wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 - lớp 10 i learn smart

Total questions: 52

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

aerobics(n)

a)

đua xe

b)

đạp xe

c)

tập thể dục nhịp điệu

d)

thể dục dụng cụ

2.

bike <n>

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

ô tô

d)

tầu hỏa

3.

canoeing(n)

a)

chạy

b)

múa

c)

đi bộ

d)

chèo thuyền

4.

clue <n>

a)

hồ dán

b)

mối thù

c)

manh mối

d)

dẫn chứng

5.

crossword puzzle <n>

a)

trò chơi chữ số

b)

trò chơi ô chữ

c)

trò chơi nối chữ

d)

trò chơi đổi chữ

6.

hang out <v>

a)

ra ngoài chơi,

đi chơi với ai đó

b)

ở nhà

c)

ra đường

d)

ra phố

7.

thời gian rảnh rỗi

a)

leusure

b)

leizure

c)

leisure

d)

leaisure

8.

role playing game < n>

a)

trò chơi giải trí

b)

trò chơi vui

c)

trò chơi sinh tồn

d)

trò chơi nhập vai

9.

đồng ý

a)

agree

b)

gree

c)

yes

d)

agre

10.

brand

a)

nhãn < hàng hóa>

b)

tên

c)

đắt tiền

d)

hàng hóa

11.

robot battle <n>

a)

cuộc đấu người dân

b)

robot khủng hoảng

c)

đại chiến người

d)

cuộc chiến

robot

12.

lời đề nghị

a)

offen

b)

offer

c)

oppose

d)

often

13.

hứa

a)

primise

b)

promise

c)

promize

d)

promisee

14.

từ chối

a)

relive

b)

reuse

c)

refuse

d)

refute

15.

temple

a)

nhà thờ

b)

đền

c)

chùa

d)

trường

16.

detect

a)

dò, tim ra, phát hiện ra

b)

nhìn ra

c)

khuôn mặt

d)

nắm bắt

17.

sắp xếp

a)

arrage

b)

arrange

c)

fix

d)

arange

18.

metal detector

a)

máy dò đất

b)

máy dò mìn

c)

máy dò sóng

d)

máy dò kim loại

19.

treasure

a)

kim loại

b)

kim cương

c)

kho báu

d)

sắt

20.

conjunction

a)

tính từ

b)

liên từ, từ nối

c)

trạng từ

d)

động từ

21.

duy nhất, độc lạ

a)

unique

b)

uniqye

c)

uniqee

d)

unik

22.

advise + To V

a)

phản kháng

b)

khuyên bảo

c)

răn đe

d)

chống đối

23.

accept + To V

a)

chấp nhận

b)

phản đối

c)

từ chối

d)

đồng tình

24.

quyết định

a)

decice

b)

decidee

c)

decide

d)

dicide

25.

now that

a)

trước khi

b)

bây giờ thì

c)

sau khi

d)

trái lại

26.

hope + (a)  

27.

would like/ love/ hate/ mind/ prefer + ........................

a)

to V

b)

V-ing

28.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

29.

Cậu bạn trai đồng ý rửa bát.

a)

agrees to wash

b)

agrees washing

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

30.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

31.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

32.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

33.

Mẹ bảo tôi dọn đống đồ này.

a)

told me to clean

b)

told me cleaning

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

34.

Cô tôi đã hi vọng được nhận một món quà sinh nhật đắt tiền.

a)

hoped to get an expensive present

b)

hoped getting an expensive present

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

35.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

36.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

37.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

38.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

39.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

40.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

41.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

42.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

43.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

44.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

45.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

46.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

47.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

48.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

49.

Advise +................

a)

to V

b)

O + to V

c)

Ving

50.

Look forward to + ________: trông mong việc gì

a)

V-ing

b)

V

51.

enjoy + _____

a)

V-ing

b)

to V

52.

My father likes to do the gardening.

> My father enjoys (a)