wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 3 - tuần 4

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

6 x 4 =

(a)  

2.

6 x 9 =

(a)  

3.

6 x 2 =

(a)  

4.

6 x 5 =

(a)  

5.

6 x 8 =

(a)  

6.

6 x 3 =

(a)  

7.

6 x 7 =

(a)  

8.

Điền số vào chỗ:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

9.

Điền số vào chỗ:

Nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Hai tháng này có (a)   ngày.

10.

6 x (a)   = 54

11.

x: 7 = 6

X = (a)  

12.

6 x (a)   = 60

13.

Điền số vào chỗ:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   thành viên.

14.

6 x 5

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

15.

6 x 2

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

16.

6 x 7

a)

24

b)

42

c)

48

d)

32

17.

6 cm x 3

a)

18 cm

b)

81 cm

c)

24 cm

d)

30 cm

18.

6 x (a)   = 36

19.

6 mm x 8

a)

44 mm

b)

45 mm

c)

46 mm

d)

48 mm

20.

6 x 9

a)

50

b)

52

c)

54

d)

56

21.

Một lớp học xếp thành 6 hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi that school have all bao nhiêu học sinh?

a)

42 học sinh

b)

48 học sinh

c)

54 học sinh

d)

60 học sinh

22.

Một con ốc sên từng phút bò được 6 cm. Hỏi 3 phút con ốc sên đó bò được bao nhiêu tiền?

a)

12 cm

b)

18 cm

c)

24 cm

d)

15 cm

23.

Mỗi bạn có 6 viên kẹo. Hỏi 5 bạn có tất cả bao nhiêu viên?

a)

18 viên kẹo

b)

24 viên kẹo

c)

30 viên kẹo

d)

36 viên kẹo