Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng - học tiếng hàn bmt

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

오늘 학교에 오토바이를 타는 데 10분이 걸려요

Vậy câu hỏi phù hợp vs câu trên ?

a)

학교에 뭘 타고 가요 ?

b)

학교에 어떻게 타고 가요 ?

c)

학교에 오토바이를 타는 데 시간이 얼마나 걸려요 ?

d)

집에서 학교까지 시간이 얼마나 걸려요?

2.

Nhân tiên rửa chén thì giặt đồ luôn

Vậy tiếng hàn sẽ là ?

a)

설거지를 하고 빨래를 하세요

b)

설거지를 하면서 빨래도 해 주세요

c)

설거지를 하거나 빨래를 하세요

d)

설거지를 하는 김에 빨래를 하세요

3.

서투르다 nghĩa là gì ?

a)

Nhanh lên

b)

Vội

c)

Chưa thạo

d)

Chậm

4.

Tôi nghĩ rằng ý kiến của minsu khá hay

Vậy tiếng hàn có nghĩa là gì ?

a)

제가 민수 씨의 의견이 잘해요

b)

제가 민수 씨의 의견이 좋아요

c)

제가 민수 씨의 의견이 좋아해요

d)

제가 민수 씨의 의견이 좋다고 생각해요

5.

잠을 설치다

Nghĩa là gì ?

a)

Buồn ngủ

b)

Ngủ gật

c)

Khó ngủ

d)

Ngủ chập chờn

6.

노인 là gì ?

a)

Trẻ em

b)

Bạn thân

c)

Người già

d)

Người bệnh

7.

제가 매운 걸 먹을 수 없어요

Câu đồng nghĩa vs câu trên ?

a)

제가 매운 걸 먹지 않아요

b)

제가 매운 걸 먹지 못해요

c)

제가 매운 걸 먹을 수 있어요

d)

제가 매운 걸 먹었어요

8.

한복을 입어 봤어요 ?

Câu đồng nghĩa ?

a)

한복을 입었어요?

b)

한복을 입은 적이 있어요?

c)

한복을 어떻게 입는지 알아요?

d)

한복을 입어요?

9.

김밥은 상하기 쉬운 음식이니까 빨리 먹어요

Vậy 상하다 là gì ?

a)

Ngon

b)

Thú vị

c)

Vui

d)

Ôi , thiêu

10.

한국 생일날에 미역국을 먹는 풍습이 있어요 .

Vậy 풍습 là gì ?

a)

Phong tục

b)

Phong cách

c)

Thói quen

d)

Truyền thống

11.

Trong số những trái cây ở đây tôi thích nhất trái táo

4 lines
12.

Tiếng Hàn là một trong những ngôn ngữ khó trên thế giới

4 lines
13.

Tôi phải ăn sáng trước khi đến trường .

저는 학교에 가기 전에 아침을 (a)  

14.

Sau khi tắm xong tôi sẽ bôi lotion

Điền cặp từ còn thiếu

샤워한 후에 .......을 ...........

a)

로션......발아요

b)

로선...... 발어요

c)

로션.......발라요

d)

로션......발려요

15.

저는 한국어를 공부한 지 얼마 안 돼서 아직 서툴러요 .

Câu hỏi của câu trên là ?

a)

한국어를 어떻게 하는지 알아요 ?

b)

한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요?

c)

한국어를 공부하는데 어떻게 생각해요?

d)

한국어를 공부하기 너무 어려워요

16.

Bạn có biết sử dụng ngữ pháp này như thế nào ?

Tiếng hàn sẽ là ?

a)

문법을 어떻게 사용하기 알아요 ?

b)

문법을 어떻게 하는 걸 알아요 ?

c)

문법을 어떻게 사용하는지 알아요 ?

d)

문법을 어떻게 해요 ?

17.

한국어 공부가 너무 어렵지만 재미있어요

Câu đồng nghĩa ?

a)

한국어 공부가 너무 어려운데 재미있어요

b)

한국어 공부가 너무 어렵는데 재미있어요

c)

한국어 공부가 너무 어렵으면 재미있어요

d)

한국어 공부가 너무 어려운지 재미있어요

18.

Người bạn đã gặp hôm qua theo bạn nghĩ là người như thế nào ?

4 lines
19.

Minsu hỏi tôi là đi đâu vậy nhưng mà tôi không trả lời

4 lines