wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học_Bài 2

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Đâu không là tính chất của mARN
a)
Không có liên kết Hidro
b)
Khuôn của quá trình dịch mã
c)
Cấu tạo dạng mạch thẳng
d)
Vận chuyển acid amine tới ribosome để tổng hợp chuỗi polipetide
2.
Đâu không là tính chất của tARN
a)
Mang Acid amine tới Ribosome và tham gia dịch mã
b)
Truyền thông tin di truyền từ mạch gốc trên ADN đến chuỗi polipetide
c)
Có cấu trúc 3 thùy
d)
Có liên kết Hidro
3.
Đâu không là đặc điểm của rARN
a)
Có cấu trúc xoắn cục bộ
b)
Có liên kết Hidro
c)
Kết hợp với protine tạo ribosome
d)
Có cấu trúc mạch kép
4.
Phân tử mang bộ ba đối mã (anticodon)
a)
tARN
b)
ADN
c)
mARN
d)
rARN
5.
Quá trình phiên mã tổng hợp nên phân tử nào
a)
Protein
b)
ADN
c)
ARN
d)
Acid amine
6.
Enzyme xúc tác quá trình phiên mã là?
a)
ARN polymerase
b)
ADN polymerase
c)
codon
d)
anti-codon
7.
Thành phần không tham gia (trực tiếp) phiên mã
a)
ADN polymerase
b)
mARN
c)
Nucleotit
d)
ARN polymerase
8.
Trong phiên mã, ARN polymerase trượt theo chiều nào
a)
3’-5’ của mạch bổ sung
b)
5’-3’ của mạch bổ sung
c)
3’-5’ của mạch mã gốc
d)
5’-3’ của mạch mã gốc
9.
Điểm khác nhau giữa ADN poly và ARN poly
a)
ARN polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn ADN, vừa có khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid
b)
ARN polymerase chỉ trượt dọc trên một mạch ADN làm khuôn theo chiều 3’→5’
c)
ADN polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid theo chiều 5'-3'
d)
Không có khả năng bẻ gãy liên kết Hidro
10.
Khác biệt giữa quá trình nhân đôi và phiên mã
a)
Diễn ra trên ADN
b)
Mạch mới được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5’ → 3’
c)
Sử dụng nucleotit U trong quá trình tổng hợp
d)
Có sự tham gia của ADN polimeraza
11.
Quá trình tổng hợp protein được gọi là?
a)
Sao mã
b)
Jz má
c)
Phiên mã
d)
Dịch mã
12.
Nguyên liệu cho quá trình hoạt hóa acid amine
a)
Ezyme đặc hiệu và năng lượng ATP
b)
Phức hợp Acid amine-tARN
c)
tARN
d)
Protein
13.
Chuỗi polipeptit được tổng hợp ở
a)
Chất tế bào
b)
Nhân tế bào
c)
Ti thể
d)
NST
14.
Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã?
a)
mARN
b)
tARN
c)
rARN
d)
ADN
15.
Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
a)
Peptide
b)
Hóa sinh
c)
Hóa trị
d)
Tha hóa
16.
Kết luận không đúng về quá trình dịch mã
a)
Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp axit amin cuối cùng trên chuỗi polipeptit
b)
Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit
c)
Liên kết hiđrô được hình thành trước liên kết peptit
d)
Chiều dịch chuyển của ribôxôm trên mARN là 5’-3’
17.
Nhận định sai về quá trình dịch mã ở nhân thực
a)
Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
b)
Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là Metionin
c)
Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiểu từ 5’→ 3‘ trên phân tử ADN
d)
Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiểu từ 3’→ 5‘ trên phân tử mARN
18.
Chọn nhận định (bạn nghĩ là) sai về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực
a)
Xảy ra trong tế bào chất
b)
Cần acid amine trực tiếp làm khuôn.
c)
Cần ATP và các acid amine tự do
d)
Xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
19.
Kết quả của giai đoạn dịch mã
a)
Tạo mARN mới
b)
Tạo phân tử ADN mới
c)

Tạo chuỗi polypeptide

d)
Tạo rARN mới
20.
Trong quá trình dịch mã, poliribosome giúp
a)
Tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
b)
Điều hoà sự tổng hợp prôtêin
c)
Tổng hợp các prôtêin cùng loại
d)
Tổng hợp được nhiều loại prôtêin
21.
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
a)
Kết thúc bằng Met
b)
Bắt đầu bằng axit amin Met
c)
Bắt đầu bằng foocmin-Met
d)
Bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
22.
Ribosomechuyển dịch trên mARN theo từng nấc tương ứng với
a)
Một bộ ba ribonucleotide
b)
Hai bộ ba ribonucleotide
c)
Ba bộ ba ribonucleotide
d)
Một hai ba năm có đánh rơi nhịp nào không
23.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều bắt đầu bằng

a)

axit amin foocmin-Met.

b)

axit amin Met

c)

Tripanmitin

d)

Auxin