Font size
WorksheetsKIỂM TRA HNO3
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O.
Fe(NO3)2, NO2 và H2O.
Fe(NO3)2, N2.
Fe(NO3)3 và H2O.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM
N2O
NO2
NO
N2O3
NH4NO3
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là
NO2.
N2.
N2O.
NO.
Có các mệnh đề sau :
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là
(1) và (3).
(2) và (4).
(2) và (3).
(1) và (2).
Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là
1,12,2,3,6.
8,30,8,3,15.
8,30,8,3,9.
1,4,1,1,2.
•Tính chất hóa học của HNO3 là
tính oxi hóa, tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa.
tính oxi hóa, tính bazơ yếu.
tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
Hg , Ag
Cu , Au
Pb , Mn
Al , Fe
Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
5
6
7
8
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Nhiệt phân KNO3 thu được
K, NO2, O2.
KNO2, NO2, O2.
KNO2, O2.
K2O, NO2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
Cu, O2, N2.
CuO, NO2, O2.
Cu, NO2, O2.
Cu(NO3)2, O2.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2.
NO2.
CO2 và NO2
CO2 và NO
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
16.
25,6.
2,56.
8
Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là
0,65.
0,86.
0,573
0,70.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
