WorksheetsJapanese
Total questions: 30
Worksheet time: 25mins
シ
si
shi
stu
tsu
ノ
no
n
chi
ti
Biến âm gồm
Âm đục
Âm bán đục
Âm ghép
Âm đục và âm bán đục
Âm ghép được ghép với:
や、ゆ
い、え
ゆ、や、よ
あ、い、う
Cách viết đúng của Ji
じ
ざ
じーぢ
ぎ
Thêm trường âm vào おか...さん
あ
く
い
え
Hàng Ta trong Katakana
タ、チ、ツ、テ、ト
タ、チ、シ、テ、ト
タ、チ、ソ、ト、テ
タ、チ、ト、ソ、テ
Hàng Ma trong Katakana
マ、ミ、テ、メ、モ
マ、ミ、マ、ナ、モ
マ、ナ、ミ、モ、シ
モ、マ、ム、ミ、メ
Hàng Ha trong hiragana
は、ひ、ふ、へ、も
も、は、ひ、ふ、か
は、ひ、ふ、へ、ほ
か、さ、み、な、ま
Hàng Na trong Katakana
な、に、ぬ、ね、の
ナ、ヌ、ニ、ノ、ネ
マ、カ、ハ、サ
ナ、ニ、ヌ、ノ
Âm ghép của か、や、ゆ
きや、きょ
きゅ、きゃ
ぎゃ、ぎゅ
ぎゃ、ぎょ
Âm ghép được tạo nên bởi hàng
Hàng い
Hàng う
Hàng え
Hàng お
Trường âm được tạo bởi
あ、い、う、え、お
お、き、か、い、し
か、ひ、ふ、え、お
い、う、え、お、か
Đọc「ん」 là “m” khi đứng trước
m, b, p
k, g
あ、い、う、え、お
p,d,z
Konnichiwa
(a)
Konbanwa
(a)
Sumimasen
(a)
Hira và kata gồm bao nhiêu chữ cái
92
46
82
72
Chữ nào dưới đây đọc 「ん」 là “m”
しんぶん
おんがく
じかん
こんど
Chữ được đọc「ん」là “ng
りんご
かんぱい
こんばんは!
さようなら!
(a)
Hàng Sa trong Katakana
サ、ツ、ス、セ、ソ
サ、シ、ス、セ、ン
サ、シ、ス、セ、ソ
サ、ツ、ン、セ、ソ
Phiên âm Romaji: きゃ、りゃ、みゃ
(a)
Hàng Ra trong Katakana
ラ、ミ、ル、レ、ロ
ワ、リ、ル、レ、ロ
ラ、リ、ル、レ、ロ
ラ、リ、ヲ、レ、ロ
Âm đục của hàng Ta
だ 、ぢ 、づ、で 、ど
(a)
Âm bán đục của hàng Ha
(a)
Từ nào dưới đây có âm ngắt
けっこん
さんぽ
りこん
てんぷら
にっき (nhật kí) ざっし (tạp chí) きって (tem)
Là âm gì?
(a)
Hàng お có trường âm là
お hoặc う
え hoặc い
え
う
Từ được đọc thành n
じかん
でんわ
にほん
さんぽ
