Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức x(y−1)+3(1−y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right) thành nhân tử

a)

(y−1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)

b)

(y−1)(x−3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)

c)

(1−y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)

d)

(1−y)(x−3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)

2.

Phân tích đa thức 5x2−10x5x^2-10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:

a)

5x(x−10)5x(x-10)

b)

5x(x−2)5x(x-2)

c)

5x(x2−2x)5x(x^2-2x)

d)

5x(2−x)5x(2-x)

3.

9x2−6x+1=(... x −1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2

(a)  

4.

3x−6y=?3x-6y=?  

a)

3(x−y)3\left(x-y\right)  

b)

6(x−y)6\left(x-y\right)  

c)

3(2x−y)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x−2y)3\left(x-2y\right)  

5.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

6.

Phân tích đa thức 9−x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3−x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9−x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x−9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

7.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

8.

Kết quả phân tích đa thức

2x2−x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x−1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x−1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x2−1)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x2−1)2x\left(x^2-1\right)  

9.

Phân tích đa thức  x2+5xy−4x2y2x^2+5xy-4x^2y^2  ta được

a)

 A.          x(x+5y−4xy2)A.\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ x\left(x+5y-4xy^2\right)  

b)

 B.           x.x+5y−4xy2B.\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ x.x+5y-4xy^2  

c)

 C.           x(x+5−4y)C.\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ x\left(x+5-4y\right)  

d)

 D.                     x(x+5y)D.\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ x\left(x+5y\right)  

10.

Khi phân tích đa thức  4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

11.

Phân tích đa thức  14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

 A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

 B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

 C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

 D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

12.

Đa thức x2+x−2ax−2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x−1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x−2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x−2a)(x−1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

13.

Tìm x, biết x3−3x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

14.

Đa thức 3x2−3xy−5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x−5)(x−y)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(x−y)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x−5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

15.


(x−1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=−3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=−3x=-3  

16.

x2−25=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

−5-5  

c)

5;−55;-5  

d)

0

17.

Hình thang ABCD có góc D = 800, góc B = 500, C = 1000 Số đo góc  là:

a)

1300

b)

1400

c)

700

d)

1200

18.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.

a)

80°80\degree

b)

180°180\degree

c)

100°100\degree

20.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

21.

Đâu là dấu hiệu nhận biết một hình thang (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

c)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

d)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân