Worksheetsbào 9+10
Total questions: 21
Worksheet time: 19mins
Chọn câu trả lời đúng:
우체국이 어디에 있습니까?
네, 있습니다
2층에 있습니다. 2 층으로 가세요
Chọn câu trả lời đúng
같이 냉면을 먹을래요?
네, 먹었어요
미안해요. 지금 바빠요
Chọn câu trả lời đúng
책상이 방에 있습니까?
네, 있습니다. 의자도 있습니다
네, 있습니다. 책이도 있습니다
Hoàn thành câu dựa vào từ cho sẵn
A: 지금 시간이 있어요? 도서관에 같이 (a) ?(가요)
B: 좋아요. 같이 가요
Hoàn thành câu dựa vào từ cho sẵn
A: 어제 뭘 했어요?
B: 한국어를 공부했어요. 그리고 (a) (영어, 공부하다)
kính ngữ của 말하다:
(a)
Kính ngữ của 먹다
(a)
Kính ngữ của 살다
(a)
Kính ngữ của 죽다
(a)
Kính ngữ của 있다
(a)
Kính ngữ của 자다
(a)
Kính ngữ của 집
(a)
Kính ngữ của 나이
(a)
Kính ngữ của 이름
(a)
Kính ngữ của 읽다
(a)
Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu sau:
내일은 어머니의 (생일) (a) 이세요
Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu sau:
오늘 우리는 교수님의 (집) (a) 에 갑니다
Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu sau:
아버지(는) (a) 보통 7시 반에 출근하세요
Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu sau:
어머니께서 보통 오후 5시 반에 (a) (퇴근하다)
Chọn đáp án đúng
A: 아버지 연세가 어떻게 되세요?
B: ______
회사원이에요
쉰둘이세요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Anh trai tôi là sinh viên
(a)
