Worksheets11B8-BÀI N2-NH3
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là
1s22s32p3.
1s22s22p4.
1s22s22p3.
1s22s22p5.
Dãy muối nào nhiệt phân tạo thành NH3?
NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2,.
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 2: Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Câu 5: Cặp công thức đúng của magie nitrua và nhôm nitrua là:
Mg3N2 và AlN
Mg2N và AlN3
MgN và Al3N
Mg3N và Al2N3
Câu 6: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2 ,Ca,Mg
Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
Li, CuO và O2
Al, H2 và Mg
NaOH, H2 và Cl2
HI, O3 và Mg
Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt đọ cao. Nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxi trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là
N2O, NO.
NO2, N2O5.
NO, NO2
N2O5, HNO3.
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân NH4NO3
Dùng phương pháp dời nước
Nhiệt phân HNO3
Trong các oxit của nito thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitơ với oxi là:
NO2
NO
N2O
N2O5
ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
Mg
K
Li
F2
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
điều kiện thường
nhiệt độ cao khoảng 1000 0C
nhiệt độ cao khoảng 3000 0C
nhiệt độ khoảng 30000 0C
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
N2 + O2 -> 2NO
+ 6Li -> 2Li3N
N2 + 3Mg -> Mg3N2
N2 + 3H2 <-> 2NH3
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoni nitrat.
không khí.
axit nitric.
amoniac.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
tổng hợp phân đạm.
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử..
sản xuất axit nitric.
tổng hợp amoniac.
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
NH3, H2O
NH3, NH4+, OH-
NH4+, OH-
NH4+, OH-, H2O, NH3
Để làm khô khí amoniac có thể dùng hóa chất nào dưới đây?
H2SO4 đặc
P2O5 khan
CaO khan
CuSO4 khan
Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là :
HCl, O2, H2O, FeCl3.
HCl, HNO3, AlCl3, CaO
H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
NaCl , CaCl2
CuCl2 , AlCl3.
KNO3 , K2SO4
Ba(NO3)2 , AgNO3
Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch trong suốt
Có kết tủa keo màu trắng xuất hiện
Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần
Không có hiện tượng gì
Phát biểu nào sau đây không đúng?
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Dung dịch NH3 là một bazơ yếu
Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch
Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
Cho các phản ứng:
a)NH3+ HCl → NH4Cl
b) 4NH3+ 3O2 2 N2+ 6 H2O
c) 3NH3+ 3 H2O + AlCl3→ Al(OH)3+ 3NH4Cl
d) NH3+ H2O ↔ NH4+ + OH-
Nhận xét nào sau đây là đúng?
NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b
NH3 là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c
NH3 là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
Hợp chất X có các đặc điểm sau:
(1)Là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí
(2)Được thu bằng phương pháp đẩy không khí
(3)Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng
X là chất nào trong các chất sau?
NH3
N2
O2
SO2
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách
Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng.
Nhiệt phân muối NH4Cl.
Nhiệt phân muối NH4HCO3.
Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng.
Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
Muối amoni dễ tan trong nước.
Muối amoni là chất điện li mạnh.
Muối amoni kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
