wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HKII - LSĐL 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sông ngòi nước ta có không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Lưu lượng nước lớn, giàu phù sa

c)

Sông ngòi có 2 mùa: mùa mưa và mùa khô

d)

Sông ngòi chảy theo 2 hướng chính: Tây Bắc - Đông Nam và Vòng cung

2.

Tại sao nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc?

a)

Do nước ta giáp biển và địa hình bằng phẳng

b)

Do lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Do lượng mưa ít và địa hình chủ yếu có hướng vòng cung

d)

Do khí hậu có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

3.

Tại sao sông ngòi nước ta có lưu lượng nước lớn, giàu phù sa?

a)

Do nhiệt độ cao, lượng mưa tập trung theo mùa

b)

Do lượng mưa lớn, địa hình dễ xói mòn, rửa trôi

c)

Do địa hình chủ yếu là đồng bằng

d)

Do nền nhiệt độ cao và lượng mưa ít

4.

Tại sao sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính: Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung?

a)

Do khí hậu nước ta có 2 mùa: mùa mưa và mùa khô rõ rệt

b)

Do địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi

c)

Do địa hình nước ta có 2 hướng chính: Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

d)

Do nước ta có lượng mưa lớn và mưa tập trung theo mùa

5.

Tại sao sông ngòi nước ta có 2 mùa: mùa lũ và mùa cạn?

a)

Do khí hậu nước ta có 2 mùa: mùa mưa và mùa khô rõ rệt

b)

Do sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính: Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

c)

Do nước ta nắng quanh năm và lượng mưa lớn

d)

Do địa hình nước ta 3/4 diện tích là đồi núi

6.

Lũ tại hệ thống sông Thu Bồn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lũ lên chậm và rút chậm

b)

Lũ lên nhanh và rút chậm

c)

Lũ lên chậm và rút nhanh

d)

Lũ lên nhanh và đột ngột

7.

Lũ tại hệ thống sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lũ lên chậm và rút chậm

b)

Lũ lên nhanh và rút chậm

c)

Lũ lên chậm và rút nhanh

d)

Lũ lên nhanh và dễ gây lụt

8.

Lũ tại hệ thống sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lũ lên chậm và rút chậm

b)

Lũ lên nhanh và rút chậm

c)

Lũ lên chậm và rút nhanh

d)

Lũ lên nhanh và dễ gây lụt

9.

Lũ tại hệ thống sông Thu Bồn lên nhanh và đột ngột do

a)

Địa hình thoải và bằng phẳng, diện tích lớn

b)

Địa hình có độ dốc nhỏ và lãnh thổ hẹp ngang

c)

Địa hình có độ dốc lớn và lãnh thổ hẹp ngang

d)

Địa hình đồng bằng rộng lớn

10.

Lũ tại hệ thống sông Cửu Long lên chậm và rút chậm do

a)

Địa hình thoải và bằng phẳng, diện tích lớn

b)

Địa hình có độ dốc nhỏ và lãnh thổ hẹp ngang

c)

Địa hình có độ dốc lớn và lãnh thổ hẹp ngang

d)

Địa hình cao ở phía đông thấp ở phía tây

11.

Giá trị kinh tế lớn nhất của sông ngòi vùng núi nước ta là

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

khai thác cát

c)

thủy điện

d)

giao thông vận tải

12.

Sông ngòi chảy qua vùng đồng bằng không được khai thác vào mục đích nào sau đây?

a)

thủy điện

b)

giao thông vận tải

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

cung cấp nước tưới trong sản xuất nông nghiệp

13.

Để ứng phó với tình trạng nhiễm phèn, nhiễm mặn trong sản xuất nông nghiệp người ta ứng dụng giải pháp nào sau đây?

a)

Xây đập thủy điện ở thượng nguồn

b)

Xây dựng hàng loạt các hồ chứa trên diện tích lớn

c)

Hạn chế sử dụng nước trong sản xuất

d)

Thau chua, rửa mặn, phát triển thủy lợi

14.

Đất feralit chiếm​ (a)   % diện tích; đất phù sa chiếm ​ (b)   % diện tích; đất mùn trên núi chiếm ​ (c)   % diện tích đất nước ta.

15.

Cây cà phê, cao su thích hợp trồng trên loại đất nào sau đây

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất mùn trên núi

16.

Lúa nước thích hợp trồng trên loại đất nào sau đây

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất mùn trên núi

17.

Nhóm đất phù sa có những đặc điểm gì?

a)

Không thể trồng cây.

b)

Độ phì cao.

c)

Khô cằn.

d)

Giàu chất dinh dưỡng

18.

Nhóm đất mùn trên núi có những đặc điểm gì?

a)

Đất giàu mùn.

b)

Lớp vỏ phong hoá dày.

c)

Tầng đất mỏng.

d)

Độ phì thấp.

19.

Hiện nay, tình trạng thoái hoá đất đang diễn ra rất nghiêm trọng, ảnh hưởng đến chất lượng cây trồng và sản xuất nông, lâm nghiệp. Những biện pháp nào dưới đây giúp giảm thiểu thoái hoá đất?

(Nguồn ảnh: nongnghiephuuco.com.vn)

a)

Bảo vệ rừng và trồng rừng.

b)

Tăng lượng thuốc trừ sâu cho cây trồng.

c)

Phá rừng, đốt rừng.

d)

Bổ sung các chất hữu cơ cho đất.

20.

Sinh vật Việt Nam có khoảng bao nhiêu loài đã được xác định?

a)

Hơn 50.000 loài

b)

Dưới 50.000 loài

c)

Hơn 60.000 loài

d)

Dưới 60.000 loài

21.

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

a)

Đồng ruộng, rừng trồng.

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

d)

Rạn san hô, rừng ôn đới.

22.

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

a)

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

b)

Rừng mưa nhiệt đới.

c)

Đầm phá ven biển.

d)

Rạn san hô, rừng ôn đới.

23.

Biển Đông thuộc đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Nam Đại Dương

d)

Thái Bình Dương

24.

Biển Đông có diện tích là

a)

3,44 triệu km2

b)

3,45 triệu km2

c)

3,46 triệu km2

d)

3,47 triệu km2

25.

​ ​ Đường Cơ sở là đường nối các mũi đất và đảo ven bờ. Cơ sở, căn cứ đề xác định các vùng biển Việt Nam.

Theo công ước về luật biển quốc tế, 5 bộ phận biển của nước ta lần lượt là:

  • - ​ (a)   là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở​;

  • - (b)   rộng 12 hải lí, ranh giới phía ngoài là biên giới quốc gia trên biển;

  • - ​ (c)   là vùng tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải;

  • - ​ (d)   là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí;

  • - ​ (e)   là đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, kéo dài từ đất liền cho đến mép ngoài của rìa lục địa