Font size
WorksheetsUnit 2 - lớp 10 i learn smart
Total questions: 52
Worksheet time: 18mins
aerobics(n)
đua xe
đạp xe
tập thể dục nhịp điệu
thể dục dụng cụ
bike <n>
xe đạp
xe máy
ô tô
tầu hỏa
canoeing(n)
chạy
múa
đi bộ
chèo thuyền
clue <n>
hồ dán
mối thù
manh mối
dẫn chứng
crossword puzzle <n>
trò chơi chữ số
trò chơi ô chữ
trò chơi nối chữ
trò chơi đổi chữ
hang out <v>
ra ngoài chơi,
đi chơi với ai đó
ở nhà
ra đường
ra phố
thời gian rảnh rỗi
leusure
leizure
leisure
leaisure
role playing game < n>
trò chơi giải trí
trò chơi vui
trò chơi sinh tồn
trò chơi nhập vai
đồng ý
agree
gree
yes
agre
brand
nhãn < hàng hóa>
tên
đắt tiền
hàng hóa
robot battle <n>
cuộc đấu người dân
robot khủng hoảng
đại chiến người
cuộc chiến
robot
lời đề nghị
offen
offer
oppose
often
hứa
primise
promise
promize
promisee
từ chối
relive
reuse
refuse
refute
temple
nhà thờ
đền
chùa
trường
detect
dò, tim ra, phát hiện ra
nhìn ra
khuôn mặt
nắm bắt
sắp xếp
arrage
arrange
fix
arange
metal detector
máy dò đất
máy dò mìn
máy dò sóng
máy dò kim loại
treasure
kim loại
kim cương
kho báu
sắt
conjunction
tính từ
liên từ, từ nối
trạng từ
động từ
duy nhất, độc lạ
unique
uniqye
uniqee
unik
advise + To V
phản kháng
khuyên bảo
răn đe
chống đối
accept + To V
chấp nhận
phản đối
từ chối
đồng tình
quyết định
decice
decidee
decide
dicide
now that
trước khi
bây giờ thì
sau khi
trái lại
hope + (a)
would like/ love/ hate/ mind/ prefer + ........................
to V
V-ing
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Cậu bạn trai đồng ý rửa bát.
agrees to wash
agrees washing
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Nó thích chơi trò này hơn là đi tắm.
prefer playing this to having a bath
prefer to play this to have a bath
Cả hai đáp án đều đúng.
Mẹ bảo tôi dọn đống đồ này.
told me to clean
told me cleaning
Cả hai đáp án đều đúng.
Cô tôi đã hi vọng được nhận một món quà sinh nhật đắt tiền.
hoped to get an expensive present
hoped getting an expensive present
Cả hai đáp án đều đúng.
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Advise +................
to V
O + to V
Ving
Look forward to + ________: trông mong việc gì
V-ing
V
enjoy + _____
V-ing
to V
My father likes to do the gardening.
> My father enjoys (a)
