NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschương 8
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu đúng về Quả:
a)
A. Là cơ quan sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật có hoa
b)
B. Là cơ quan sinh sản hữu tính chỉ có ở thực vật không có hoa
c)
C. Là cơ quan sinh sản hữu tính chỉ có ở thực vật có hoa
d)
D. Là cơ quan sinh sản chỉ có ở thực vật có hoa
2.
Câu 2: Sau khi thụ phấn, bộ phận của hoa biến đổi thành hạt là:
a)
A. Tiêu noãn
b)
B. Núm nhụy
c)
C. Bao phấn
d)
D. Bầu
3.
Câu 3: Các phần của quả:
a)
A. Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, vỏ quả trong
b)
B. Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, hạt
c)
C. Vỏ quả giữa, vỏ quả trung, hạt
d)
D. Vỏ quả trong, vỏ quả giữa, vỏ quả trung
4.
Câu 4: Lớp mô mềm của thành bầu sau thụ phấn phát triển thành:
a)
A. Vỏ quả ngoài
b)
B. Vỏ quả giữa
c)
C. Vỏ quả trong
d)
D. Vỏ quả trung
5.
Câu 5: Lớp biểu bì trong của bầu sau thụ phấn phát triển thành:
a)
A. Vỏ quả ngoài
b)
B. Vỏ quả giữa
c)
C. Vỏ quả trong
d)
D. Vỏ quả trung
6.
Câu 6: Lớp biểu bì ngoài của bầu sau thụ phấn phát triển thành:
a)
A. Vỏ quả ngoài
b)
B. Vỏ quả giữa
c)
C. Vỏ quả trong
d)
D. Vỏ quả trung
7.
Câu 7: Tép quả cây Cam thực chất là:
a)
A. Vỏ quả ngoài
b)
B. Vỏ quả giữa
c)
C. Vỏ quả trong
d)
D. Lông vỏ quả trong mọng nước
8.
Câu 8: Vỏ quả ngoài của quả cây Muồng trâu có:
a)
A. Có gai
b)
B. Có lông
c)
C. Có cánh
d)
D. Có móc
9.
Câu 9: Các loại quả bao gồm:
a)
A. Quả đơn, quả kép, quả tụ, quả đơn tính sinh
b)
B. Quả khô, quả kép, quả tụ, quả đơn tính sinh
c)
C. Quả thịt, quả khô, quả kép, quả tụ
d)
D. Quả đơn, quả hạch, quả mọng, quả đơn tính sinh
10.
Câu 10: Quả sinh bởi một hoa, có nhiều lá noãn rời nhau thuộc loại:
a)
A. Quả kép
b)
B. Quả đơn
c)
C. Quả tụ
d)
D. Quả đơn tính sinh
11.
Câu 11: Quả sinh bởi một cụm hoa đặc biệt thuộc loại:
a)
A. Quả kép
b)
B. Quả đơn
c)
C. Quả tụ
d)
D. Quả đơn tính sinh
12.
Câu 12: Quả được hình thành do sự phát triển của bầu nhưng noãn không được thụ phấn thuộc loại:
a)
A. Quả kép
b)
B. Quả đơn
c)
C. Quả tụ
d)
D. Quả đơn tính sinh
13.
Câu 13: Các loại quả khô tự mở khi chín:
a)
A. Quả đại, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang chẻ ô
b)
B. Quả đóng, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang nứt lỗ
c)
C. Quả đại, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang
d)
D. Quả đóng, quả thóc, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang
14.
Câu 14: Các loại quả khô không tự mở khi chín:
a)
A. Quả đóng, quả loại đậu
b)
B. Quả đóng, quả thóc
c)
C. Quả thóc, quả loại đậu
d)
D. Quả hộp, quả loại đậu
15.
Câu 15: Quả được cấu tạo từ một lá noãn, khi chín nứt thành một khe dọc thuộc loại:
a)
A. Quả đại
b)
B. Quả loại đậu
c)
C. Quả loại cải
d)
D. Quả hộp
16.
Câu 16: Quả được cấu tạo từ hai lá noãn, khi chín nứt bởi 4 kẽ nứt thành hai mảnh vỏ thuộc loại:
a)
A. Quả đại
b)
B. Quả loại đậu
c)
C. Quả loại cải
d)
D. Quả hộp
17.
Câu 17: Quả có bầu một ô, khi chín nứt theo đường nứt vòng ngang qua giữa quả thuộc loại:
a)
A. Quả đại
b)
B. Quả loại đậu
c)
C. Quả loại cải
d)
D. Quả hộp
18.
Câu 18: Quả của các cây sau thuộc loại quả hạch:
a)
A. Xoài, Táo ta, Lê, Mận, Ổi
b)
B. Xoài, Đào, Lê, Mơ, Cau
c)
C. Xoài, Táo ta, Cau, Nho, Vải
d)
D. Xoài, Vải, Lê, Mận, Chôm chôm
19.
Câu 19: Quả đóng đôi là đặc điểm của họ:
a)
A. Cam
b)
B. Hoa tán
c)
C. Hoa môi
d)
D. Đậu
20.
Câu 20: Quả đóng tư là đặc điểm của họ:
a)
A. Cam
b)
B. Hoa tán
c)
C. Hoa môi
d)
D. Đậu
21.
Câu 21: Quả cây Đại hồi thuộc loại:
a)
A. Quả đơn
b)
B. Quả tụ
c)
C. Quả kép
d)
D. Quả đơn tính sinh
22.
Câu 22: Theo nghĩa thực vật, “củ Lạc” thực chất là:
a)
A. Rễ củ
b)
B. Thân củ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Quả
23.
Câu 23: Quả cây Ngô thuộc loại:
a)
A. Quả đóng
b)
B. Quả thịt
c)
C. Quả hạch
d)
D. Quả thóc
24.
Câu 24: Quả của các cây sau thuộc loại quả mọng:
a)
A. Sen, Cam, Dưa hấu, Đào, Ổi
b)
B. Bưởi, Lê, Dưa chuột, Bầu, Mướp
c)
C. Bầu, Cam, Dưa hấu, Ổi, Bí ngô
d)
D. Mít, Dứa, Cam, Ổi, Bí ngô
25.
Câu 25: Quả của các cây sau thuộc loại quả đơn có áo hạt:
a)
A. Nhãn, Chôm chôm, Măng cụt
b)
B. Nhãn, Vải, Mít
c)
C. Chôm chôm, Măng cụt, Nho
d)
D. Vải, Đại hồi, Chôm chôm
26.
Câu 26: Quả của các cây sau thuộc loại quả kép:
a)
A. Mít, Dứa, Dâu tằm, Sung
b)
B. Mít, Dứa, Dâu tây, Sung
c)
C. Dâu tây, Dâu tằm, Mít, Sung
d)
D. Đại hồi, Dâu tây, Dứa, Mít
27.
Câu 27: Phân biệt quả hạch và quả mọng bởi đặc điểm của:
a)
A. Vỏ quả ngoài
b)
B. Vỏ quả giữa
c)
C. Vỏ quả trong
d)
D. Vỏ quả ngoài, vỏ quả trong
28.
Câu 28: Quả cây Thuốc phiện thuộc loại:
a)
A. Nang cắt vách
b)
B. Nang chẻ ô
c)
C. Nang nứt lỗ
d)
D. Nang hủy vách
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A. Nang cắt vách có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín mỗi vách ngăn chẻ đôi ra để tách riêng từng lá noãn
b)
B. Nang chẻ ô có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín mỗi vách ngăn chẻ đôi ra để tách riêng từng lá noãn
c)
C. Nang hủy vách có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín các vách giữa các ô bị phá hủy
d)
D. Nang nứt lỗ có đặc điểm là khi quả chín sẽ nứt ra các lỗ nhỏ, thuờng đặt ở phần trên của quả
30.
Câu 30: Khái niệm đúng về quả đơn:
a)
A. Quả sinh ra bởi một hoa, có 1 lá noãn
b)
B. Quả sinh ra bởi một hoa, có nhiều lá noãn rời nhau
c)
C. Quả sinh ra bởi một hoa, có nhiều lá noãn dính liền nhau
d)
D. Quả sinh ra bởi một hoa, có một hoặc nhiều lá noãn dính liền nhau
31.
Câu 31: Thực vật có hạt bao gồm:
a)
A. Ngành Thông, ngành Ngọc lan
b)
B. Ngành Nấm, ngành Ngọc lan
c)
C. Ngành Thông, ngành Nấm
d)
D. Ngành Thông, ngành Rêu
32.
Câu 32: Các phần của hạt:
a)
A. Vỏ hạt và cây mầm
b)
B. Vỏ hạt và chồi mầm
c)
C. Vỏ hạt và nhân hạt
d)
D. Nhân hạt và rễ mầm
33.
Câu 33: Các phần của nhân hạt:
a)
A. Rễ mầm, nội nhũ, ngoại nhũ
b)
B. Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ
c)
C. Rễ mầm, thân mầm, nội nhũ
d)
D. Rễ mầm, thân mầm, ngoại nhũ
34.
Câu 34: Vỏ hạt cây Lạc có đặc điểm:
a)
A. Có 1 lớp vỏ
b)
B. Có 2 lớp vỏ
c)
C. Có 3 lớp vỏ
d)
D. Có 4 lớp vỏ
35.
Câu 35: Vỏ hạt cây Gấc có đặc điểm:
a)
A. Có 1 lớp vỏ
b)
B. Có 2 lớp vỏ
c)
C. Có 3 lớp vỏ
d)
D. Có 4 lớp vỏ
36.
Câu 36: Vỏ hạt của cây Xà cừ có đặc điểm:
a)
A. Có vỏ mọng nước
b)
B. Mang lông cả mặt ngoài
c)
C. Có hai mào lông
d)
D. Có cánh
37.
Câu 37: Vỏ hạt của cây Lựu có đặc điểm:
a)
A. Có vỏ mọng nước
b)
B. Mang lông cả mặt ngoài
c)
C. Có hai mào lông
d)
D. Có cánh
38.
Câu 38: Hạt cây Đậu có đặc điểm:
a)
A. Nội nhũ và ngoại nhũ
b)
B. Nội nhũ
c)
C. Ngoại nhũ
d)
D. Hai lá mầm
39.
Câu 39: Nước Dừa có nguồn gốc:
a)
A. Nội nhũ
b)
B. Ngoại nhũ
c)
C. Vỏ quả trong
d)
D. Vỏ quả giữa
40.
Câu 40: Các dược liệu có bộ phận dùng là quả:
a)
A. Đại hồi, Cà phê, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử
b)
B. Đại hồi, Thảo quả, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử
c)
C. Đại hồi, Thầu dầu, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử
d)
D. Ké đầu ngựa, Dâu tằm, Mơ, Đại táo, Cam thảo dây
41.
Câu 41: Các dược liệu có bộ phận dùng là hạt:
a)
A. Táo nhân, Cà phê, Gấc, Đại hồi
b)
B. Táo nhân, Keo giậu, Bí ngô, Cau
c)
C. Câu kỷ tử, Gấc, Đại hồi, Táo nhân
d)
D. Câu kỷ tử, Cà phê, Cau, Bí ngô
42.
Câu 42: Quả của các cây sau thuộc quả loại đậu:
a)
A. Đại hồi, Ý dĩ, Keo giậu, Muồng trâu
b)
B. Keo giậu, Tô mộc, Vông nem, Thảo quyết minh
c)
C. Keo giậu, Thảo quyết minh, Bạc hà, Vông nem
d)
D. Tô mộc, Muồng trâu, sắn dây, Cau
43.
Câu 43: Quả của các cây sau thuộc loại quả đại:
a)
A. Trúc đào, Đại hồi, Sừng dê, Sữa
b)
B. Trúc đào, Đại hồi, Thuốc phiện, Sữa
c)
C. Trúc đào, Thông thiên, Vông vang, Sữa
d)
D. Trúc đào, Thông thiên, Sừng dê, Sữa
44.
Câu 44: Quả của các cây sau thuộc loại quả hộp:
a)
A. Rau sam, Mã đề, Bạc hà
b)
B. Rau sam, Mã đề, Hoa mào gà
c)
C. Bạch chỉ, Mã đề, Hoa mào gà
d)
D. Rau sam, Sen, Hoa mào gà
45.
Câu 45: Quả các cây sau thuộc loại quả đóng đôi:
a)
A. Bạch chỉ, Xuyên khung
b)
B. Bạc hà, Kinh giới
c)
C. Sen, Dẻ
d)
D. Bạch chỉ, Bạc hà
Reset
