đi đầu.

b)

Lãnh đạo ndlđ đấu tranh xóa bỏ chế độ bóc lột, xóa bỏ CNTB, giải phóng GCCN và ndlđ khỏi áp bức, bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu, xd XHCN văn minh.

24.

Sứ mệnh lịch sử của GCCN thể hiện trên mấy nội dung ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN ?

a)

1. Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân.

2. Do địa vị CT - XH của GCCN quy định

b)

1. Sự phát triển của GCCN cả về số lượng và chất lượng.

2. ĐCS là nhân tố quan trọng nhất để GCCN thực hiện chiến thắng sứ mệnh lịch sử của mình.

26.

Điều kiện chủ quan quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN ?

a)

1. Sự phát triển của GCCN cả về số lượng và chất lượng.

2. ĐCS là nhân tố quan trọng nhất để GCCN thực hiện chiến thắng sứ mệnh lịch sử của mình.

3. Có sự liên minh giữa GCCN với GC nông dân và các tầng lớp lđ khác

b)

1. Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân.

2. Do địa vị CT - XH của GCCN quy định

27.

Đặc điểm của GCCN hiện nay ?

a)

1. Là LLSX đi đầu, giữ vai trò SX của cải vật chất chính.

2. Ở các nước TBCN, GCCN bị GCTB và CNTB bóc lột giá trị thặng dư.

3. Là lực lượng đi đầu, giữ vai trò lãnh đạo trong đấu tranh

b)

1. Xu hướng "trí tuệ hóa" tăng nhanh.

2. Xu hướng "trung lưu hóa" gia tăng (CN sở hữu 1 phần TLSX)

c)

1. Xu hướng "trí tuệ hóa" tăng nhanh.

2. Xu hướng "trung lưu hóa" gia tăng (CN sở hữu nhiều TLSX)