NEW
Font size
Worksheetsđại 8 chương 1
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:
3
2
1
0
Kết quả của phép nhân −xy(2x−45xy+34x3) là:
−2xy+45x2y2+34x3y
−2x2y+45x2y2−34x4y
2x2y+45x2y2+34x4y
−2x2y+45x2y2−34x3y
Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x−0,5) là
x3+2,5x2+0,5x−0,25
x3+2,5x2+0,5x+0,25
x3+2,5x2−0,5x−0,25
x3+2,5x2+1,5x−0,25
Khai triển (x+2y)2 được kết quả là:
x2+2xy+4y2
x2+4xy+2y2
x2+4xy+4y2
x2+4xy+2y
Kết quả của phép tính (21x−0,5)2 là:
21x2−21x+0,25
41x2−0,25
41x2−0,5x+2,5
41x2−0,5x+0,25
Rút gọn biểu thức (a+b)3−(a−b)3−6a2b ta được kết quả là:
2a3
−2a3
2b3
−2b3
Khai triển hằng đẳng thức sau: (5x+3y)3
125x3+150x2y+90xy2+27y3
125x3+225x2y+135xy2+27y3
(5x+3y)(25x2−15xy+9y2)
25x3+225x2y+90xy2+27y3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x2−5x+xy−5y thành nhân tử là>
(x+5)(x−y)
(x−5)(x−y)
(x−5)(x+y)
(x+5)(−x+y)
Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x thành nhân tử là:
5x(x−2)2
x(5x−2)2
5x(x+2)(x−2)
5x(x+4)(x−4)
Tìm x biết 9x2−6x−3=0
x=1 hoặc x=3
x=−1 hoặc x=31
x=1 hoặc x=−31
x=−1 hoặc x=−31
GTNN của biểu thức A= x2−6x+11 đạt tại x bằng bao nhiêu
6
3
-3
-6
Phân tích đa thức sau thành nhân tử 12x−9−4x2
(2x−3)(2x+3)
−(2x−3)2
(3−2x)2
−(2x+3)2
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 thành nhân tử
(x−y)3
(2x−y)3
x3−2y3
(x−2y)3
Phân tích đa thức mn3−1+m−n3 thành nhân tử
n(n2+1)(m−1)
(n2+1)(m−1)
(m+1)(n2+1)
(n3+1)(m−1)
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 thành nhân tử
(x−y)3
(2x−y)3
x3−2y3
(x−2y)3
Tìm x, biết 4x(x2−25)=0
x∈{0;4;5}
x∈{0;4}
x∈{−5;0;5}
Một kết quả khác
Phân tích đa thức −2x+4 thành nhân tử
−2(x+2)
−2(2−x)
2(x−2)
−2(x−2)
Khai triển biểu thức x3−8y3 ta được
(x−2y)3
x3−2y3
(x−2y)(x2+2xy+4y2)
x3−6x2y+12xy2−8y3
Thực hiện phép tính (a+b)2−4ab
(a+b)2
(a−b)2
a2−b2
b2−a2
Phân tích đa thức 5x2(x−2y)−15x(x−2y)
5x(x−2y)
x(x−2y)(x−3)
5x(x−2y)(x−3)
5(x−2y)(x−3)
