Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Japanese

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

シ

a)

si

b)

shi

c)

stu

d)

tsu

2.

ノ

a)

no

b)

n

c)

chi

d)

ti

3.

Biến âm gồm

a)

Âm đục

b)

Âm bán đục

c)

Âm ghép

d)

Âm đục và âm bán đục

4.

Âm ghép được ghép với:

a)

や、ゆ

b)

い、え

c)

ゆ、や、よ

d)

あ、い、う

5.

Cách viết đúng của Ji

a)

じ

b)

ざ

c)

じーぢ

d)

ぎ

6.

Thêm trường âm vào おか...さん

a)

あ

b)

く

c)

い

d)

え

7.

Hàng Ta trong Katakana

a)

タ、チ、ツ、テ、ト

b)

タ、チ、シ、テ、ト

c)

タ、チ、ソ、ト、テ

d)

タ、チ、ト、ソ、テ

8.

Hàng Ma trong Katakana

a)

マ、ミ、テ、メ、モ

b)

マ、ミ、マ、ナ、モ

c)

マ、ナ、ミ、モ、シ

d)

モ、マ、ム、ミ、メ

9.

Hàng Ha trong hiragana

a)

は、ひ、ふ、へ、も

b)

も、は、ひ、ふ、か

c)

は、ひ、ふ、へ、ほ

d)

か、さ、み、な、ま

10.

Hàng Na trong Katakana

a)

な、に、ぬ、ね、の

b)

ナ、ヌ、ニ、ノ、ネ

c)

マ、カ、ハ、サ

d)

ナ、ニ、ヌ、ノ

11.

Âm ghép của か、や、ゆ

a)

きや、きょ

b)

きゅ、きゃ

c)

ぎゃ、ぎゅ

d)

ぎゃ、ぎょ

12.

Âm ghép được tạo nên bởi hàng

a)

Hàng い

b)

Hàng う

c)

Hàng え

d)

Hàng お

13.

Trường âm được tạo bởi

a)

あ、い、う、え、お

b)

お、き、か、い、し

c)

か、ひ、ふ、え、お

d)

い、う、え、お、か

14.

Đọc「ん」 là “m” khi đứng trước

a)

m, b, p

b)

k, g

c)

あ、い、う、え、お

d)

p,d,z

15.

Konnichiwa

(a)  

16.

Konbanwa

(a)  

17.

Sumimasen

(a)  

18.

Hira và kata gồm bao nhiêu chữ cái

a)

92

b)

46

c)

82

d)

72

19.

Chữ nào dưới đây đọc 「ん」 là “m”

a)

しんぶん

b)

おんがく

c)

じかん

d)

こんど

20.

Chữ được đọc「ん」là “ng

a)

りんご

b)

かんぱい

c)

こんばんは!

21.

さようなら!

(a)  

22.

Hàng Sa trong Katakana

a)

サ、ツ、ス、セ、ソ

b)

サ、シ、ス、セ、ン

c)

サ、シ、ス、セ、ソ

d)

サ、ツ、ン、セ、ソ

23.

Phiên âm Romaji: きゃ、りゃ、みゃ

(a)  

24.

Hàng Ra trong Katakana

a)

ラ、ミ、ル、レ、ロ

b)

ワ、リ、ル、レ、ロ

c)

ラ、リ、ル、レ、ロ

d)

ラ、リ、ヲ、レ、ロ

25.

Âm đục của hàng Ta

だ 、ぢ 、づ、で 、ど

(a)  

26.

Âm bán đục của hàng Ha

(a)  

27.

Từ nào dưới đây có âm ngắt

a)

けっこん

b)

さんぽ

c)

りこん

d)

てんぷら

28.

にっき (nhật kí)  ざっし (tạp chí)  きって (tem)

Là âm gì?

(a)  

29.

Hàng お có trường âm là

a)

お hoặc う

b)

え hoặc い

c)

え

d)

う

30.

Từ được đọc thành n

a)

じかん

b)

でんわ

c)

にほん

d)

さんぽ